Home / Kaiwa (page 10)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

—

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Một số cách nói thú vị đi với 口 trongt tiếng Nhật

Một số cách nói thú vị đi với 口 trongt tiếng Nhật Tham khảo để cách diễn đạt của mình phong phú hơn nha! 1. 口に出す(くちにだす) Nghĩa: Nói ra miệng, thốt ra Ví dụ: 思ってても、それは口に出しちゃダメだよ。 → Dù có nghĩ thế, cũng không nên nói ra đâu. 2. 口にする(くちにする) Nghĩa 1: …

Xem thêm »

27 Cách nói Chia Tay bằng tiếng Nhật

27 Cách nói Chia Tay bằng tiếng Nhật No. Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt 1 もう会えないわ 。 もう会えないよ。 Mō aenai wa. (Nữ) Mō aenai yo. (Nam) Tôi không thể gặp lại bạn được nữa. 2 もう電話しない。 Mō denwa shinai. Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa. 3 …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 2

Kaiwa thực tế thường dùng trong công việc: Phần 2 Những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng.   Bài liên quan: 25 Bài Kaiwa Minano Nihongo N5 150 Mẫu cấu tiếng Nhật giao tiếp N3: Phần 1

Xem thêm »