Từ vựng tiếng Nhật BJT : Phần 5
BJT (Business Japanese Proficiency Test) là kì thi không chỉ đo lường vốn kiến thức từ vựng, ngữ pháp của ứng viên, mà còn đánh giá khả năng vận dụng kiến thức của người học để xử lý các tình huống bằng lời nói, văn bản,… trong môi trường làm việc.
| No. | Tiếng Nhật | Nghĩa |
| 411 | 蛇行 /だこう/ | Lạnh lách, đánh võng (蛇行に運転: đi đánh võng) |
| 412 | 復唱 | sự lặp lại (xác nhận điều gì đó) (復唱させていただきます: xin cho phép tôi được nhắc lại (xác nhận lại)) |
| 413 | 出足 /であし/ | Bắt đầu (出足好調: Khởi đầu tốt đẹp) |
| 414 | ご勘弁ください | Hãy thứ lỗi cho tôi |
| 415 | ご容赦ください | Hãy thứ lỗi cho tôi |
| 416 | ほどほど | Điều độ (mức độ) |
| 417 | まずまず | Vừa vừa, tàm tạm (まま) |
| 418 | 口を挟む | Nói chen ngang, nói chặn người khác |
| 419 | 手を借りる | Giúp 1 tay, giúp ai đó việc gì |
| 420 | 口を利く | Nói chuyện, hoà giải (nhờ có sự ảnh hưởng of ai đó) |
| 421 | 手を結ぶ | Hợp tác, ký kết hợp đồng… |
| 422 | 初日 /しょにち/ | Ngày đầu tiên của event gì đó (オープン初日: ngày khai trương) |
| 423 | 幸甚 /こうじん/ | Biết ơn; rất vui |
| 424 | 泣かされる | Chịu đựng nhiều, bị làm cho phát khóc |
| 425 | 拝啓 /はいけい/ | dear sir (mở đầu mail, thư từ) |
| 426 | 敬具 /けいぐ/ | best regards (kết thúc mail, thư từ) |
| 427 | 一線を画す /いっせんをかくす/ | Phân biệt rõ ràng, đen trắng |
| 428 | 立地 | Vị trí, chọn địa điểm |
| 429 | 確信 | Sự tin tưởng, tin rằng (…勝利を確信する:。Niềm tin chiến thắng) |
| 430 | 賜る | Nhận (trang trọng của もらう、 いただく) |
| 431 | 浄水器 /じょうすいき/ | Máy lọc nước |
| 432 | 画期的 /かっきてき/ | Tính đột phá, tính thời đại |
| 433 | 別紙 | Phụ lục, ở trang khác |
| 434 | 導入(する) | Giới thiệu |
| 435 | 前略 | kính gửi, dear sir (Đầu thư viết 前略 thì cuối thư kết thúc bằng 草々) |
| 436 | 草々 | trân trọng, best regards |
| 437 | お尋ね | Hỏi (kính ngữ của 聞く) |
| 438 | 特許権 | Quyền sáng chế, bản quyền |
| 439 | 実用新案権 | Phát minh nhỏ nhưng có tính thực tiễn (ちょっとした発明) |
| 440 | 類似 | Sự tương tự; sự giống nhau |
| 441 | 製法 | Phương pháp sản xuất, công thức ( để tạo ra cái gì đó) |
| 442 | 侵害 | Sự xâm phạm, xâm hại lợi ích của 1 thứ gì đó |
| 443 | 卒業判断対象 | diện xét tốt nghiệp |
| 444 | しかるべき | Tương ứng, thích hợp (しかるべきスピードで読む: đọc với tốc độ phù hợp) |
| 445 | 措置 | Biện pháp (適切な措置を取る: thực hiện các biện pháp thích hợp) |
| 446 | 回避策 | Phương án phòng tránh (渋滞回避策 : phương án tránh kẹt xe.) |
| 447 | 明らかになる | Trở nên rõ ràng, sáng tỏ |
| 448 | 万全状態 | trạng thái tốt nhất, phong độ tốt nhất |
| 449 | 近日 /きんじつ/ | Sắp sửa; sắp tới (詳細は近日中にお知しらせします: Chi tiết sẽ được thông báo vào một ngày gần đây) |
| 450 | お申し越し | Yêu cầu, request |
| 451 | 流通システム | hệ thống phân phối |
| 452 | 簡素化 | Sự đơn giản hoá, sự làm dễ hiểu |
| 453 | ごもっとも | Hoàn toàn thuyết phục, hết đường chối cãi. |
| 454 | 委ねる /ゆだねる/ | Giao phó; ủy thác |
| 455 | 専念する | say mê; miệt mài |
| 456 | 遺憾 /いかん/ | đáng tiếc, rất tiếc (とても残念) |
| 457 | 力が及ばない | Thiếu năng lực, khả năng (自分の力が及ばない事象: Việc nằm ngoài khả năng của bản thân) |
| 458 | ご賢察 | Xem xét, suy xét (kính ngữ) |
