Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7
50 Câu giao tiếp hau dùng trong Kaiwa.

1. 我がまま言うな(わがまま いうな)
Wagamama iu na
→ Đừng ích kỷ vậy nữa / Đừng có tùy hứng
2. よく言うぜ(よく いうぜ)
Yoku iu ze
→ Nói thì hay lắm
3. 忠告してるんだ(ちゅうこく してるんだ)
Chūkoku shiterun da
→ Tôi đang cảnh cáo cậu đấy
4. 何でもするから、許して!(なんでも するから ゆるして)
Nandemo suru kara, yurushite!
→ Tôi sẽ làm bất cứ điều gì, nên hãy tha thứ cho tôi
5. あるよ
Aru yo
→ Có chứ
6. おいしそう
Oishisō
→ Trông ngon thế
7. あなたのせいじゃない
Anata no sei janai
→ Không phải lỗi của cậu
8. 困ったな(こまったな)
Komatta na
→ Gay quá / Khó nghĩ quá
9. なんか文句あるか(なんか もんく あるか)
Nanka monku aru ka
→ Cậu có gì không hài lòng hả?
10. ついてこないで
Tsuite konaide
→ Đừng đi theo tôi
11. やってみろ
Yatte miro
→ Làm thử đi
12. やめろ
Yamero
→ Dừng lại đi
13. 好きにしろ
Suki ni shiro
→ Thích làm gì thì tùy
14. すまない/ごめん
Sumanai / Gomen
→ Tôi xin lỗi
15. 目を覚まして(め を さまして)
Me o samashite
→ Dậy đi / Tỉnh lại đi
16. やかましい
Yakamashii
→ Ồn ào quá / Lắm mồm quá
17. 寄るな(よるな)
Yoru na
→ Đừng lại gần
18. 返せ(かえせ)
Kaese
→ Trả đây
19. 始めるぞ(はじめるぞ)
Hajimeru zo
→ Bắt đầu thôi
20. 話くらい聞けよ(はなし くらい きけよ)
Hanashi kurai kike yo
→ Ít ra cũng phải nghe tôi nói chứ
21. うれしい
Ureshii
→ Vui quá
22. いてぇ
Itee
→ Đau quá
23. ほっといてくれ
Hotto ite kure
→ Để tôi yên
24. おどろいた
Odoroita
→ Hết hồn
25. だまれ
Damare
→ Im mồm
26. 馬鹿なことしないで(ばかな こと しないで)
Baka na koto shinaide
→ Đừng làm mấy điều ngu ngốc nữa
27. やっぱりそうか
Yappari sō ka
→ Quả nhiên là vậy sao
28. 何しに来たんだよ(なに しに きたんだよ)
Nani shi ni kitanda yo
→ Cậu đến đây làm gì
29. 気のせいか(きの せい か)
Ki no sei ka
→ Là do mình tưởng tượng à?
30. うそつけ
Uso tsuke
→ Đồ dối trá
31. かっこいい
Kakkoii
→ Ngầu quá
32. しっかりしなさい
Shikkari shinasai
→ Tỉnh lại đi / Làm cho đàng hoàng vào
33. 頼むよ(たのむよ)
Tanomu yo
→ Tớ nhờ cậu đấy
34. 心配しないで(しんぱい しないで)
Shinpai shinaide
→ Đừng lo
35. どうするんだ?
Dō surun da?
→ Cậu tính sao?
36. もういい
Mō ii
→ Thôi, đủ rồi
37. 邪魔だ(じゃまだ)
Jama da
→ Tránh ra / Vướng quá
38. 当たり前だよ(あたりまえだよ)
Atarimae da yo
→ Đương nhiên rồi
39. 急げ(いそげ)
Isoge
→ Nhanh lên
40. 死にてぇのか?(しにてぇ の か)
Shinitē no ka?
→ Muốn chết à? (câu rất thô, dùng cẩn thận)
41. 負けるもんか(まける もん か)
Makeru mon ka
→ Tôi không thua đâu
42. あたしのどこが不満なの?(ふまん)
Atashi no doko ga fuman na no?
→ Cậu có gì không hài lòng về tôi?
43. 信じられない(しんじられない)
Shinjirarenai
→ Không thể tin được
44. 変なヤツ(へんな ヤツ)
Hen na yatsu
→ Đồ kì quặc
45. 別に気にすることないじゃない(べつに)
Betsu ni ki ni suru koto nai janai
→ Cậu không cần bận tâm chuyện đó
46. おかげさまで
Okage-sama de
→ Ơn trời / Nhờ bạn cả
47. 本当?(ほんとう)
Hontō?
→ Thật á?
48. 久しぶり(ひさしぶり)
Hisashiburi
→ Lâu rồi không gặp
49. 頑張らなくちゃ(がんばらなくちゃ)
Ganbaranakucha
→ Phải cố gắng thôi
50. 元気ないね(げんき ない ね)
Genki nai ne
→ Cậu không khỏe à?
Bài liên quan:
100 Mẫu cấu tiếng Nhật giao tiếp N5: Phần 1
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 1

