Home / Kaiwa (page 8)

Kaiwa

Kaiwa tiếng Nhật. Học tiếng Nhật giao tiếp thường dùng.

Kaiwa là gì?
Kaiwa là một bài hội thoại hoặc 1 đoạn hội thoại. Kaiwa trong tiếng Nhật có nghĩa là 会話(かいわ). Khi nhắc đến luyện kaiwa có nghĩa là bạn phải luyện giao tiếp, luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

10 Câu Kaiwa tiếng Nhật bạn nên nói khi đến Muốn

Kaiwa tiếng Nhật dành cho người đi làm 10 CÂU NÓI TIẾNG NHẬT BẠN NÊN NÓI KHI ĐẾN MUỘN Khi bạn ĐÃ tới muộn 1. すみません、おそくなりました。 Sumimasen, osoku narimashita. Tôi xin lỗi vì đã tới trễ. 2. おまたせしてすみませんでした。 Omatase shite sumimasen deshita. Tôi xin lỗi vì đã để bạn phải …

Xem thêm »

25 Bài Kaiwa Minna no Nihongo N4 PDF

25 Bài Kaiwa Minna no Nihongo N4 Hôm nay chia sẻ đến với mọi người file Kaiwa của 25 bài Minna no Nihongo N4. Dành cho các bạn sơ cấp muốn luyện kaiwa hoặc các giáo viên có thể dùng file này để kiểm tra các bạn học viên. “25 …

Xem thêm »

25 Bài Kaiwa Minna no Nihongo N5 PDF

25 Bài Kaiwa Minna no Nihongo N5 Hôm nay chia sẻ đến với mọi người file kaiwa của 25 bài Minna no Nihongo N5. Dành cho các bạn sơ cấp muốn luyện kaiwa hoặc các giáo viên có thể dùng file này để kiểm tra các bạn học viên. “25 …

Xem thêm »

Mẫu Kaiwa tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng

Mẫu Kaiwa tiếng Nhật dùng khi đến ngân hàng Học ngay những mẫu câu giao tiếp khi làm việc tại các ngân hàng Nhật Bản Tiếng Nhật giao tiếp khi ở ngân hàng – Mở tài khoản/ làm thẻ. 1. 口座を開きたいですが kouza wo hirakitaidesuga Tôi muốn mở tài khoản ngân …

Xem thêm »

Cách từ chối nâng cao trong tiếng Nhật

Cách từ chối nâng cao trong tiếng Nhật Học kaiwa mà không học về văn hoá khi giao tiếp của người Nhật là một thiếu sót vô cùng lớn đó ạ. Nhật Bản nổi tiếng với kiểu nói nước đôi, lấp lửng (曖昧), đường vòng (遠回しに言う), rất hay tránh việc …

Xem thêm »

Những quy tắc ngầm trong Kaiwa với người Nhật

Những quy tắc ngầm trong Kaiwa với người Nhật *Nhất định sẽ làm bạn sock!!! ❌ 今日の服は素敵ですね。 (Trang phục hôm nay đẹp nhỉ?) ⭕️ 今日の服も素敵ですね。 (Trang phục hôm nay cũng đẹp nhỉ?) ================ Tại sao câu ở trên nên dùng như vậy? Như mọi người đã biết, 言い回し của nguời …

Xem thêm »

Những cụm từ đi với いい trong giao tiếp tiếng Nhật

Những cụm từ đi với いい trong giao tiếp tiếng Nhật Nên học theo cụm như thế này thì phản xạ giao tiếp mới nhanh được nhé. 1. 都合がいい(つごうがいい) Thuận tiện về mặt thời gian, hoàn cảnh Ví dụ: 今週の金曜日は都合がいいです。 (こんしゅう の きんようび は つごう が いい です) Thứ sáu tuần này thì tôi rảnh/thuận tiện. 2. …

Xem thêm »