Từ vựng N4 chủ đề Đi Mua Sắm
Bài đọc: ショッピング
来月(らいげつ)、会社(かいしゃ)の先輩の結婚式(けっこんしき)に行く。ちょうどいい服(ふく)がないので、デパートへ買い物(かいもの)に行った。でも、スーツやドレスなどをいろいろ着てみても、ぜんぜん決められない。ショッピングは楽しいけれど、少し疲れる(つかれる)。式(しき)まであと一ヶ月(いっかげつ)あるから、ゆっくり探(さが)そう。
“Tháng sau, tôi sẽ đi dự đám cưới của một đàn anh trong công ty.
Vì không có bộ quần áo nào vừa ý nên tôi đã đi mua sắm ở trung tâm thương mại.
Nhưng dù đã thử nhiều thứ như vest hay váy, tôi vẫn không thể quyết định được.
Mua sắm thì vui nhưng cũng hơi mệt.
Vì còn một tháng nữa mới đến lễ cưới nên tôi sẽ từ từ tìm tiếp.”
Từ vựng:
1. 先輩(せんぱい): tiền bối
2. 式(しき): lễ, nghi lễ
3. ちょうどいい: vừa vặn/thích hợp
4. スーツ: bộ com lê
5. ドレス: váy
6. 決める(きめる): quyết định
7. 探す(さがす): tìm kiếm
8. アクセサリー: phụ kiện
9. ゆびわ: nhẫn
10. Tシャツ: áo phông
11. スカート: chân váy
12. サンダル: dép sandal
13. ぼうし: mũ
14. コート: áo khoác
15. マフラー: khăn quàng
16. 手袋(てぶくろ): găng tay
17. ポケット: túi áo, túi quần
18. セーター: áo len
19. ズボン/ パンツ: quần
20. ブーツ: bốt
21. 下着(したぎ): đồ lót
Bài liên quan:
30 Bài Luyện Đọc hiểu JLPT N4 (Có giải thích)
Mẫu Kaiwa thực tế khi đi Mua Sắm

