Học Ngữ Pháp N2 theo cụm

Ngữ pháp liên quan tới ず
1. ~~もかまわず Không quan tâm đến..
値段もかまわず買い物する。
Mua hàng mà không quan tâm tới giá cả
2. ~~を問わず Bất kể, không quan trọng (Thường xuất hiện ở bảng biểu tuyển dụng)
この仕事は男女を問わず出来る。
Công việc này bất kể nam hay nữ ai cũng có thể
3. ~~にかかわらず Bất kể, không quan trọng
送料は重さにかかわらず200円だ。
Phí gửi bất kể độ nặng đều là 200 Yên
4. ~~にもかかわらず Mặc dù..
大雨にもかかわらず沢山の人が集まった。
Mặc dù trời mưa to nhưng nhiều người vẫn tập trung.
5. ~~ ずにはいられない Không thể không …
喉が渇いて水を飲まずにはいられない。
Khát quá. Phải uống nước, Không uống không chịu được
6. ~~ ざるを得ない Đành phải..
週末も働かざるを得ない。
Cuối tuần cũng buộc phải làm việc
NGỮ PHÁP VỀ もの
[もの]を使った言い方
1. ~~もの Là tại vì , là do ( Phụ nữ,trẻ em hay dùng)
これは食べたく無い。嫌いなんだもの。
=> Cái này con không muốn ăn. Là bởi vì con gét nó mà
2. ~~ ものか Nhất định không..
あいつが時間通りに来るものか。
=> Thằng đó nhất định không đến đúng giờ đâu
3. ~~ものか Nhất định không..(Quyết định của bản thân)
あんな人とはもう一緒に仕事をするものか。
=> Tôi nhất định không làm việc cùng người đó
4. ~~ものの Mặc dù.. nhưng
高い着物を買ったものの着る機会が無い。
=> Mặc dù mua được bộ Kimono đắt tiền mà không có cơ hội mặc
5. ~~ものだ/ものではない Nên/ không nên( Lời khuyên những thứ về bản chất)
学生はよく勉強するものだ。
=> Học sinh thì nên học hành chăm chỉ
6. ~~ ものだ Là thứ …
人間は本来一人では生きられないものだ。
=> Con người bản chất là không thể sống 1 mình
7. ~~というものだ。Là thứ,định nghĩa về 1 thứ tất yếu
仕事を途中で投げ出すのは無責任というものだ。
=> Bỏ dở công việc giữa chừng là cái đồ vô trách nhiệm.
8. ~~というものではない/// というものでもない Không hẳn là …
安ければいいというものではない。
=> Không hẳn rẻ là đã tốt
9. ~~ たいものだ Rất muốn
将来はこんな家に住みたいものだ。
=> Tương lai em rất muốn sống ở ngôi nhà như thế này này
10. ~~ たものだ。 Đã từng (Nói về chuyện quá khứ)
母はよく学生時代のことを私たちに話したものだ。
=> Mẹ tôi thường kể những chuyện thời còn sinh viên cho anh em chúng tôi.
11. ~~ ものなら Nếu có thể.. thì
やれるものならやってみろ。
=> Nếu có thể làm thì hãy làm thử xem
12. ~~~ようものなら Nếu lỡ… Nếu lỡ chẳng may…
山道は危ない。ちょっと足を踏みはずそうものなら、大怪我をするだろう。
=> Đường núi rất nguy hiểm. Nếu lỡ chẳng may bị trượt chân có thể sẽ bị thương nặng.
NGỮ PHÁP VỀ 言う
[言う]を使った言い方
1. ~~といった Như là,những thứ như là ..
ケーキやクッキーといったお菓子が大好きだ。
Tôi rất thích các loại bánh kẹo như là bánh quy và bánh ngọt.
2. ~~ といえば Nhắc tới…
あ。雪だ。雪と言えば。スキー旅行はどうしよう。
A Có tuyết rồi, Nhắc tới tuyết mới nhớ. Chuyến du lịch trượt tuyết tính sao nhỉ.
3. ~~と言うと Nhắc tới ..
京都と言うと。お寺をイメージします。
Nhắc tới Kyoto lại nhớ tới hình ảnh các ngôi chùa
4. ~~といったら Cứ hễ nói đến..
代表的な日本料理といったら、寿司や天ぷらだ。
Cứ nói đến các món ăn đại diện của Nhật thì lại nhớ tới Sushi và Tenpura .
5. ~~ と言っても Dẫu nói là .. thì chỉ
料理が出来ると言っても、簡単なものだけだ。
Dẫu nói là có thể nấu ăn nhưng cũng chỉ là những món đơn giản.
6. ~~からと言って Dẫu cho..thì không hẳn là
好きだからと言って、そればかり食べてはいけない。
Dẫu cho nói là thích nhưng không nên ăn nhiều như vậy.
