Home / Từ vựng tiếng Nhật / 16 Động Từ bất quy tắc nhóm II trong tiếng Nhật

16 Động Từ bất quy tắc nhóm II trong tiếng Nhật

16 Động Từ bất quy tắc nhóm II trong tiếng Nhật

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 起きます おきます okimasu Thức dậy
2 見ます みます mimasu Nhìn, xem
3 降ります おります orimasu Xuống
4 浴びます あびます abimasu Tắm
5 着ます きます kimasu Mặc
6 居ます います imasu Có, ở (người/động vật)
7 煮ます にます nimasu Nấu, kho, hầm
8 借ります かります karimasu Mượn
9 足ります たります tarimasu Đủ
10 信じます しんじます shinjimasu Tin tưởng
11 過ぎます すぎます sugimasu Quá (giờ, mức…)
12 出来ます できます dekimasu Có thể, hoàn thành
13 閉じます とじます tojimasu Đóng (mắt, sách…)
14 生きます いきます ikimasu Sống
15 落ちます おちます ochimasu Rơi, rụng
16 似ます にます nimasu Giống

Bài liên quan:
Tổng hợp Động Từ trong 50 bài Minna no Nihongo và chia thể quan trọng
14 Thể Động Từ tiếng Nhật nhất định phải ghi nhớ