Những Kanji mà bạn cần biết khi làm việc ở Nhật
Những Bạn mới qua, hay sắp đến Nhật lưu lại mà học nhé .

1. 工場 (こうじょう) : nhà máy, công xưởng
2. 会社 (かいしゃ) : công ty
3. 事務所 (じむしょ) : văn phòng
4. 止まる (とまれ) : dừng lại
5. 社長 (しゃちょう) : giám đốc
6. 工場長 (こうじょうちょう) : quản lý; quản lý nhà máy; quản lý công trình
7. 消火器 (しょうかき) : bình chữa cháy
8. 非常口 (ひじょうぐち) : cửa thoát hiểm
9. 入口 (いりぐち) : lối vào; cổng
10. 安全標識 (あんぜんひょうしき) : biển báo an toàn
11. 安全第一 (あんぜんだいいち) : an toàn là trên hết
12. 火気厳禁 (かきげんきん) : cấm lửa; chất dễ cháy
13. 整理 (せいり) : vứt bỏ thứ không cần thiết
14. 整頓 (せいとん) : dọn dẹp, sắp xếp
15. 横断歩道 (おうだんほどう) : lối đi dành cho người đi bộ; lối qua đường
16. 立入禁止 (たちいりきんし) : cấm vào
17. 使用禁止 (しょうきんし) : cấm sử dụng
18. 土足厳禁 (どそくげんきん) : Nghiêm cấm mang giày dép vào trong; Vui lòng cởi giày dép
19. 工事中 (こうじちゅう) : đang thi công
20. 危険 (きけん) : nguy hiểm
21. 禁煙 (きんえん) : Không hút thuốc!; Cấm hút thuốc!
22. 横断禁止 (おうだんきんし) : cấm băng qua đường
23. 通行止め (つうこうどめ) : cấm đi lại
24. 右側通行 (みぎがわつうこう) : lái xe bên phải; lái xe bên phải đường
Bài liên quan:
[PDF] Kanji Cao cấp 1000
2000 Hán Tự Kanji thường dùng PDF

