Từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ngành Nhà Hàng
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật thực tế khi đi làm ở Nhà hàng.

| No. | Kanji | Hiragana/Katakana | Meaning |
| 1 | バッシング | dọn bàn | |
| 2 | 洗い場 | あらいば | khu rửa bát |
| 3 | 食洗器 | しょくせんき | máy rửa bát |
| 4 | ラック | khay rửa | |
| 5 | レンゲ | thìa, muỗng ramen | |
| 6 | N+置き場 | N + おきば | chỗ để vật dụng |
| 7 | 補充 | ほじゅう | bổ sung |
| 8 | ピッチャー | bình nước | |
| 9 | おしぼり | khăn ướt | |
| 10 | ゴミ | rác | |
| 11 | 下げ物 | さげもの | đồ khách ăn xong, cần thu dọn |
| 12 | 案内 | あんない | hướng dẫn |
| 13 | 声掛け | こえかけ | báo, hô báo |
| 14 | まとめ注文 | まとめちゅうもん | gọi món dồn, cùng 1 lúc |
| 15 | QRコード | mã code | |
| 16 | 砂糖 | さとう | đường |
| 17 | 食塩 | しょくえん | muối ăn |
| 18 | マヨネーズ | sốt mayonnaise | |
| 19 | 辛子 | からし | mù tạt |
| 20 | 酢 | す | giấm |
| 21 | 生姜 | しょうが | gừng |
| 22 | 冷蔵庫 | れいぞうこ | tủ lạnh |
| 23 | 冷凍庫 | れいとうこ | tủ đông |
| 24 | 食器棚 | しょっきだな | khay, giá đỡ rửa bát |
| 25 | 食器洗剤 | しょっきせんざい | nước rửa bát |
| 26 | 電子レンジ | でんしレンジ | lò vi sóng |
| 27 | フライパン | chảo | |
| 28 | やかん | ấm nước | |
| 29 | シェルフ | giá đựng đồ, giá đỡ | |
| 30 | オーブン | lò nướng | |
| 31 | 会計 | かいけい | thanh toán |
| 32 | レジ | quầy thu ngân | |
| 33 | お勘定 | おかんじょう | tính tiền |
| 34 | 伝票 | でんぴょう | phiếu gọi món |
| 35 | 会計伝票 | かいけいでんぴょう | phiếu thanh toán |
| 36 | レシート | hóa đơn | |
| 37 | 領収書 | りょうしゅうしょ | hóa đơn đỏ / biên nhận |
| 38 | 合計金額 | ごうけいきんがく | tổng tiền |
| 39 | 現金 | げんきん | tiền mặt |
| 40 | クレジットカード | thẻ tín dụng | |
| 41 | デビットカード | thẻ ghi nợ | |
| 42 | 電子マネー | でんしマネー | tiền điện tử |
| 43 | QRコード決済 | QRコードけっさい | thanh toán QR |
| 44 | 交通系ICカード | こうつうけいICカード | thẻ IC giao thông (Suica, PASMO…) |
| 45 | 居酒屋 | いざかや | quán nhậu |
| 46 | 食べ放題 | たべほうだい | ăn thỏa thích, không giới hạn món |
| 47 | 飲み放題 | のみほうだい | uống thỏa thích, không giới hạn |
| 48 | メニュー | menu | |
| 49 | 喫煙室 | きつえんしつ | phòng hút thuốc |
| 50 | 禁煙席 | きんえんせき | ghế / vị trí ngồi cấm hút thuốc |
| 51 | 喫煙席 | きつえんせき | ghế / vị trí ngồi được hút thuốc |
| 52 | 定食 | ていしょく | suất ăn |
| 53 | 単品 | たんぴん | gọi theo món riêng lẻ |
| 54 | お子様セット | おこさまセット | suất ăn trẻ em |
| 55 | お子様椅子 | おこさまいす | ghế trẻ em |
| 56 | 大盛 | おおもり | phần lớn |
| 57 | 並盛 | なみもり | phần thường |
| 58 | おすすめメニュー | menu đề xuất | |
| 59 | 期間限定メニュー | きかんげんていメニュー | menu giới hạn theo mùa |
| 60 | 溶かす | とかす | nấu chảy, làm tan ra |
| 61 | 剥く | むく | bóc bỏ |
| 62 | 沸かす | わかす | đun nước |
| 63 | 切る | きる | cắt |
| 64 | 刻む | きざむ | thái, băm |
| 65 | 熱する | ねっする | làm nóng |
| 66 | ご飯を炊く | ごはんをたく | nấu cơm |
| 67 | 蒸す | むす | hấp |
| 68 | 揚げる | あげる | chiên, rán |
| 69 | 煮る | にる | ninh, nấu |
