Home / adminh (page 55)

adminh

Động Từ Ghép N2

Động Từ Ghép N2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về những Động Từ Ghép N2 thường gặp trong JLPT. Bài liên quan: 100 Tính Từ N2 có ví dụ đi kèm Tổng hợp 200 Tính từ N2

Xem thêm »

Cách sử dụng Trợ Từ を

Cùng học cách sử dụng Trợ Từ を trong tiếng Nhật N4-N5. Trợ Từ を ~を~: chỉ đối tượng của hành động Giải thích: Trợ từ を được dùng để biểu thị bổ ngữ trực tiếp của ngoại động từ (tức là đối tượng bị tác động bởi hành động) …

Xem thêm »

Cách sử dụng Trợ Từ と

Cùng học cách sử dụng Trợ Từ と trong tiếng Nhật N4-N5. Trợ Từ と ~と~: với Giải thích: Trợ từ と dùng để biểu thị một đối tượng (người hoặc động vật) cùng thực hiện một hành động với chủ thể. Ví dụ: 公園に友達と散歩します。 (こうえん に ともだち と さんぽ します) Tôi đi dạo với …

Xem thêm »

Tổng hợp các thể Động Từ trong tiếng Nhật

Tổng hợp các thể Động Từ trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về các thể Động Từ trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Ôn tập cách chia Động Từ các thể của ngữ pháp N5 Các mẫu Ngữ Pháp N5 liên quan đến các …

Xem thêm »

Học Ngữ Pháp N2 theo cụm

Học Ngữ Pháp N2 theo cụm Ngữ pháp liên quan tới ず 1. ~~もかまわず Không quan tâm đến.. 値段もかまわず買い物する。 Mua hàng mà không quan tâm tới giá cả 2. ~~を問わず Bất kể, không quan trọng (Thường xuất hiện ở bảng biểu tuyển dụng) この仕事は男女を問わず出来る。 Công việc này bất kể nam …

Xem thêm »

Các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật

Các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học các từ dễ nhầm lẫn trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 30 Cặp Kanji sơ cấp dễ nhầm: Phần 1 Các mẫu câu nghe thường gây nhầm lẫn trong JLPT N3

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động thường ngày

Từ vựng tiếng Nhật về hoạt động thường ngày 1.日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày 2. 目覚(めざ)まし時計(とけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức 3. 目覚(めざ)まし時計(とけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo 4. 目覚(めざ)まし時計(とけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức 5. 目(め)が覚(さ)める: thức dậy 6. 目(め)を覚(さ)ます: bị đánh thức 7. ねぼうをする: Ngủ dậy muộn 8. …

Xem thêm »