Home / Kaiwa / Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp

Kaiwa tiếng Nhật dùng trong trường hợp khẩn cấp

手伝ってください。 (Tetsudatte kudasai.) : Hãy cứu tôi với.

助けて : tasukete Cứu!

警察! (Keisatsu!) Cảnh sát ơi!

Những câu giao tiếp tiếng Nhật về trường hợp khẩn cấp

1. けがをしました。
Kega o shimashita
Tôi bị thương rồi

2. 医者を呼んでください。
Isha o yonde kudasai
Xin hãy gọi bác sĩ cho tôi.

3.  一番近い警察署はどこですか
Ichiban chikai keisatsusho wa dokodesuka
Đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?

4.  救急車を呼んで .
kyuukyuusha wo yonde
Làm ơn gọi xe cứu thương!

5.  助けてくれませんか/手伝ってくれませんか .
tasuketekuremasenka/ tetsudattekuremasenka
Làm ơn giúp tôi được không?

6.  交通事故です。
(Koutsuu jiko desu)
Ở đây xảy ra tai nạn

7.  意識不明です。
(Ishiki fumei desu)
Có người bất tỉnh rồi

8.  出血です。
(Shukketsu desu)
Có người bị chảy máu/ bị thương

9. じしんだ
(jishin da)
Có động đất

10. つなみだ
(tsunami da)
Có sóng thần

11. こうずいだ
(kouzui da)
Có lũ lụt

12. たいへんだ
(taihen da)
Có chuyện xấu xảy ra

13. けがです。
(Kega desu)
Tôi bị thương rồi

14.  胸が苦しいです。
(Mune ga kurushii desu)
Tôi bị khó thở

15. 高熱です。
(Kounetsu desu)
Tôi bị sốt cao

16. 私は強盗に遭いました .
(Watashi wa goutou ni aimashita)
Tôi bị trấn lột

17. カメラを失くしました .
(Kamera wo nakushimashita)
Tôi bị mất máy ảnh

18. 私の鞄が盗まれました.
(Watashi no kaban ga nusumaremashita)
Túi của tôi đã bị ăn cắp.

19. 道に迷っているので助けてください .
( tasuketekudasai)
Tôi bị lạc, làm ơn giúp!

Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật về các động tác quen thuộc
Những câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng khi đi du lịch