Từ vựng N4 chủ đề Đặt phòng khách sạn
Bài đọc: ホテルの予約
店員(てんいん): はい、富士(ふじ)ホテルでございます。
客(きゃく): すみません、予約(よやく)をお願いします。10月7日から9日まで泊(と)まります。
店員: 二泊(にはく)ですね。一泊(いっぱく)15,000円のお部屋(へや)なら、空(あ)いていますが。
客: うーん、もう少し安い部屋はありませんか。
店員: 申(もう)し訳(わけ)ありません。予約でいっぱいで、これより安い部屋はちょっと・・・。
客: そうですか。じゃあ、その部屋をお願いします。
店員: はい、かしこまりました。
Dịch
“Nhân viên: Vâng, xin chào quý khách, đây là khách sạn Fuji ạ.
Khách: Xin lỗi, tôi muốn đặt phòng. Tôi sẽ lưu trú từ ngày 7 đến ngày 9 tháng 10.
Nhân viên: Vâng, tức là hai đêm ạ. Hiện tại chúng tôi còn phòng với giá 15.000 yên một đêm.
Khách: Ừm… quý khách có phòng nào rẻ hơn một chút không?
Nhân viên: Thành thật xin lỗi. Do đã có nhiều đặt trước nên hiện tại chúng tôi không còn phòng nào rẻ hơn ạ…
Khách: Vậy sao… Thế thì tôi lấy phòng đó nhé.
Nhân viên: Vâng, tôi đã ghi nhận. Cảm ơn quý khách.”
Từ vựng:
1. 店員(てんいん): nhân viên (cửa hàng/ khách sạn)
2. 客(きゃく): khách hàng
お客様(おきゃくさま): khách hàng (cách gọi lịch sự)
3. 予約(よやく)(する): đặt chỗ
ホテル/ 部屋(へや)を予約する: đặt khách sạn/ đặt phòng
飛行機(ひこうき)チケットを予約する: đặt vé máy bay
4. 泊まる(とまる): ở lại, nghỉ lại
旅館(りょかん)に泊まる。Nghỉ lại tại một ryokan (một loại nhà nghỉ kiểu Nhật)
5. ~泊(はく): ~ đêm
一泊二日(いっぱくふつか): 2 ngày 1 đêm
二泊三日(にはくみっか): 3 ngày 2 đêm
三泊四日(さんぱくよっか): 4 ngày 3 đêm
6. 空く(あく): trống (phòng/chỗ/ thời gian)
空いてる席(せき)ありますか。Còn ghế/chỗ trống không? (trong nhà hàng)
日曜日は空いていますか。Chủ nhật cậu rảnh không? (thời gian trống)
7. 申(もう) し訳(わけ) ありません。Thành thật xin lỗi (Dạng lịch sự của ごめんなさい)
8. いっぱい: nhiều, đầy
公園は花でいっぱいだ。Công viên ngập đầy hoa.
9. かしこまりました。Tôi hiểu rồi. (Dạng lịch sự của わかりました)
Mở rộng:
秋(あき)は旅行いい季節(きせつ)です。きれいな景色(けしき)を見ながら、ゆっくりと温泉(おんせん)に入って、おいしい料理(りょうり)を食べれば、心(こころ)も体(からだ)もリラックスできます。
Dịch
“Mùa thu là một mùa lý tưởng cho những chuyến du lịch. Vừa ngắm phong cảnh tuyệt đẹp, vừa thong thả ngâm mình trong suối nước nóng và thưởng thức những món ăn ngon, cả tâm hồn lẫn cơ thể đều sẽ được thư giãn.”
1. 季節(きせつ): mùa
2. 景色(けしき): phong cảnh
3. 温泉(おんせん): tắm onsen
4. 温泉旅館(おんせんりょかん): nhà nghỉ kiểu Nhật có tắm onsen
5. 心(こころ): trái tim, tâm hồn, tinh thần
彼女はいつも、私の心の中にいる。Cô ấy lúc nào cũng ở trong tim tôi.
6. リラックスする: thư giãn
Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi du lịch Nhật Bản
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi du lịch

