Home / Từ vựng N2 / 100 Phó Từ N2 có thể gặp trong JLPT 12/2026

100 Phó Từ N2 có thể gặp trong JLPT 12/2026

100 Phó Từ N2 có thể gặp trong JLPT 12/2026

Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 必ず かならず kanarazu Nhất định
2 きわめて kiwamete Cực kỳ, hết sức
3 ちっとも chittomo Một chút cũng không
4 めったに mettani Hiếm khi
5 あまり amari Không… lắm, không quá
6 ほとんど hotondo Hầu như, gần như
7 たいして taishite Không… lắm
8 かなり kanari Khá, tương đối, đáng kể
9 ずいぶん zuibun Khá là, rất, đáng kể
10 相当 そうとう soutou Khá, tương đối
11 だいぶ daibu Khá nhiều, đáng kể
12 大いに おおいに ooini Rất, rất nhiều
13 極めて きわめて kiwamete Cực kỳ, hết sức
14 非常に ひじょうに hijouni Rất, vô cùng
15 さほど sahodo Không… lắm
16 いっそう issou Càng thêm, hơn nữa
17 一段と いちだんと ichidanto Càng thêm
18 ますます masumasu Ngày càng, càng lúc càng
19 さらに sarani Hơn nữa, thêm vào đó
20 もっとも mottomo Nhất là, hơn hết
21 わりと warito Tương đối, khá là
22 比較的 ひかくてき hikakuteki Tương đối
23 おおむね oomune Đại thể, nhìn chung
24 ほぼ hobo Gần như, hầu như
25 およそ oyoso Khoảng, xấp xỉ, đại khái
26 やや yaya Hơi, tương đối
27 幾分 いくぶん ikubun Hơi, phần nào
28 たびたび tabitabi Thường xuyên, nhiều lần
29 しばしば shibashiba Thường xuyên
30 しきりに shikirini Liên tục, không ngừng
31 再三 さいさん saisan Nhiều lần
32 絶えず たえず taezu Không ngừng
33 始終 しじゅう shijuu Suốt, luôn luôn
34 常に つねに tsuneni Luôn luôn
35 しょっちゅう shocchuu Thường xuyên
36 何度も なんども nandomo Nhiều lần
37 たまたま tamatama Tình cờ, ngẫu nhiên
38 特に とくに tokuni Đặc biệt
39 いつまでも itsumademo Mãi mãi, mãi
40 いつか itsuka Một lúc nào đó
41 いずれ izure Sớm muộn, dù thế nào
42 そのうち sonouchi Trong thời gian tới
43 やがて yagate Chẳng bao lâu, rồi sẽ
44 まもなく mamonaku Chẳng bao lâu nữa, sắp
45 とっくに tokkuni Đã từ lâu, từ lâu rồi
46 すでに sudeni Đã, đã… rồi
47 いよいよ iyoiyo Cuối cùng cũng
48 ことごとく kotogotoku Tất cả, hoàn toàn
49 もっぱら moppara Chủ yếu, chỉ, hoàn toàn
50 ひたすら hitasura Một mực
51 きっと kitto Chắc chắn, nhất định
52 ついに tsuini Cuối cùng, rốt cuộc
53 ようやく youyaku Cuối cùng cũng, mãi mới
54 やっと yatto Cuối cùng cũng, mãi mới
55 たちまち tachimachi Trong chớp mắt, lập tức
56 いきなり ikinari Đột nhiên, bất ngờ
57 一気に いっきに ikkini Một mạch, một hơi
58 一度に いちどに ichidoni Cùng một lúc
59 一斉に いっせいに isseini Đồng loạt
60 徐々に じょじょに jojoni Dần dần
61 次第に しだいに shidaini Dần dần, ngày càng
62 着々と ちゃくちゃくと chakuchakuto Từng bước
63 順々に じゅんじゅんに junjunni Lần lượt
64 改めて あらためて aratamete Một lần nữa
65 あらかじめ arakajime Trước, trước đó
66 いったん ittan Một khi, tạm thời
67 ひとまず hitomazu Tạm thời, trước mắt
68 一応 いちおう ichiou Tạm thời, trước hết
69 とりあえず toriaezu Trước mắt, tạm thời
70 まず mazu Trước hết
71 先に さきに sakini Trước, trước tiên
72 どうしても doushitemo Dù thế nào cũng, nhất định
73 どうにか dounika Bằng cách nào đó
74 なんとか nantoka Bằng cách nào đó, xoay xở
75 どうやら douyara Có vẻ như, hình như
76 おそらく osoraku Có lẽ, chắc là
77 もしかすると moshikasuruto Có lẽ, biết đâu
78 もしかしたら moshikashitara Có lẽ, có thể
79 まさか masaka Không thể nào, chẳng lẽ
80 たぶん tabun Có lẽ, chắc là
81 ひょっとすると hyottosuruto Biết đâu, có thể
82 むしろ mushiro Đúng hơn là, trái lại
83 かえって kaette Ngược lại, trái lại
84 逆に ぎゃくに gyakuni Ngược lại
85 あえて aete Cố tình, dám, bất chấp
86 わざと wazato Cố ý, cố tình
87 わざわざ wazawaza Cất công, đặc biệt mất công
88 せっかく sekkaku Mất công, khó khăn lắm mới
89 あくまで akumade Đến cùng, nhất quyết, triệt để
90 思わず おもわず omowazu Vô tình
91 うっかり ukkari Vô ý, sơ ý
92 きちんと kichinto Đàng hoàng, chỉnh tề
93 しっかり shikkari Chắc chắn, vững vàng
94 はっきり hakkiri Rõ ràng, rõ rệt
95 そっくり sokkuri Giống hệt, y hệt
96 ぴったり pittari Vừa khít, hoàn toàn phù hợp
97 すっかり sukkari Hoàn toàn, hết sạch
98 ぐっすり gussuri Say giấc, ngủ rất sâu
99 そっと sotto Nhẹ nhàng, khẽ
100 じっと jitto Im lặng, bất động, chăm chú

Bài liên quan:
100 Phó Từ N2 kèm ví dụ
Học 100 Phó Từ N2 theo sơ đồ Mindmap