Home / Kaiwa (page 9)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

12 Mẫu câu xin lỗi hay dùng trong tiếng Nhật

12 Mẫu câu xin lỗi hay dùng trong tiếng Nhật Cùng học những câu xin lỗi bằng tiếng Nhật thường dùng, trong cuộc sống hằng ngày. 1. 待たせてごめんね。 またせてごめんね。 matasete gomen ne. Xin lỗi đã để bạn phải đợi. 2. 遅れてごめん! おくれてごめん! okurete gomen! Xin lỗi vì đến trễ! 3. …

Xem thêm »

Một số cách nói thú vị đi với 口 trongt tiếng Nhật

Một số cách nói thú vị đi với 口 trongt tiếng Nhật Tham khảo để cách diễn đạt của mình phong phú hơn nha! 1. 口に出す(くちにだす) Nghĩa: Nói ra miệng, thốt ra Ví dụ: 思ってても、それは口に出しちゃダメだよ。 → Dù có nghĩ thế, cũng không nên nói ra đâu. 2. 口にする(くちにする) Nghĩa 1: …

Xem thêm »

27 Cách nói Chia Tay bằng tiếng Nhật

27 Cách nói Chia Tay bằng tiếng Nhật No. Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt 1 もう会えないわ 。 もう会えないよ。 Mō aenai wa. (Nữ) Mō aenai yo. (Nam) Tôi không thể gặp lại bạn được nữa. 2 もう電話しない。 Mō denwa shinai. Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa. 3 …

Xem thêm »

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 2

Kaiwa thực tế thường dùng trong công việc: Phần 2 Những mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật sử dụng trong văn phòng.   Bài liên quan: 25 Bài Kaiwa Minano Nihongo N5 150 Mẫu cấu tiếng Nhật giao tiếp N3: Phần 1

Xem thêm »