Từ vựng chỉ mùi vị trong tiếng Nhật
Từ vựng về các mùi vị trong tiếng Nhật dành cho tín đồ ăn uống

Từ vựng tiếng Nhật về Mùi Vị
| STT | Kanji/ | Hiragana / Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 美味しい | おいしい | oishii | Ngon |
| 2 | 旨い | うまい | umai | Ngon miệng |
| 3 | 不味い | まずい | mazui | Dở / Chán |
| 4 | 新鮮 | しんせん | shinsen | Tươi |
| 5 | 温かい | あたたかい | atatakai | Ấm |
| 6 | 冷たい | つめたい | tsumetai | Lạnh |
| 7 | 熱い | あつい | atsui | Nóng |
| 8 | 腐った | くさった | kusatta | Thối / Hỏng |
| 9 | ジューシーな | juushii-na | Mọng nước/ Căng mọng | |
| 10 | ピリッと辛い | piritto karai | Cay xé lưỡi | |
| 11 | ピリ辛 | ピリから | pirikara | Cay vừa, cay ngon |
| 12 | 焦げ臭い | こげくさい | kogekusai | Mùi khét |
| 13 | 香り | かおり | kaori | Hương thơm |
| 14 | 濃い | こい | koi | Đậm đà/ nồng |
| 15 | 薄い | うすい | usui | Vị nhẹ |
Từ vựng tiếng Nhật về Hương Vị
| No. | Kanji | Hiragana / Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 甘い | あまい | amai | Ngọt |
| 2 | 旨味 | うまみ | umami | Ngọt thịt, bùi |
| 3 | 辛い | からい | karai | Cay |
| 4 | 苦い | にがい | nigai | Đắng |
| 5 | 酸っぱい | すっぱい | suppai | Chua |
| 6 | 塩辛い | しおからい | shiokarai | Mặn chát |
| 7 | 味が濃い | あじがこい | ajigakoi | Mặn / Đậm đà |
| 8 | 味が薄い | あじがうすい | ajigausui | Nhạt |
| 9 | 油っこい | あぶらっこい | aburakkoi | Vị béo (dầu mỡ) |
| 10 | 脂っこい | あぶらっこい | aburakkoi | Vị béo (ngậy) |
| 11 | 渋い | しぶい | shibui | Vị chát |
| 12 | 生臭い | なまくさい | namakusai | Vị tanh |
| 13 | 刺激味 | しげきあじ | shigekiaji | Vị tê |
| 14 | キレ | kire | Vị thanh | |
| 15 | あっさり | assari | Vị nhạt | |
| 16 | 無味 | むみ | mumi | Vô vị |
| 17 | 甘辛い | あまからい | amakarai | Vừa ngọt vừa cay |
| 18 | 甘じょっぱい | あまじょっぱい | amajopai | Vừa ngọt vừa mặn |
.