| 70 | 煎じる | せんじる | rang, sắc |
| 71 | 微塵切り | みじんぎり | thái nhỏ, băm nhuyễn |
| 72 | 薄切り | うすぎり | cắt mỏng |
| 73 | 水を漬す | みずをひたす | ngâm nước |
| 74 | 焼く | やく | nướng, áp chảo |
| 75 | 炒める | いためる | Chiên; xào |
| 76 | 茹でる | ゆでる | luộc |
| 77 | 温める | あたためる | hâm nóng |
| 78 | 冷やす | ひやす | làm lạnh |
| 79 | 解凍する | かいとうする | rã đông |
| 80 | 混ぜる | まぜる | trộn |
| 81 | こねる | nhào (bột) | |
| 82 | 潰す | つぶす | nghiền, dằm |
| 83 | すり潰す | すりつぶす | giã / xay nhuyễn |
| 84 | 裏ごしする | うらごしする | rây |
| 85 | 味付けする | あじつけする | nêm nếm |
| 86 | 盛り付ける | もりつける | bày món ăn |
| 87 | 片付け | かたづけ | dọn dẹp |
| 88 | 生ビール | なまビール | bia tươi |
| 89 | 瓶ビール | びんビール | bia chai |
| 90 | ハイボール | whisky + soda | |
| 91 | レモンサワー | chanh + rượu | |
| 92 | 酎ハイ | ちゅうはい | cocktail nhẹ |
| 93 | 日本酒 | にほんしゅ | sake |
| 94 | 焼酎 | しょうちゅう | shochu |
| 95 | ロック | uống đá | |
| 96 | 水割り | みずわり | pha nước |
| 97 | お湯割り | おゆわり | pha nước nóng |
| 98 | レモンサワー | chanh | |
| 99 | グレープフルーツサワー | bưởi | |
| 100 | 梅サワー | うめ | mơ |
| 101 | 酎ハイ | ちゅうはい | cocktail nhẹ |
| 102 | 無糖 | むとう | không đường |
| 103 | ウーロン茶 | trà ô long | |
| 104 | 緑茶 | りょくちゃ | trà xanh |
| 105 | ジャスミン茶 | trà lài | |
| 106 | コーラ | coca | |
| 107 | ジンジャーエール | nước gừng | |
| 108 | オレンジジュース | nước cam | |
| 109 | 炭酸水 | たんさんすい | nước soda |
| 110 | ミネラルウォーター | nước suối | |
| 111 | ~ジュース | nước ép (~) | |
| 112 | 牛乳 | ぎゅうにゅう | sữa |
| 113 | ココア | cacao | |
| 114 | ホットミルク | sữa nóng | |
| 115 | レモンティー | trà chanh | |
| 116 | ミルクティー | trà sữa (kiểu Nhật) | |
| 117 | カルピス | Calpis | |
| 118 | 店長 | てんちょう | quản lý |
| 119 | 副店長 | phó quản lý | |
| 120 | 正社員 | せいしゃいん | nhân viên chính thức |
| 121 | アルバイト | làm thêm / part-time | |
| 122 | パート | part-time (thường cố định giờ) | |
| 123 | ホールスタッフ | nhân viên phục vụ | |
| 124 | キッチンスタッフ | nhân viên bếp | |
| 125 | 調理師 | ちょうりし | đầu bếp |
| 126 | 見習い | みならい | học việc |
| 127 | シェフ | bếp trưởng | |
| 128 | リーダー | tổ trưởng | |
| 129 | ベテラン | người có kinh nghiệm | |
| 130 | 新人 | しんじん | người mới |
| 131 | 出勤 | しゅっきん | đi làm |
| 132 | 退勤 | たいきん | tan ca |
| 133 | 連絡 | れんらく | liên lạc |
| 134 | 指示 | しじ | chỉ thị |
| 135 | 報告 | ほうこく | báo cáo |
| 136 | 相談 | そうだん | trao đổi / xin ý kiến |
| 137 | 注意 | ちゅうい | nhắc nhở / chú ý |
| 138 | 指導 | しどう | hướng dẫn |
| 139 | 評価 | ひょうか | đánh giá |
| 140 | 給料 | きゅうりょう | lương |
| 141 | 時給 | じきゅう | lương theo giờ |
| 142 | 残業 | ざんぎょう | tăng ca |
| 143 | 休憩 | きゅうけい | nghỉ giải lao |
| 144 | 有給休暇 | ゆうきゅうきゅうか | nghỉ phép có lương |
| 145 | 年末年始休暇 | ねんまつねんしきゅうか | nghỉ Tết Dương lịch |
Bài liên quan:
16 Câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi làm ở nhà hàng nhật
Kaiwa thực tế trong ngành Nhà Hàng – Khách Sạn

