Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật về ngày Tết
Cùng tiengnhathay học từ vựng về ngày Tết trong tiếng Nhật.

1. Từ vựng về ngày Tết

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 正月 しょうがつ Shōgatsu Năm mới
2 お正月 おしょうがつ Oshōgatsu Dịp Tết
3 大晦日 おおみそか Ōmisoka Đêm giao thừa (31/12)
4 元日 がんじつ Ganjitsu Ngày đầu năm (1/1)
5 新年 しんねん Shinnen Năm mới
6 年越し としこし Toshikoshi Chuyển giao năm mới
7 除夜の鐘 じょやのかね Joya no Kane Chuông chùa đêm giao thừa

2. Phong tục và hoạt động Tết

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 お年玉 おとしだま Otoshidama Tiền mừng tuổi
2 初詣 はつもうで Hatsumōde Đi chùa đầu năm
3 年賀状 ねんがじょう Nengajō Thiệp chúc Tết
4 鏡餅 かがみもち Kagami mochi Bánh mochi trang trí ngày Tết
5 門松 かどまつ Kadomatsu Cây trang trí trước cửa dịp Tết
6 書き初め かきぞめ Kakizome Viết thư pháp đầu năm
7 おせち料理 おせちりょうり Osechi ryōri Món ăn truyền thống ngày Tết
8 初日の出 はつひので Hatsuhinode Ngắm mặt trời mọc đầu năm

3. Lời chúc mừng năm mới

明けましておめでとうございます
あけましておめでとうございます
Akemashite omedetō gozaimasu)
Chúc mừng năm mới

今年もよろしくお願いします
ことしもよろしくおねがいします
Kotoshi mo yoroshiku onegaishimasu
Mong được giúp đỡ trong năm nay

4. Từ vựng khác liên quan đến Tết

干支 (えと – Eto): 12 con giáp

福袋 (ふくぶくろ – Fukubukuro): Túi may mắn

福 (ふく – Fuku): Phúc lành

初夢 (はつゆめ – Hatsuyume): Giấc mơ đầu năm

Bài liên quan:
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi du lịch
Một số câu Kaiwa hỏi thăm của người Nhật