Home / adminh (page 57)

adminh

Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông

Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông Bài đọc: 交通 Dịch “Bố mẹ tôi sống ở quê sắp lên chơi. Vì họ đi máy bay nên tôi định ra sân bay đón. Tôi lái xe không giỏi lắm, mà đi tàu thì phải chuyển tuyến nhiều lần, nên tôi tính …

Xem thêm »

(Dịch Nhật – Việt) – 自信を持つ方法 Cách để có sự Tự Tin

1. コツコツ運動しよう Chăm chỉ vận động 特別な目的がなくても運動はしたほうがいい。 自分の身体が気に入らなければ、 自信を失うことになるかもしれない。 Bạn nên vận động kể cả khi không có mục đích gì đặc biệt Khi bạn không hài lòng với cơ thể mình thì có thể bạn cũng sẽ đánh mất đi sự tự tin vốn có 2. 自分とは無関係の分野まで、多方面の知識を持とう Sở hữu …

Xem thêm »

Cách làm dạng bài dấu sao trong JLPT

Cách làm dạng bài dấu sao trong JLPT Thông thường các bạn hay ngại làm dạng bài này vì sợ mất nhiều thời gian. Đó là khi các bạn chưa biết cách làm thôi chứ đã nắm được cơ bản ngữ pháp và nắm được các bí kíp để làm …

Xem thêm »

Từ vựng N4 chủ đề Thị Trấn

Từ vựng N4 chủ đề Thị Trấn Bài đọc: 町 Dịch “Cho đến khoảng 10 năm trước, khu vực này hầu như không có công trình nào. Nhưng sau khi một khu công nghiệp lớn được xây dựng, nơi đây đã thay đổi rất nhiều. Một con đường rộng đến …

Xem thêm »

Từ vựng N4 chủ đề Chuyển nhà

Từ vựng N4 chủ đề Chuyển nhà Bài đọc: 引っ越し Dịch “Tuần sau nữa, tôi sẽ chuyển nhà. Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể xây được ngôi nhà của riêng mình. Tôi sẽ chuyển từ căn hộ sang một ngôi nhà lớn. Tuy nhiên, nghe nói nếu thuê …

Xem thêm »

Từ vựng N4 chủ đề Lá thư từ trường học của con

Từ vựng N4 chủ đề Lá thư từ trường học của con Bài đọc: 子どもの学校からの手紙 Dịch: Sena: Alo, tôi là Sena đây. Kimura: À, chào chị Sena. Cảm ơn chị lúc nào cũng giúp đỡ chúng tôi. Sena: Hồi nãy con tôi mang một lá thư từ trường về. Nhưng …

Xem thêm »

Từ vựng N4 chủ đề Hàng xóm phiền toái

Từ vựng N4 chủ đề Hàng xóm phiền toái Bài đọc: 近所迷惑 1.Con gái nhà hàng xóm đã kết hôn nhưng vì sống gần đây nên thường sang chơi. Và lúc nào cô ấy cũng đỗ xe trước bãi đậu xe nhà tôi mà chẳng chào hỏi gì. Nếu chỉ trong …

Xem thêm »

Từ vựng N4 chủ đề Đi Mua Sắm

Từ vựng N4 chủ đề Đi Mua Sắm Bài đọc: ショッピング “Tháng sau, tôi sẽ đi dự đám cưới của một đàn anh trong công ty. Vì không có bộ quần áo nào vừa ý nên tôi đã đi mua sắm ở trung tâm thương mại. Nhưng dù đã thử …

Xem thêm »

Từ vựng N4 chủ đề Siêu Thị

Từ vựng N4 chủ đề Siêu Thị Bài đọc: スーパーで買い物 “Tuần này, vì siêu thị gần nhà đang giảm giá nên tôi đã đi cùng bạn. Hầu hết các mặt hàng đều giảm 30%, còn thịt và cá thì giảm một nửa giá. Vì nhà tôi đông người nên mua …

Xem thêm »

Tên các bộ phận cơ thể bằng tiếng Nhật

Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến bộ phận cơ bản. Những từ vựng tiếng Nhật này rất cần thiết cho các bạn học ngành Y, Điều Dưỡng. Từ vựng tiếng Nhật về cơ thể con người No. Kanji Hiragana Nghĩa …

Xem thêm »