104 Mẫu Ngữ Pháp N3-N2 hay gặp trong JLPT
104 mẫu ngữ pháp cơ bản RẤT HAY GẶP trong N3 – N2.

| STT | Mẫu ngữ pháp | Ý nghĩa |
| 1 | ~たばかり | Vừa mới (làm gì) |
| 2 | ~ようになる | Trở nên, trở thành (thay đổi thói quen, khả năng) |
| 3 | ~ことになる | Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên (do cơ quan/tổ chức) |
| 4 | ~らしい | Có vẻ là, dường như là, nghe nói là |
| 5 | ~てはじめて | Rồi thì mới, sau khi… thì mới… (nhận ra, cảm nhận được) |
| 6 | ~によって | 1. Do, vì (nguyên nhân) 2. Tùy thuộc vào 3. Bằng cách thức, phương pháp 4. Dựa trên căn cứ |
| 7 | ~のような | 1. Giống như (so sánh) 2. Đưa ra ví dụ |
| 8 | ~ば~ほど | Càng ~ thì càng ~ |
| 9 | ~ばかり | Toàn, chỉ ~ |
| 10 | ~をはじめ | Trước tiên là, trước hết phải kể đến là |
| 11 | ~くらい/ほど | Khoảng cỡ, đến mức, như là |
| 12 | ~さえ~ば | Chỉ cần có… là đủ |
| 13 | ~まま | Cứ để nguyên, giữ nguyên tình trạng |
| 14 | ~としたら | Giả sử, nếu cho rằng |
| 15 | ~たものだ | Thường hay… (kể về kỷ niệm xưa) |
| 16 | ~たて | Vừa mới làm xong (kết quả còn thấy rõ) |
| 17 | ~かえって | Ngược lại, trái lại |
| 18 | ~っぽい | Như là…, giống như…, có vẻ…, dễ… |
| 19 | ~にかんする(~に関する) | Liên quan đến…, về… |
| 20 | ~まさか | Chẳng lẽ…, không ngờ… |
| 21 | ~まい | Quyết không…, không có ý định… |
| 22 | ~きり(~切り) | Kể từ khi… thì chưa có thay đổi khác |
| 23 | ~ふり(~振り) | Giả vờ, giả bộ, bắt chước |
| 24 | ~おかげで | Nhờ vào (đạt được kết quả tốt) |
| 25 | ~すでに(既に) | Đã, hoàn toàn |
| 26 | ~つい | Lỡ…, trót… (~てしまう) |
| 27 | ~むしろ | Trái lại, ngược lại |
| 28 | ~さえ | Đến cả, thậm chí |
| 29 | ~にちがいない(~に違いない) | Đúng là, chắc chắn là |
| 30 | ~なかなか | Mãi mà chưa…, mãi mà không… |
| 31 | ~ために | 1. Vì… nên 2. Để mà… / Dành cho |
| 32 | ~ず | Không ~ |
| 33 | ~によると | Trích dẫn thông tin theo nguồn tin |
| 34 | ~かわりに(~代わりに) | 1. Thay thế, đại diện 2. Đổi lại 3. Thay vì làm A thì làm B |
| 35 | ~ようにする | Cố gắng, chắc chắn làm |
| 36 | ~ても | Cho dù…, mặc dù… nhưng… |
| 37 | ~として | Xem như là, với tư cách là |
| 38 | ~ように | Để mà có thể… (cố gắng để…) |
| 39 | ~こそ | Chính vì ~ |
| 40 | ~ないうちに | Trước khi, tranh thủ khi |
| 41 | ~どうしても | Dù thế nào cũng, nhất định |
| 42 | ~がち | Có khuynh hướng, thường hay |
| 43 | ~に限る | Tốt nhất là |
| 44 | ~とともに~ | Cùng với, đi kèm với, càng… càng |
| 45 | ~たび(に) | Mỗi khi, mỗi lần |
| 46 | ~に過ぎない | Chỉ là, không hơn |
| 47 | ~おいて | Ở, tại, trong (địa điểm, thời gian) |
| 48 | ~げ | Có vẻ ~ |
| 49 | ~つもりで | Có ý định (thể hiện ý chí) |
| 50 | ~うちに | Trong lúc |
| 51 | ~える(~得る) | Có thể ~ / Trong phạm vi có thể |
| 52 | ~たとたん(に) | Ngay sau đó thì xảy ra điều bất ngờ |
| 53 | ~ばかりに | Chỉ vì ~ mà dẫn đến kết quả xấu |
