Home / Kaiwa / 50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn

50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn

50 Câu hỏi tiếng Nhật thường gặp khi đi phỏng vấn

I. Giới thiệu bản thân và thông tin cơ bản

STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいをおねがいします。 Hãy giới thiệu bản thân bạn
2 お名前は何ですか? おなまえはなんですか? Tên bạn là gì?
3 出身はどちらですか? しゅっしんはどちらですか? Quê quán bạn ở đâu?
4 生年月日はいつですか? せいねんがっぴはいつですか? Ngày tháng năm sinh của bạn là gì?
5 日本に来てどのくらいですか? にほんにきてどのくらいですか? Bạn đến Nhật được bao lâu rồi?
6 日本に来た理由は何ですか? にほんにきたりゆうはなんですか? Lý do bạn đến Nhật Bản là gì?
7 あなたの長所は何ですか? あなたのちょうしょはなんですか? Điểm mạnh của bạn là gì?
8 あなたの短所は何ですか? あなたのたんしょはなんですか? Điểm yếu của bạn là gì?
9 趣味は何ですか? しゅみはなんですか? Sở thích của bạn là gì?
10 特技は何ですか? とくぎはなんですか? Bạn có năng khiếu đặc biệt nào không?

II. Câu hỏi về Visa và Lưu trú

STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 在留資格は何ですか? ざいりゅうしかくはなんですか? Tư cách lưu trú của bạn là gì?
2 在留期限はいつまでですか? ざいりゅうきげんはいつまでですか? Thời hạn lưu trú của bạn đến khi nào?
3 資格外活動の許可はありますか? しかくがいかつどうのきょかはありますか? Bạn có giấy phép làm thêm ngoài tư cách không?
4 週に何時間働けますか? しゅうになんじかんはたらけますか? Một tuần bạn có thể làm được bao nhiêu tiếng?
5 家族滞在の予定はありますか? かぞくたいざいのよていはありますか? Bạn có dự định bảo lãnh gia đình sang không?
6 永住権を申請する予定ですか? えいじゅうけんをしんせいするよていですか? Bạn có dự định xin quyền vĩnh trú không?
7 今まで大きな病気はしましたか? いままでおおきなびょうきはしましたか? Từ trước đến nay bạn có mắc bệnh nặng gì không?
8 犯罪歴はありますか? はんざいれきはありますか? Bạn có tiền án tiền sự không?
9 税金はちゃんと払っていますか? ぜいきんはちゃんとはらっていますか? Bạn có đóng thuế đầy đủ không?
10 年金に加入していますか? ねんきんにかにゅうしていますか? Bạn có tham gia đóng lương hưu không?

III. Câu hỏi về trình độ ngôn ngữ

STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 日本語能力試験(JLPT)は何級を持っていますか? にほんごのうりょくしけん(JLPT)はなんきゅうをもっていますか? Bạn có bằng năng lực tiếng Nhật (JLPT) cấp độ mấy?
2 日本語をどのくらい勉強していますか? にほんごをどのくらいべんきょうしていますか? Bạn đã học tiếng Nhật được bao lâu rồi?
3 日本語の勉強で一番難しいことは何ですか? にほんごのべんきょうでいちばんむずかしいことはなんですか? Điều gì khó nhất khi bạn học tiếng Nhật?
4 漢字はどのくらい読めますか? かんじはどのくらいよめますか? Bạn có thể đọc được khoảng bao nhiêu chữ Kanji?
5 日本語で電話対応ができますか? にほんごででんわたいおうができますか? Bạn có thể nghe và trả lời điện thoại bằng tiếng Nhật không?
6 接客に必要な日本語は理解していますか? せっきゃくにひつようなにほんごはりかいしていますか? Bạn có hiểu các câu tiếng Nhật cần thiết trong tiếp khách không?
7 日本語のニュースや新聞を読みますか? にほんごのニュースやしんぶんをよみますか? Bạn có đọc tin tức hay báo chí tiếng Nhật không?
8 日本語でレポートや日報が書けますか? にほんごでレポートやにっぽうがかけますか? Bạn có thể viết báo cáo hoặc nhật ký công việc bằng tiếng Nhật không?
9 専門用語の理解は大丈夫ですか? せんもんようごのりかいはだいじょうぶですか? Bạn có hiểu các thuật ngữ chuyên ngành không?
10 敬語を正しく使うことができますか? けいごをただしくつかうことができますか? Bạn có thể sử dụng kính ngữ một cách chính xác không?

