27 Cách nói Chia Tay bằng tiếng Nhật

| No. | Tiếng Nhật | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 1 | もう会えないわ 。 もう会えないよ。 |
Mō aenai wa. (Nữ) Mō aenai yo. (Nam) |
Tôi không thể gặp lại bạn được nữa. |
| 2 | もう電話しない。 | Mō denwa shinai. | Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa. |
| 3 | 好きだけど愛してない。 | Suki dakedo aishitenai | Anh (em) thích em (anh), nhưng anh (em) không yêu em (anh) nữa. |
| 4 | もう愛してない。 | Mō aishitenai | Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa. |
| 5 | ほかに恋人ができたの。 ほかに恋人ができた。 |
Hoka ni koibito ga dekita no. (Nữ) Hoka ni koibito ga dekita. (Nam) |
Anh (em) có bạn gái (trai) khác rồi. |
| 6 | もうあなたに興味がないの。 もうきみに興味がないんだ。 |
Mō anata ni kyōmi ga nai no. (Nữ) Mō kimi ni kyō mi ga nain da. (Nam) |
Tôi không quan tâm đến em (anh) nữa. |
| 7 | 一緒にいても楽しくない。 | Issho ni ite mo tano shikunai. | Gặp em (anh) chẳng có gì vui vẻ cả. |
| 8 | あなたつまらない。 きみつまらない。 |
Anata tsumanai. (Nữ) Kimi tsumanai. (Nam) |
Tôi chán em (anh) rồi. |
| 9 | じゃましないでよ。 じゃましないでくれ。 |
Jama shinai deyo! (Nữ) Jama shinai dekure! (Nam) |
Đừng quấy rấy tôi nữa! |
| 10 | もう私のことあいしてないのね。 もうぼくのこと愛してないんだね。 |
Mo watashi no koto aishitenai nonē? (Nữ) Mo boku no koto aishitenain danē? (Nam) |
Anh (em) không còn yêu em (anh) nữa, đúng không? |
| 11 | ほかに恋人ができたの。 | Hoka ni koibito ga dekita no? | Anh (em) có người yêu khác phải không? |
| 12 | どうか教えて、しりたいの。 どうか教えて、しりたいんだ。 |
(Dōka oshiete, shiritai no. (Nữ) Dōka oshiete, shiritain da. (Nam) |
Hãy nói cho tôi biết đi, tôi muốn biết. |
| 13 | いい彼女じゃなくてごめんね。 いい彼氏じゃなくてごめんね。 |
Ii kanojo ja nakute gomen ne. (Nữ) Ii kareshi ja nakute go men ne. (Nam) |
Xin lỗi vì tôi đã không phải là người yêu xứng đáng. |
| 14 | わたしのせい。 ぼくのせい。 |
Watashi no sei. (Nữ) Boku no sei. (Nam) |
Tôi có lỗi. |
| 15 | もう一度やりなおせない。 | Mō ichido yarinaosenai? | Chúng ta bắt đầu lại được không? |
| 16 | あなたのこと真剣なの。 きみのこと真剣なんだ。 |
Anata no koto shinken nano. (Nữ) Kimi no koto shinken nanda. (Nam) |
Anh (em) suy nghĩ rất nghiêm túc về em (anh). |
| 17 | あなたなしじゃいきられない。 きみなしじゃいきられない。 |
Anata nashi ja ikirarenai. (Nữ) Kimi nashi ja ikirarenai. (Nam) |
Anh (em) không thể sống thiếu em (anh). |
| 18 | 私のきもち分かって。 ぼくのきもち分かって。 |
Watashi no kimochi wakatte. (Nữ) Boku no kimochi wakatte. (Nam) |
Hãy hiểu cho lòng em (anh). |
| 19 | あなたのこと忘れない。 きみのことわすれない。 |
Anata no koto wasurenai. (Nữ) Kimi no koto wasurenai. (Nam) |
Anh (em) sẽ không bao giờ quên em (anh). |
| 20 | すてきな思い出をありがとう。 | Suteki na omoide o arigatō. | Cảm ơn vì những kỷ niệm tốt đẹp. |
| 21 | しり会えってよかった。 | Shiriaette yokatta. | Anh (em) rất vui vì đã gặp em (anh). |
| 22 | 時々私のこと思い出して。 時々僕のこと思い出して。 |
Tokidoki watashi no koto omoidashite.(Nữ) Tokidoki boku no koto omoidashite.(Nam) |
Thỉnh thoảng nhớ đến em (anh) nhé! |
| 23 | まだ友達でいられる。 | Mada tomodachi de irareru? | Chúng ta vẫn là bạn bè chứ? |
| 24 | 彼女と幸せにね。 彼と幸せにね。 |
Kanojo to shiawase nine. (Nữ) Kare to shiawase nine.) (Nam) |
Chúc em (anh) hạnh phúc với anh ấy (cô ấy). |
| 25 | 愛してたわ。 愛してたよ。 |
Aishiteta wa. (Nữ) Aishiteta yo. (Nam) |
Tôi đã từng yêu em (anh). |
| 26 | もう愛してないから電話番号替える。 | Mō aishitenai kara denwa bangō kaeru. | Thật sự anh (em) không còn yêu em (anh) nữa nên anh (em) định đổi số điện thoại. |
| 27 | やめた。 | Yameta! | Quên nó đi! |
.

