Home / Kanji N4 / Kanji N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2010 – 2014)

Kanji N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2010 – 2014)

Kanji N4 đã xuất hiện trong JLPT N4 các năm (2010 – 2014)
Tổng hợp Kanji N4 đã từng xuất hiện trong JLPT N4 từ năm 2010 đến 2014.

JLPT N4 – Năm 2010-2011

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 自分 じぶん Tự mình
2 運ぶ はこぶ Vận chuyển
3 旅館 りょかん Nhà trọ
4 進む すすむ Tiến lên
5 特に とくに Đặc biệt
6 決める きめる Quyết định
7 住所 じゅうしょ Địa chỉ
8 弱い よわい Yếu
9 空港 くうこう Sân bay
10 説明 せつめい Giải thích
11 野菜 やさい Rau
12 起きます おきます Thức dậy
13 閉じる とじる Đóng
14 遠い とおい Xa

JLPT N4 – 12/2012

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 いし Đá
2 あき Mùa thu
3 経験 けいけん Kinh nghiệm
4 夕方 ゆうがた Chiều tối
5 店員 てんいん Nhân viên cửa hàng
6 日記 にっき Nhật ký
7 食堂 しょくどう Nhà ăn
8 小説 しょうせつ Tiểu thuyết
9 みなと Cảng
10 青い あおい Màu xanh dương
11 ゆき Tuyết
12 場所 ばしょ Địa điểm
13 眠い ねむい Buồn ngủ
14 歩く あるく Đi bộ
15 便利 べんり Tiện lợi

JLPT N4 – 7/2013

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 あじ Vị
2 近所 きんじょ Hàng xóm
3 世界 せかい Thế giới
4 くも Mây
5 考える かんがえる Suy nghĩ
6 営業 えいぎょう Kinh doanh
7 足りません たりません Không đủ
8 からだ Cơ thể
9 今度 こんど Lần tới
10 くすり Thuốc
11 運転 うんてん Lái xe
12 起きます おきます Thức dậy
13 送ります おくります Gửi
14 男性 だんせい Nam giới
15 押します おします Ấn, nhấn

JLPT N4 – 12/2013

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 ゆび Ngón tay
2 旅行 りょこう Du lịch
3 医者 いしゃ Bác sĩ
4 駅員 えきいん Nhân viên nhà ga
5 急ぐ いそぐ Vội, gấp
6 強い つよい Mạnh
7 いもうと Em gái
8 待つ まつ Đợi
9 工場 こうじょう Công trường / nhà máy
10 暗い くらい Tối
11 反対 はんたい Phản đối
12 開く ひらく Mở
13 走る はしる Chạy
14 赤い あかい Màu đỏ

JLPT N4 – 7/2014

No. Kanji Hiragana Nghĩa
1 楽しい たのしい Vui
2 特急 とっきゅう Tốc hành
3 習う ならう Học
4 世話 せわ Chăm sóc
5 軽い かるい Nhẹ
6 動く うごく Chuyển động
7 食料品 しょくりょうひん Thực phẩm
8 かお Khuôn mặt
9 予報 よほう Dự báo
10 泳ぐ およぐ Bơi
11 終わり おわり Kết thúc
12 映画 えいが Phim
13 売り場 うりば Quầy bán
14 本屋 ほんや Hiệu sách
15 係りの人 かかりのひと Người phụ trách

Bài liên quan:
510 Câu trắc nghiểm Kanji N4 có đáp án
Tổng hợp Kanji JLPT N4