| 54 | ~たび(に) | Mỗi lần ~ |
| 55 | ~だけに | Vì ~ nên (kết quả phù hợp, dễ hiểu) |
| 56 | ~だけあって | Quả đúng là, tương xứng với |
| 57 | ~だらけ | Toàn là, đầy là |
| 58 | ~っけ | Nhớ không…? (xác nhận lại thông tin) |
| 59 | ~っこない | Tuyệt đối không ~ |
| 60 | ~ついでに | Nhân tiện |
| 61 | ~つつ | 1. Trong khi ~, vừa ~ vừa ~ 2. Mặc dù ~ nhưng ~ |
| 62 | ~つつある | Dần dần đang ~ |
| 63 | ~て以来 | Kể từ, suốt từ khi ~ thì ~ |
| 64 | ~てからでないと/~てからでなければ | Nếu không… thì cũng không… |
| 65 | ~てしかたがない | Không thể chịu được |
| 66 | ~てしょうがない | Không thể chịu được |
| 67 | ~てたまらない | Rất…, vô cùng… |
| 68 | ~でさえ | Đến cả ~ |
| 69 | ~てならない | Hết sức, vô cùng, chịu không nổi |
| 70 | ~ということだ | Nghe thấy nói là ~ |
| 71 | ~というものだ | Nói về những điều được nhận định theo lẽ thường, bản chất sự việc |
| 72 | ~というものでもない | Không thể nói hết là~, không hẳn là~ |
| 73 | ~というより | So với việc nói là A thì nói B hợp lý hơn |
| 74 | ~と言えば/~と言うと/~と言ったら | Nói về~, hễ nhắc đến là nghĩ ngay đến |
| 75 | ~と言っても | Dù nói là… nhưng |
| 76 | ~ないことには | Nếu không ~ thì cũng không ~ |
| 77 | ~ながら(も) | Ấy thế mà~, tuy nhiên~ |
| 78 | ~において/~におけるN | Ở, trong, tại ~ |
| 79 | ~に応じて | Tương ứng với~, tùy theo~ |
| 80 | ~にかかわらず | Bất chấp~, không liên quan ~ |
| 81 | ~にしたがって | Cùng với~, dựa theo~ (trước thay đổi thì sau cũng thay đổi) |
| 82 | ~にしろ | Dẫu là~, cho dù là~ |
| 83 | ~に対して | 1. Đối với~ 2. Đối lập với~ |
| 84 | ~について | Về việc~, về vấn đề~ |
| 85 | ~につれて | Cùng với~ (sự thay đổi song song) |
| 86 | ~にとって | Đối với~ (theo quan điểm) |
| 87 | ~に伴って | Cùng với~, kéo theo~, càng… càng |
| 88 | ~に反して | Trái với… (mong muốn, dự định, nguyện vọng…) |
| 89 | ~に渡る/~に渡って | Suốt, trải suốt, trải khắp |
| 90 | ~はともかく | Để sau, khoan bàn đến |
| 91 | ~はもとより | A là đương nhiên rồi, và B cũng vậy |
| 92 | ~反面 | Ngược lại, mặt khác (trong cùng một sự vật, sự việc, con người) |
| 93 | ~べき/~べきではない | Nên / không nên |
| 94 | ~向きだ/~向けだ | Phù hợp với đối tượng / dành riêng cho đối tượng |
| 95 | ~も~なら~も/~も~ば~も | Cả ~ lẫn ~ |
| 96 | ~やら~やら | Nào là~, nào là~ |
| 97 | ~よりほかない | Chẳng còn cách nào khác là~ |
| 98 | ~わけない | Lẽ nào lại~, làm sao ~ được |
| 99 | ~わけだ | Có nghĩa là~, là vì~ |
| 100 | ~わけではない | Không nhất thiết là~ |
| 101 | ~わけでもない | Cũng không hẳn là~ |
| 102 | ~わけにはいかない | Không thể~, không được~, buộc phải~ |
| 103 | ~を通じて/~を通して | 1. Thông qua (trung gian) 2. Suốt (1 năm, 1 đời…) |
| 104 | ~を問わず | Không liên quan đến~, không là vấn đề~ |
Bài liên quan:
Ôn nhanh 141 Ngữ Pháp JLPT N2
50 Mẫu Ngữ Pháp N3 thường xuất hiện trong JLPT N3 PDF