IV. Lý do ứng tuyển và mục tiêu

STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 なぜ弊社を選びましたか? なぜひしゃをえらびましたか? Tại sao bạn chọn công ty chúng tôi?
2 志望動機を教えてください。 しぼうどうきをおしえてください。 Hãy cho biết động lực ứng tuyển của bạn.
3 以前の仕事は何をしていましたか? いぜんのしごとはなにをしていましたか? Trước đây bạn đã làm công việc gì?
4 なぜ前の仕事を辞めたのですか? なぜまえのしごとをやめたのですか? Tại sao bạn lại nghỉ công việc trước đó?
5 将来の目標は何ですか? しょうらいのもくひょうはなんですか? Mục tiêu trong tương lai của bạn là gì?
6 弊社で何をしたいですか? へいしゃでなにをしたいですか? Bạn muốn làm gì tại công ty chúng tôi?
7 どのくらい働きたいですか? どのくらいはたらきたいですか? Bạn muốn làm việc trong bao lâu?
8 弊社について知っていることは? へいしゃについてしっていることは? Bạn biết gì về công ty chúng tôi?
9 5年後、どうなっていたいですか? ごねんご、どうなっていたいですか? 5 năm nữa bạn muốn trở thành người như thế nào?
10 キャリアプランを教えてください。 キャリアプランをおしえてください。 Hãy cho biết kế hoạch phát triển sự nghiệp của bạn.

V. Kinh nghiệm làm việc.

STT Kanji Hiragana Nghĩa
1 これまでの職歴を教えてください。 これまでのしょくれきをおしえてください。 Hãy cho biết quá trình làm việc từ trước đến nay của bạn.
2 具体的にどのような業務をしていましたか? ぐたいてきにどのようなぎょうむをしていましたか? Cụ thể thì bạn đã làm những nghiệp vụ như thế nào?
3 前職での一番の成果は何ですか? ぜんしょくでのいちばんのせいかはなんですか? Thành quả lớn nhất ở công việc trước của bạn là gì?
4 仕事でリーダーシップを発揮した経験は? しごとでリーダーシップをはっきしたけいけんは? Bạn đã có kinh nghiệm phát huy khả năng lãnh đạo trong công việc chưa?
5 トラブルが起きた時、どう対処しましたか? トラブルがおきたとき、どうたいしょしましたか? Khi xảy ra rắc rối, bạn đã xử lý như thế nào?
6 専門スキルをどのように磨いてきましたか? せんもんスキルをどのようにみがいてきましたか? Bạn đã rèn luyện kỹ năng chuyên môn của mình như thế nào?
7 仕事上の失敗から何を学びましたか? しごとじょうのしっぱいからなにをまなびましたか? Bạn đã học được gì từ những thất bại trong công việc?
8 どのようなツールやソフトが使えますか? どのようなツールやソフトがつかえますか? Bạn có thể sử dụng những công cụ hay phần mềm nào?
9 異業種での経験は弊社でどう活かせますか? いぎょうしゅでのけいけんはへいしゃでどういかせますか? Kinh nghiệm ở ngành nghề khác có thể vận dụng thế nào tại công ty chúng tôi?
10 後輩の指導やマネジメントの経験は? こうはいのしどうやマネジメントのけいけんは? Bạn đã có kinh nghiệm hướng dẫn đàn em hay quản lý chưa?

Bài liên quan:
Cách gọi điện thoại xin hẹn phỏng vấn khi ở Nhật
Những câu hỏi và trả lời phỏng vấn khi đi xin việc bằng tiếng Nhật