Từ vựng N4 chủ đề Đi du lịch Dịch “Tháng trước, tôi đã đi du lịch đến Nara cùng gia đình. Nara là một thành phố mang đậm dấu ấn lịch sử, với rất nhiều ngôi chùa và đền cổ. Tại chùa Tōdaiji ở Nara có pho tượng Đại Phật …
Xem thêm »adminh
Từ vựng N4 chủ đề Đặt phòng khách sạn
Từ vựng N4 chủ đề Đặt phòng khách sạn Bài đọc: ホテルの予約 Dịch “Nhân viên: Vâng, xin chào quý khách, đây là khách sạn Fuji ạ. Khách: Xin lỗi, tôi muốn đặt phòng. Tôi sẽ lưu trú từ ngày 7 đến ngày 9 tháng 10. Nhân viên: Vâng, tức là …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Bữa tiệc
Từ vựng N4 chủ đề Bữa tiệc Bài đọc: パーティー Dịch “Tôi được anh Tanaka mời đến dự tiệc và đã cùng chồng đi đến đó. Khi mang hoa đến làm quà, họ rất vui. Tôi đã ăn những món ăn ngon do vợ anh ấy nấu và uống một …
Xem thêm »Phân biệt 見る – 見える – 観る trong tiếng Nhật
Phân biệt 見る – 見える – 観る trong tiếng Nhật 1. 見る (みる – miru) Nghĩa: Nhìn, xem, quan sát, ngắm Cách sử dụng: Dùng khi chủ thể chủ động nhìn, xem một cái gì đó bằng ý chí của mình. Có thể dùng cho cả vật thể, tranh ảnh, …
Xem thêm »Cách sử dụng なんて và なんか trong tiếng Nhật
Cách sử dụng なんて và なんか trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách sử dụng なんてvà なんか trong tiếng Nhật N3. 1. なんて (Nante) Cấu trúc ngữ pháp: Động từ thể thông thường/Danh từ + なんて Dịch nghĩa: Cái gọi là… Cái thứ như là… …
Xem thêm »15 Cách sử dụng Thể て trong tiếng Nhật
15 Cách sử dụng Thể て trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 15 cách sử dụng thể て cần biết trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 20 Ngữ Pháp N4, N5 liên quan đến thể て (te) Cách chia Động Từ thể te (て) trong …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Ngày sinh Nhật Mẹ
Từ vựng N4 chủ đề Ngày sinh Nhật Mẹ Bài đọc: 母の誕生日 Dịch “Chủ nhật tháng sau là sinh nhật lần thứ 50 của mẹ tôi. Vì lúc nào tôi cũng khiến mẹ phải lo lắng, nên tôi muốn tặng mẹ một món quà gì đó. Nghe nói mẹ tôi …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Hỏi đường
Từ vựng N4 chủ đề Hỏi đường Bài đọc: 道(みち)をたずねる Dịch A: Xin lỗi, cho tôi hỏi một chút ạ… B: Vâng, có chuyện gì vậy? A: Ở khu vực này có tiệm hoa nào không ạ? B: Nếu là tiệm hoa thì gần đây có đấy. Bạn đi thẳng …
Xem thêm »Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông
Từ vựng N4 chủ đề Giao Thông Bài đọc: 交通 Dịch “Bố mẹ tôi sống ở quê sắp lên chơi. Vì họ đi máy bay nên tôi định ra sân bay đón. Tôi lái xe không giỏi lắm, mà đi tàu thì phải chuyển tuyến nhiều lần, nên tôi tính …
Xem thêm »(Dịch Nhật – Việt) – 自信を持つ方法 Cách để có sự Tự Tin
1. コツコツ運動しよう Chăm chỉ vận động 特別な目的がなくても運動はしたほうがいい。 自分の身体が気に入らなければ、 自信を失うことになるかもしれない。 Bạn nên vận động kể cả khi không có mục đích gì đặc biệt Khi bạn không hài lòng với cơ thể mình thì có thể bạn cũng sẽ đánh mất đi sự tự tin vốn có 2. 自分とは無関係の分野まで、多方面の知識を持とう Sở hữu …
Xem thêm »
