Home / Từ vựng N4 / Từ vựng N4 chủ đề Ngày sinh Nhật Mẹ

Từ vựng N4 chủ đề Ngày sinh Nhật Mẹ

Từ vựng N4 chủ đề Ngày sinh Nhật Mẹ

Bài đọc: 母の誕生日

来月(らいげつ)の日曜日は、母の50回目(かいめ)の誕生日(たんじょうび)です。いつも心配(しんぱい)ばかりかけているので、なにかプレゼントをしたいです。母はクラッシク音楽(おんがく)に興味(きょうみ)があるらしいのですが、なかなか行く機会(きかい)がありません。だから、今年(ことし)は、コンサートのチケットをあげようと思っています。

Dịch
“Chủ nhật tháng sau là sinh nhật lần thứ 50 của mẹ tôi. Vì lúc nào tôi cũng khiến mẹ phải lo lắng, nên tôi muốn tặng mẹ một món quà gì đó. Nghe nói mẹ tôi có hứng thú với nhạc cổ điển, nhưng lại không có nhiều cơ hội để đi nghe. Vì vậy, năm nay tôi định tặng mẹ vé xem hòa nhạc.”

Từ vựng

1. 心配(しんぱい)(する): lo lắng

いつも親(おや)に心配をかけている。
Lúc nào cũng làm bố mẹ lo lắng. (かける: gây ra)

2. ばかり: chỉ/ chỉ toàn là

甘いものばかり食べていると、太(ふと)りますよ。
Nếu cậu chỉ ăn toàn đồ ngọt thì sẽ bị tăng cân đấy.

3. クラッシク(な): cổ điển (classic)

クラシック音楽(おんがく)が好きです。
Tôi thích nhạc cổ điển.

4. コンサート: buổi hòa nhạc

5. 興味(きょうみ): sự quan tâm, yêu thích

日本文化(ぶんか)に興味がある。
Tôi có niềm yêu thích đối với văn hóa Nhật.

6. 機会(きかい): cơ hội

いい経験(けいけん)の機会だ。
Cơ hội để trải qua một kinh nghiệm tốt.

日本語を勉強してますが、日本人と話す機会がありません。
Tôi đang học tiếng Nhật nhưng không có cơ hội nói chuyện với người Nhật.

7. チケット: vé

田中さんからコンサートのチケットをもらいました。
Tôi được nhận vé đi xem hòa nhạc từ anh Tanaka. (được anh Tanaka tặng)

Mở rộng
上野(うえの)の美術館(びじゅつかん)で大きな展覧会(てんらんかい)が開(ひら)かれています。前から興味があったので、見に行きました。すばらしい絵(え)が、たくさんありました。
“Một cuộc triển lãm lớn đang được tổ chức tại bảo tàng mỹ thuật Ueno. Vì tôi đã quan tâm từ trước nên đã đến xem. Có rất nhiều bức tranh tuyệt vời.”

美術館(びじゅつかん): bảo tàng nghệ thuật

展覧会(てんらんかい): buổi triển lãm

開く(ひらく): tổ chức

パーティーを開く。Tổ chức tiệc.

すばらしい: tuyệt vời

彼女の歌(うた)は本当(ほんとう)にすばらしい。
Bài hát của cô ấy thực sự tuyệt vời.

Bài liên quan:
12 Cách nói Chúc Mừng Sinh Nhật bằng tiếng Nhật
Học Hán Tự – Kanji Look and Learn (Bài 1-32)