| 459 | 悪しからず /あしからず/ | (悪しからずご了承ください : mong hãy hiểu và thông cảm cho tôi) |
| 460 | 平素 | Từ trước đến nay (kính ngữ) |
| 461 | 貴信 | Thư từ người khác gửi cho mình (kính ngữ) |
| 462 | 上回る /うわまわる/ | Vượt quá |
| 463 | 売れ行きがいい | Bán đắt |
| 464 | 在後切れ | Hết hàng (trong kho) |
| 465 | 割安 | Tiết kiệm (家賃が割安になる: tiết kiệm đuợc tiền thuê nhà) |
| 466 | 拝復 /はいふく/ | Dear sir (dùng trong thư từ) |
| 467 | 丁重 | Lịch sự (丁重にお断りした: Xin phép từ chối một cách lịch sự) |
| 468 | お見舞状 | Thiệp chúc mừng sức khỏe |
| 469 | 言葉に尽くせない | Không thể mô trả bằng lời |
| 470 | 豪雨 /ごうう/ | Mưa to; mưa như trút nước |
| 471 | 報道 | Đưa tin, phát tin |
| 472 | 氾濫 | Tràn ngập, nước tràn bờ (大雨で川が氾濫した Do mưa lớn dòng sông đã ngập) |
| 473 | 冠水 /かんすい/ | Ngập lụt |
| 474 | 床下浸水 | Nhà bị ngập |
| 475 | さほど | Không hẳn,không đặc biệt |
| 476 | 皆無 | Không có gì; vô nghĩa |
| 477 | 参上する | Đến thăm, viếng thăm |
| 478 | 取り急ぎ | Rất gấp; cấp bách (取り急ぎご連絡まで: Tạm thời liên lạc tình hình vậy (cuối mail hay dùng)) |
| 479 | 書面 | Tài liệu; giấy tờ; văn bản (=資料) |
| 480 | 計り知れない | Khôn lường, ko thể đo lường, ko thể tưởng tượng đc (計り知れない影響を受ける: Chịu ảnh hưởng không lường) |
| 481 | 契約締結 | kí hợp đồng |
| 482 | 付随 /ふずい/ | mang theo; gắn liền; đi kèm (付随費用:chi phí kèm theo) |
| 483 | 称す /しょうす/ | Tự xưng, giả vờ |
| 484 | 分割払い | Trả góp |
| 485 | 所定 | Đã được cố định, đã được quy định (1週間の所定労働時間:số giờ lao động quy định trong 1 tuần) |
| 486 | 去る | Đi xa; rời xa (去る3月10日: 10/3 vừa rồi) |
| 487 | 来たる | (来たる4月10日: 10/4 sắp tới) |
| 488 | 株主総会 /かぶぬしそうかい/ | Đại hội cổ đông |
| 489 | 並びに | Và; đồng thời (both…and…) (ここで食品並びに撮影が禁止になります: Thực phẩm và nhiếp ảnh đều bị cấm ở đây) |
| 490 | 取締役会 /とりしまりやくかい/ | Hội đồng quản trị |
| 491 | 選任 | Sự bổ nhiệm |
| 492 | 就任 | sự nhậm chức |
| 493 | 微力 | Năng lực yếu kém (微力ながら、精一杯やらせていただきます: Tuy sức mọn nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức.) |
| 494 | 最善を尽くす | Cố gắng hết mình (できるだけのことをする) |
| 495 | 専心 | Sự tập trung (=集中) |
| 496 | 所存 /しょぞん/ | Quan điểm, suy nghĩ (khiêm nhường ngữ của 思う) |
| 497 | ご指導ご鞭撻を賜りますよう (ごしどうごべんたつをたまわりますよう) |
Cảm ơn bạn đã chỉ bảo và động viên. |
| 498 | 略儀 | Lược bớt trịnh trọng |
| 499 | 書中 | Nội dung bài viết, nội dung thư |
| 500 | 何卒 | Vui lòng (どうぞ=どうか) |
| 501 | 万障繰り合わせの上、ご臨席を賜りますようお願い申し上げます | Trân trọng kính mời bạn tham dự |
| 502 | ご高覧 | Sự xem, sự nhìn (kính ngữ của 見る) |
| 503 | 委任状 | Giấy ủy nhiệm, ủy quyền |
| 504 | 議案 | Hóa đơn (bill) |
| 505 | 賛否 /さんぴ/ | Tán thành hay phản đối (その法案の賛否をめぐって、活発な議論が交わされた: Tranh luận sôi nổi xoay quanh việc tán thành hay phản đối luật này) |
| 506 | 明示 | sự trình bày rõ ràng |
| 507 | 謹啓 /きんけい/ | dear sir (dùng trong thư từ) |
| 508 | 謹言 | best regards (dùng trong thư từ) |
| 509 | 喜寿 /きじゅ/ | mừng thọ 77 tuổi (還暦(かんれき): 60t、古希(こき): 70t, 傘寿(さんじゅ): 80t, 米寿(べいじゅ): 88t, 卒寿(そつじゅ): 90t, 白寿(はくじゅ): 99t, 百寿(ももじゅ): 100t) |
| 510 | 幾多 /いくた/ | nhiều; rất nhiều (=たくさん) (日本は幾多の災害を経験してきた:Nhật Bản đã trải qua nhiều thảm họa.) |
.

