Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị cảm cúm
Bỏ túi từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ốm, bệnh

Từ vựng tiếng Nhật liệt kê về triệu chứng bệnh cúm:
1. 熱(ねつ)/ 発熱(はつねつ): sốt
2. 鎮痛(ちんつう)/ 痛み止め(いたみどめ): giảm đau
3. 鎮痛剤(ちんつうざい)/ 痛み止め (いたみどめ): thuốc giảm đau
4. 風邪(かぜ): cảm cúm
5. 総合(そうごう)かぜ薬: thuốc cảm cúm
6. のどが痛い ・ のどの痛み: đau họng
7. 咳(せき): ho
8. たん:đờm
9. せき止め薬 (せきどめくすり): thuốc chữa ho
10. 去たん・去痰 (きょたん) : long đờm
11. 鼻水(はなみず): sổ mũi
12. 鼻づまり (はなづまり): nghẹt mũi
13. くしゃみ: hắt xì
14. 頭痛 (づつう): đau đầu
15. 点鼻薬 (てんびやく)・点鼻液: thuốc nhỏ mũi
16. のどスプレー: thuốc xịt họng
Từ vựng tiếng Nhật về các loại thuốc:
1. 錠 (じょう): thuốc viên
2. カプセル: thuốc con nhộng
3. 液 (えき) ・ シロップ: thuốc nước/ si rô
4. 包(ほう/ ぽう/つつみ): thuốc gói (thuốc dạng bột)
Bài liên quan:
60 Câu Kaiwa thực tế nên biết khi đi bệnh viện ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bị thương