7. ~~とはいえ Mặc dù nói là..
12月に入ったとはいえ、まだ年末という気がしない。
Mặc dù nói là tháng 12 nhưng vẫn chưa cảm thấy là cuối năm.
8. ~~とは言いながら Mặc dù …(Ý nghĩa thường đối lập nhau)
彼女は母親になったとは言いながら、子育ては苦手なようだ。
Mặc dù cô ấy trở thành mẹ nhưng việc nuôi dậy còn non kém.
9. ~からいうと Xét về mặt..thì
品質からいうと、これが一番いいけど、値段がちょっと高いです。
Xét về mặt chất lượng thì cái này là tốt nhất nhưng mà giá hơi cao.
Ngữ Pháp Liên Quan Tới する
[する]を使った言い方
1. ~~からして Xét về mặt,nhìn từ ..
この映画は題名からして怖いそうだ。
Bộ phim này nhìn từ cái tên phim thôi đã cảm thấy sợ rồi.
2. ~~としたら 、とすると、 とすれば Nếu như..( Chuyện không có thật mang tính giả định)
無人島で過ごすとしたら。何を持って行きますか。
Nếu như mà sống ở hòn đảo không người thì mang cái gì.
3. ~~にしても Cho dù… , Dẫu ..
時間が無いにしても、連絡ぐらいして欲しい。
Dẫu có nói là không có thời gian đi chăng nữa thì tôi vẫn muốn anh phải liên lạc với tôi.
4. にしろ. Cho dù,ngay cả..thì cũng
何をするにしろ、心を込めて取り組みたい。
Dẫu làm cái gì đi nữa thì tôi cũng muốn làm nó 1 cách nhiệt huyết.
5. ~にしては So với.. thì khá là
この絵は子供が描いたにしてはよく描けている。
Bức tranh này so với đứa trẻ con vẽ thì nó khá là đẹp.
6. ~ からすると Xét về mặt…
性能からすると、この製品の方が断然いい。
Xét về mặt tính năng thì cái sản phẩm này tuyệt nhiên là tốt hơn.
NGỮ PHÁP VỀ こと
[こと]を使った言い方
1. ~~ こと。 Phải làm/Không được làm
レポートは5日までに提出すること。
=>Báo cáo phải nộp trước ngày mùng 5
2. ~~ ことだ Nên
外の人に頼らないで、とにかく自分でやってみることだ。
=> Đừng dựa dẫm vào người ngoài nên tự bản thân mình làm đi
3. ~~ことはない Không cần …
電話で済むから、わざわざ行くことはない。
Có thể giải quyết bằng điện thoại mà. Nên anh không cần cất công tới đâu
4. ~~ ことか Cực kì, làm sao, biết bao
新しい仕事が決まったと聞いたら、両親はどんなに喜ぶことか。
Nghe tin tôi có công việc mới thì bố mẹ tôi vui biết bao nhiêu
5. ~~ ことに Thật là… biết bao
不思議なことに、真冬なのに桜が咲いた。
Thật là khó hiểu. Giữa mùa đông mà hoa anh đào đã nở
6. ~~ ないことには. Nếu không.. thì không
お金がないことには、この計画は進められない。
Nếu không có tiền thì kế hoạch này không thể tiến triển được
7. ~~ のことだから Ai chứ.. thì
未来さんのことだから、N2 きっと合格出来るだろう。
Ai chứ Mirai chắc chắn sẽ đỗ N2 rồi Mong vậy quá !!!
8. ~~ ことは… が Có thì có thật đấy… nhưng
この本は高いことは高いがとても役に立つ。
Cuốn sách này nói đắt thì có đắt thật đấy nhưng mà rất có ích
9. ~~ ということだ Nghe nói…
このレストランでは野菜は全て自家製のものを使っているということだ。
Cái nhà hàng này nghe nói rằng là Rau củ của họ tất cả đều sử dụng rau tự trồng
NGỮ PHÁP LIÊN QUAN TỚI わけ
[わけ]を使った言い方
1. ~~ わけがない Chắc chắn không/ Không đời nào
こんな重い物を一人で運べるわけがない。
1 mình chắc chắn không thể nào mà vận chuyển được đồ nặng như này
2. ~~ わけではない/ というわけではない Không hẳn là …
いつでも電話に出られるわけではない。
Không hẳn là lúc nào tôi cũng có thể bắt máy
3. ~~ わけにはいかない Không thể ..
今日は試験なので、休むわけにはいかない。
Hôm nay vì có kì thi nên không thể nghỉ được
4. ~~ ないわけにはいかない Không thể không(Phải)
妹の結婚式に出席しないわけにはいかない。
Phải tham gia vào lễ thành hôn của cô em gái .
