Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật về việc gia hạn Visa tại Nhật Bản

1. ビザ (びざ): Visa

2. 在留カード (ざいりゅうカード): Thẻ cư trú

3. 在留資格 (ざいりゅうしかく): Tư cách lưu trú

4. 更新 (こうしん): Gia hạn

5. 申請 (しんせい): Đăng ký, xin cấp

6. 手続き (てつづき): Thủ tục

7. 必要書類 (ひつようしょるい): Giấy tờ cần thiết

8. 提出 (ていしゅつ): Nộp (hồ sơ)

9. 受付 (うけつけ): Tiếp nhận

10. 審査 (しんさ): Thẩm tra

 

TÊN CƠ QUAN VÀ ĐỊA ĐIỂM

1.入国管理局 (にゅうこくかんりきょく): Cục quản lý xuất nhập cảnh

2. 地方出入国在留管理局 (ちほうしゅつにゅうこくざいりゅうかんりきょく): Văn phòng quản lý xuất nhập cảnh địa phương

3. 窓口 (まどぐち): Quầy tiếp nhận

 

MỘT SỐ LOẠI GIẤY TỜ

1. パスポート: Hộ chiếu

2. 住民票 (じゅうみんひょう): Giấy chứng nhận cư trú

3. 納税証明書 (のうぜいしょうめいしょ): Giấy chứng nhận nộp thuế

4. 雇用契約書 (こようけいやくしょ): Hợp đồng lao động

5. 在職証明書 (ざいしょくしょうめいしょ): Giấy xác nhận đang làm việc

6. 収入証明書 (しゅうにゅうしょうめいしょ): Giấy chứng nhận thu nhập

 

MỘT SỐ CÂU HỮU ÍCH
1. 在留資格を更新したいです: Tôi muốn gia hạn tư cách lưu trú.

2. 必要書類を教えてください: Vui lòng cho tôi biết các giấy tờ cần thiết.

3. 申請書を記入しました: Tôi đã điền đơn xin.

4. 手続きにはどのくらい時間がかかりますか?: Thủ tục này mất bao lâu?

5. 受付時間は何時から何時までですか?: Giờ tiếp nhận là từ mấy giờ đến mấy giờ?

 

Tổng hợp từ vựng gia hạn visa tiếng nhật

1. ビザ Thị thực

2. 申請【しんせい】Đăng ký

3. 延長【えんちょう】Gia hạn

4. 手続き【てつづき】Thủ tục

5. 査証【さしょう】Thị thực

6. 大使館【たいしかん】Đại sứ quán

7. 領事館【りょうじかん】Lãnh sự quán

8. 在外公館【ざいがいこうかん】Trụ sở ngoại giao ở nước ngoài

9.入国【にゅうこく】Sự nhập cảnh

10.発給【はっきゅう】Cấp phát

11.拒否【きょひ】Từ chối

12.在留【ざいりゅう】Lưu trú

13.外交査証【がいこうさしょう】Visa ngoại giao

14.公用査証【こうようさしょう】Visa công vụ

15.就業査証【しゅうぎょうさしょう】Visa lao động

16.一般査証【いっぱんさしょう】Visa thông thường

17. 短期滞在査証【たんきたいざいさしょう】Visa ngắn hạn

18.通過査証【つうかさしょう】Visa quá cảnh

19. 特定査証【とくていさしょう】Visa đặc định

20. 医療滞在査証 【いりょうたいざいさしょう】Visa lưu trú y tế

21. 留学【りゅうがく】Du học

22. 家族滞在【かぞくたいざい】Tạm trú gia đình

23. 永住者【えいじゅうしゃ】Người vĩnh trú

24. 入国管理局【にゅうこくかんりきょく】Cục quản lý nhập cảnh

25. 呼び寄せる【よびよせる】Bảo lãnh

26. 代理人【だいりにん】Đại diện

27. 申請取次者【しんせいとりつぎしゃ】Đại lý đăng ký

28. 法定代理人【ほうていだいりにん】Người đại diện hợp pháp

29. 旅券【りょけん】Hộ chiếu

30. パスポート Hộ chiếu

31. 入学試験【にゅうがくしけん】Kỳ thi tuyển sinh

32. 受験【じゅけん】Dự thi

33. 渡航【とこう】Xuất ngoại

34. 国籍【こくせき】Quốc tịch

35. 観光【かんこう】Thăm quan

36. 出生証明書【しゅっしょうしょうめいしょ】Giấy khai sinh

37.身分証明書【みぶんしょうめいしょ】Chứng minh thư

38. 居住証明書【きょじゅうしょうめいしょ】Chứng nhận cư trú

39.運転免許証【うんてんめんきょしょう】Bằng lái xe

40. 婚姻証明書【こんいんしょうめいしょ】Chứng nhận kết hôn

41. 履歴書【りれきしょ】Sơ yếu lý lịch

42. 受理【じゅり】Sự tiếp nhận

43. 有効期間【ゆうこうきげん】Thời hạn hiệu lực

44. 審査【しんさ】Xét duyệt hồ sơ

45. ビザ申請書【ビザしんせいしょ】Đơn xin visa

46. 日程表【にっていひょう】Lịch trình

47. 派遣状【はけんじょう】Thư phái cử

48. 在職証明書【ざいしょくしょうめいしょ】Chứng nhận tại chức

49. 在留カード【ざいりゅうカード】Thẻ lưu trú

50. 在留期間更新許可申請書 Đơn xin gia hạn thời gian lưu trú

51. 課税証明書【かぜいしょうめいしょ】Giấy khai thuế

52.納税証明書【のうぜいしょうめいしょ】Chứng nhận nộp thuế

53.身元保証書【みもとほしょうしょ】Đơn bảo lãnh

54. 戸籍謄本【こせきとうほん】Bản sao hộ khẩu

55. 健康保険証【けんこうほけんしょう】Thẻ bảo hiểm y tế

56. 雇用契約書【こようけいやくしょ】Hợp đồng lao động

Bài liên quan:
Từ vựng học bằng lái xe ô tô tại Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết tại Sân Bay