Home / Trợ từ tiếng Nhật / 17 Trợ từ cơ bản trong tiếng Nhật

17 Trợ từ cơ bản trong tiếng Nhật

17 Trợ từ cơ bản trong tiếng Nhật
Sau đây chúng ta sẽ cùng học các Trợ Từ tiếng Nhật cơ bản thường xuất hiện trong đề thi JLPT.

Trợ từ Romaji Ý nghĩa Ví dụ Romaji Nghĩa
wa Trợ từ chủ đề 今日いい天気です。 Kyou wa ii tenki desu. Hôm nay trời đẹp.
ga Trợ từ chỉ chủ ngữ 好きです。 Inu ga suki desu. Tôi thích chó.
o / wo Trợ từ tân ngữ 映画見ます。 Eiga o mimasu. Tôi xem phim.
ni Chỉ nơi chốn, thời gian, hướng 買い物に行きます。 Kaimono ni ikimasu. Tôi đi mua sắm.
de Chỉ địa điểm hành động hoặc phương pháp レストランで食べます。 Resutoran de tabemasu. Tôi ăn ở nhà hàng.
e Chỉ hướng 公園へ散歩します。 Kouen e sanpo shimasu. Tôi đi dạo về phía công viên.
to Và / với / đánh dấu trích dẫn パンと卵を買いました。 Pan to tamago o kaimashita. Tôi đã mua bánh mì và trứng.
mo Cũng / nữa 私も行きます。 Watashi mo ikimasu. Tôi cũng đi.
から kara Từ / vì / điểm bắt đầu 9時から仕事です。 Ku ji kara shigoto desu. Tôi làm việc từ 9 giờ.
まで made Đến / cho tới 午後6時まで働きます。 Gogo 6ji made hatarakimasu. Tôi làm việc đến 6 giờ chiều.
ya Và… / và những thứ khác (liệt kê không đầy đủ) パンや卵を買いました。 Pan ya tamago o kaimashita. Tôi đã mua bánh mì, trứng và những thứ khác.
ka Trợ từ nghi vấn どこから来ましたか? Doko kara kimashita ka? Bạn đến từ đâu?
ne Nhỉ? đúng không? để xác nhận いい天気ですね。 Ii tenki desu ne. Trời đẹp nhỉ?
yo Nhấn mạnh, khẳng định この映画は面白いですよ。 Kono eiga wa omoshiroi desu yo. Bộ phim này hay đấy nhé.
くらい kurai Khoảng / tầm / chừng 私は1時間くらい歩きました。 Watashi wa 1jikan kurai arukimashita. Tôi đã đi bộ khoảng 1 giờ.
だけ dake Chỉ / mỗi 本だけ読みました。 Hon dake yomimashita. Tôi chỉ đọc sách mà thôi.
など nado Vân vân / và những thứ khác パンや卵などを買いました。 Pan ya tamago nado o kaimashita. Tôi đã mua bánh mì, trứng, v.v…

Bài liên quan:
40 Câu Trợ Từ N4 (Có đáp án và giải thích)
369 Câu Trợ Từ tiếng Nhật N5-N4 (Có đáp án)