5. ~~ わけだ Do vậy là..(Xuất phát từ 1 nguyên do nào đó)
そんなに残業しているんですか。それでは疲れるわけですよ。
Bạn làm thêm tới mức đó á. Do Vậy là mệt lắm đúng không
会費は一人 1500円です。ということは7人1万500円になるわけですね。
Hội phí mỗi người là 1500 Yên. Do vậy là 7 người sẽ là 1man500¥
Ngữ Pháp Liên Quan Tới ところ
[ところ]を使った言い方
1. ~~ どころではない Không những A mà còn B
連休中も休むどころではない、毎日残業だ。
Kì nghỉ dài không những không được nghỉ mà hàng ngày còn làm thêm đây này
2. ~~ どころか Nói gì đến
部屋の中は涼しいどころか、36度もあった。
Trong phòng nói gì đến mát mà tận 36 độ nè
3. ~~ どころではない Không phải lúc ..
眠くて仕事どころではない。
Buồn ngủ quá không phải lúc làm việc
4. ~~たところ Vừa mới…
メールを送ったところ、すぐ返事が来た。
Vừa mới gửi mail mà được trả lời ngay lập tức
5. ~~ どころだった Suýt chút nữa thì….
もう少しで車にぶつかるところだった。
Suýt chút nữa thì bị ô tô đâm vào
6. ~~ところから Do( Ở… chỗ)
この木は雪がかかったように花が咲くところから、[柳]という名前がついた。
Cái cây này do hoa nở giống như là Tuyết nên được đặt tên là Cây Liễu
Ngữ Pháp Liên Quan Tới 限り
[ 限り]を使った言い方
1. Nに限り Chỉ trong,chỉ đối với, chỉ riêng …
申込書を出すのは本日に限ります。
Việc nộp bản đăng kí chỉ trong ngày hôm nay
2. Nに限って
Ý nghĩa 1: Càng những.. thì thường có xu hướng ..
太っている女性に限って、あまり運動しない。
Càng những người phụ nữ mũm mĩm thì càng ít vận động
Ý nghĩa 2: Đúng vào lúc …thì ..
お金がない日に限って、恋人に映画に誘われた。
Đúng vào cái ngày Méo có Tiền thì bạn gái rủ đi xem phim
Ý nghĩa 3: Ai chứ…thì N không có chuyện
うちの子に限って、お金を盗むはずがない。
Ai chứ thằng con nhà tôi không có chuyện ăn trộm tiền đâu
3. Nに限らず Không chỉ N mà còn…
最近、女性に限らず、男性も化粧をする。
Gần đây không chỉ phụ nữ mà cả đàn ông cũng trang điểm
4. Vる、Vない、Vている + 限り Chừng nào mà còn…thì vẫn
生きている限り、どんな事でもチャレンジしたい。
Chừng nào mà còn sống thì chuyện gì tôi cũng muốn thách thức bản thân mình
5. Vる、Vない、Nに限る ..Là tốt nhất
蒸し暑い日々には生ビールに限る。
Vào những ngày oi bức thì Bia là tốt nhất
6. ~~~とは限らない Chưa chắc đã.. ,Không nhất thiết
日本語を教えてるのは必ず日本人とは限らない。
Những người dạy tiếng nhật không nhất thiết phải là người Nhật
7. ~~~限りでは Trong phạm vi.., theo như tôi…
私が知っている限りでは、この近所に花屋が有りません。
Theo như tôi được biết thì vùng quanh đây không có cửa hàng hoa
Ngữ Pháp Liên Quan Tới ばかり
[ばかり]を使った言い方
1. N+ばかり Toàn N
悪い事ばかり Toàn việc xấu
2. ~~~たばかり Vừa mới
2 年前に結婚したばかりなのに
Vừa mới kết hôn 2 năm trước thế mà…
3. ~~てばかりいる Suốt ngày …
お前ら。遊んでばっかりいないで。ちゃんと勉強しろ。
Tụi bây đừng có mà suốt ngày chơi nữa. Học hành cho cẩn thận vào
4. ~~~たばかりに Chỉ tại vì, chỉ vì …
嘘をついたばかりに彼女に嫌われた。
Chỉ vì hay nói dối nên bị cô ấy ghét
5. ~~ばかりか Không chỉ..mà còn
彼女は美しいばかりか、心も優しい。
Cô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn có trái tim nhân hậu
6. ~~~ばかりだ Ngày càng ( Chiều hướng xấu)
この頃は仕事が多くて残業が増えるばかりだ。
Gần đây vì công việc nhiều nên làm thêm cũng ngày càng tăng
7. ~~~ばかりでなく Không chỉ.. mà còn…
自分の事ばかりでなく、人の気持ちも考えなさい。
Không chỉ suy nghĩ cho bản thân mình mà còn phải suy nghĩ cho cảm giác của người khác nữa
Bài liên quan:
Tài liệu giải thích Ngữ Pháp N2 PDF
[PDF] Giáo án học Ngữ Pháp N2 Shinkanzen

