Siêu thị trong tiếng Nhật là gì? Những câu giao tiếp cần thiết để có thể mua sắm thuận lợi như thế nào? Tên các mặt hàng được bày bán trong siêu thị. Tất cả nội dung trên sẽ được trình bày trong bài viết này.

Tiếng Nhật dùng từ スーパー hay スーパーマーケット để chỉ siêu thị, bắt nguồn từ supermarket của tiếng Anh.
Chuỗi siêu thị/Hệ thống siêu thị: スーパーチェーン
Tập đoàn siêu thị: コープ
Mẫu câu hội thoại tiếng Nhật theo chủ đề mua sắm:
| No. | Tiếng Nhật | Nghĩa |
| 1 | いらっしゃいませ。 | Chào mừng quý khách |
| 2 | 何かお探しですか | Quý khách đang tìm kiếm thứ gì vậy ạ |
| 3 | すみません、どこでチョコレートチップクッキーを見つけることができますか | Xin lỗi, tôi tìm bánh quy socola ở đâu được nhỉ? |
| 4 | チョコレートチップクッキーですね | Bánh quy socola đúng không ạ |
| 5 | 彼らは通路7(ケーキの隣)にいる。 | Chúng được bày bán ở gian số 7, bên cạnh gian bánh ngọt ạ |
| 6 | このドレスはいくらですか | Cái váy này giá bao nhiêu vậy ạ |
| 7 | あの 靴 は いくら です か | Đôi giày kia giá bao nhiêu vậy ạ |
| 8 | その牛肉は いくら です か。 | Thịt bò ở đó thì có giá bao nhiêu thế |
| 9 | 2300円になります | Quý khách hết 2.300 yên ạ |
| 10 | 3000円をお預かりします | Tôi đã nhận 3.000 yên của quý khách ạ |
| 11 | 700円と 領収書(りょうしゅうしょ)です | Tôi xin gửi lại 700 yên tiền thừa và hóa đơn của quý khách ạ |
| 12 | 領収書 (りょうしゅうしょ)を別々(べつべつ)にしてください | Xin hãy tách từng hóa đơn ra giúp tôi |
| 13 | かしこまりました | Vâng, tôi hiểu rồi ạ |
| 14 | お袋は大丈夫ですか | Túi của quý khách có đựng đủ không ạ |
| 15 | これ を おねがいします (これをお願いします) | Tôi sẽ lấy cái này |
| 16 | サイズ は なん ですか? (サイズは何ですか | Xin hỏi, bạn mặc cỡ bao nhiêu vậy ạ |
| 17 | しちゃく しつ は どこ です か? (試着室はどこですか | Cho tôi hỏi phòng thay đồ ở đâu vậy ạ |
| 18 | 私はこのコートを買った。 あなたはそれが好きですか | Tôi mua chiếc áo khoác này, bạn có thích nó không? |
| 19 | それは高価でしたか | Nó có đắt không |
| 20 | いいえ、それは高価ではありませんでした | Không, nó không quá đắt |
| 21 | それは安いです。 | Giá đó là rẻ rồi ạ |
| 22 | 申し訳ありませんが、現在在庫切れです。 | Xin lỗi quý khách, hiện tại đang hết hàng ạ |
| 23 | どのように支払いたいですか | Quý khách muốn thanh toán theo hình thức nào ạ |
| 24 | 助けが必要ですか | Quý khách có cần giúp gói đồ lại không ạ |
| 25 | 暗証番号を入力してください | Quý khách vui lòng nhập mã pin vào đây ạ |
| 26 | 領収書が好きですか | Quý khách có cần hóa đơn không ạ? |
| 27 | これは販売されていますか | Mặt hàng này đang giảm giá có đúng không? |
| 28 | あなたはどれくらい好きですか | Quý khách muốn lấy bao nhiêu chiếc vậy ạ |
| 29 | あなたは何時開いていますか | Xin hỏi, thời gian mở cửa là khi nào vậy ạ |
| 30 | 何時にあなたは閉じますか | Xin hỏi, thời gian đóng cửa là khi nào vậy ạ |
| 31 | このかばんの素材(そざい)は何ですか | Xin hỏi, chiếc cặp này làm từ chất liệu nào vậy ạ? |
| 32 | 同じデザインで色(いろ)違(ちが)いはありませんか。 | Có chiếc nào cùng mẫu nhưng khác màu không? |
Từ vựng thuộc chủ đề mua sắm trong tiếng Nhật:
| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 商店街 | しょうてんがい | Khu mua sắm |
| 2 | 百貨店 | ひゃっかてん | Cửa hàng tạp hóa |
| 3 | 電気屋 | でんきや | Cửa hàng điện tử |
| 4 | 試着する | しちゃくする | Thử mặc quần áo |
| 5 | お釣り | おつり | Tiền thừa |
| 6 | 防犯カメラ | camera chống trộm | |
| 7 | 買い物 | かいもの | Mua sắm/ Shopping |
| 8 | 百円ショップ | ひゃくえんショップ | Cửa hàng đồng giá 100 yên |
| 9 | 試着室 | しちゃくしつ | Phòng thay đồ |
| 10 | 値段 | ねだん | Giá cả |
| 11 | 売る | うる | Bán |
| 12 | 買う | かう | mua |
| 13 | 製品 | せいひん | sản phẩm |
| 14 | 返品する | へんぴんする | Trả lại hàng |
| 15 | 割引券 | わりびきけん | Phiếu giảm giá |
| 16 | 売買 | ばいばい | buôn bán, thương mại |
| 17 | 払う | はらう | Thanh toán |
| 18 | 現金 | げんきん | Tiền mặt |
| 19 | お金 | おかね | Tiền |
| 20 | 交換 | こうかん | Trao đổi |
| 21 | 売り場 | うりば | Bộ phận/cửa hàng |
| 22 | セル | Sale | |
| 23 | エス / ちいさい サイズ / 小さいサイズ | Kích cỡ nhỏ | |
| 24 | 問屋 | Bán buôn | |
| 25 | 袋 | ふくろ | Túi bóng |
Tên một số mặt hàng được bày bán trong siêu thị bằng tiếng Nhật:
| No. | Kanji | Hiragana | Nghĩa |
| 1 | 果物 | くだもの | Trái cây |
| 2 | 野菜 | やさい | Rau |
| 3 | パン | Bánh mì | |
| 4 | 卵 | たまご | Trứng |
| 5 | 魚 | さかな | Cá |
| 6 | ワイン | Rượu vang | |
| 7 | ビール | Bia | |
| 8 | お茶 | おちゃ | Trà |
| 9 | ジャケット | Vest | |
| 10 | セーター | Áo len | |
| 11 | コート | Áo khoác | |
| 12 | コーヒー | Cà phê | |
| 13 | パソコン | Máy tính cá nhân | |
| 14 | お米 | おこめ | Cơm, gạo |
| 15 | 肉 | にく | Thịt |
| 16 | スカーフ | Khăn | |
| 17 | タオル | Khăn | |
| 18 | 財布 | さいふ | Ví |
| 19 | 腕輪 | うでわ | Vòng đeo tay |
| 20 | 香水 | こうすい | Nước hoa |
| 21 | 化粧品 | けしょうひん | Mỹ phẩm |
Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị
Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi mua sắm tại siêu thị

