100 Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Học Tập

1. Từ tiếng Nhật chúng về Học Tập
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 勉強 | べんきょう | benkyō | học tập |
| 2 | 学習 | がくしゅう | gakushū | việc học |
| 3 | 教育 | きょういく | kyōiku | giáo dục |
| 4 | 知識 | ちしき | chishiki | kiến thức |
| 5 | 経験 | けいけん | keiken | kinh nghiệm |
| 6 | 練習 | れんしゅう | renshū | luyện tập |
| 7 | 宿題 | しゅくだい | shukudai | bài tập về nhà |
| 8 | 課題 | かだい | kadai | bài tập / nhiệm vụ |
| 9 | 復習 | ふくしゅう | fukushū | ôn tập |
| 10 | 予習 | よしゅう | yoshū | học trước |
| 11 | 試験 | しけん | shiken | kỳ thi |
| 12 | テスト | tesuto | bài kiểm tra | |
| 13 | 点数 | てんすう | tensū | điểm số |
| 14 | 成績 | せいせき | seiseki | thành tích học tập |
| 15 | 合格 | ごうかく | gōkaku | đỗ |
| 16 | 不合格 | ふごうかく | fugōkaku | trượt |
| 17 | 目標 | もくひょう | mokuhyō | mục tiêu |
| 18 | 努力 | どりょく | doryoku | nỗ lực |
| 19 | 集中 | しゅうちゅう | shūchū | tập trung |
| 20 | 理解 | りかい | rikai | hiểu |
2. Từ tiếng Nhật về Trường lớp – con người
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 学校 | がっこう | gakkō | trường học |
| 2 | 大学 | だいがく | daigaku | đại học |
| 3 | 教室 | きょうしつ | kyōshitsu | lớp học |
| 4 | 学生 | がくせい | gakusei | học sinh / sinh viên |
| 5 | 先生 | せんせい | sensei | giáo viên |
| 6 | 教師 | きょうし | kyōshi | giáo viên |
| 7 | 友達 | ともだち | tomodachi | bạn bè |
| 8 | 同級生 | どうきゅうせい | dōkyūsei | bạn cùng lớp |
| 9 | 校長 | こうちょう | kōchō | hiệu trưởng |
| 10 | クラス | kurasu | lớp | |
| 11 | 出席 | しゅっせき | shusseki | có mặt |
| 12 | 欠席 | けっせき | kesseki | vắng mặt |
| 13 | 入学 | にゅうがく | nyūgaku | nhập học |
| 14 | 卒業 | そつぎょう | sotsugyō | tốt nghiệp |
| 15 | 留学生 | りゅうがくせい | ryūgakusei | du học sinh |
| 16 | 学年 | がくねん | gakunen | khối / năm học |
| 17 | 時間割 | じかんわり | jikanwari | thời khóa biểu |
| 18 | 授業 | じゅぎょう | jugyō | giờ học |
| 19 | 講義 | こうぎ | kōgi | bài giảng |
| 20 | ゼミ | zemi | lớp thảo luận |
3. Từ tiếng Nhật về Sách vở – công cụ học tập
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 本 | ほん | hon | sách |
| 2 | 教科書 | きょうかしょ | kyōkasho | sách giáo khoa |
| 3 | ノート | nōto | vở | |
| 4 | 辞書 | じしょ | jisho | từ điển |
| 5 | ペン | pen | bút | |
| 6 | 鉛筆 | えんぴつ | enpitsu | bút chì |
| 7 | 消しゴム | けしゴム | keshigomu | cục tẩy |
| 8 | 黒板 | こくばん | kokuban | bảng đen |
| 9 | ホワイトボード | howaito bōdo | bảng trắng | |
| 10 | 資料 | しりょう | shiryō | tài liệu |
| 11 | プリント | purinto | bản in | |
| 12 | パソコン | pasokon | máy tính | |
| 13 | タブレット | taburetto | máy tính bảng | |
| 14 | インターネット | intānetto | internet | |
| 15 | アプリ | apuri | ứng dụng | |
| 16 | 音声 | おんせい | onsei | âm thanh |
| 17 | 映像 | えいぞう | eizō | hình ảnh / video |
| 18 | ファイル | fairu | tệp | |
| 19 | コピー | kopī | bản sao | |
| 20 | メモ | memo | ghi chú |
4. Từ vựng tiếng Nhật về Hành động khi học
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 読む | よむ | yomu | đọc |
| 2 | 書く | かく | kaku | viết |
| 3 | 聞く | きく | kiku | nghe |
| 4 | 話す | はなす | hanasu | nói |
| 5 | 覚える | おぼえる | oboeru | ghi nhớ |
| 6 | 忘れる | わすれる | wasureru | quên |
| 7 | 調べる | しらべる | shiraberu | tra cứu |
| 8 | 考える | かんがえる | kangaeru | suy nghĩ |
| 9 | 質問する | しつもんする | shitsumon suru | đặt câu hỏi |
| 10 | 答える | こたえる | kotaeru | trả lời |
| 11 | 学ぶ | まなぶ | manabu | học |
| 12 | 教える | おしえる | oshieru | dạy |
| 13 | 使う | つかう | tsukau | sử dụng |
| 14 | 練習する | れんしゅうする | renshū suru | luyện tập |
| 15 | 発表する | はっぴょうする | happyō suru | thuyết trình |
| 16 | 討論する | とうろんする | tōron suru | thảo luận |
| 17 | 提出する | ていしゅつする | teishutsu suru | nộp bài |
| 18 | 参加する | さんかする | sanka suru | tham gia |
| 19 | 続ける | つづける | tsudzukeru | tiếp tục |
| 20 | やめる | yameru | dừng lại |
5. Từ tiếng Nhật về Trạng thái & thái độ học tập
| Stt | Kanji | Hiragana/Katakana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 簡単 | かんたん | kantan | dễ |
| 2 | 難しい | むずかしい | muzukashii | khó |
| 3 | 面白い | おもしろい | omoshiroi | thú vị |
| 4 | つまらない | tsumaranai | chán | |
| 5 | 大切 | たいせつ | taisetsu | quan trọng |
| 6 | 必要 | ひつよう | hitsuyō | cần thiết |
| 7 | 便利 | べんり | benri | tiện lợi |
| 8 | 不便 | ふべん | fuben | bất tiện |
| 9 | 忙しい | いそがしい | isogashii | bận |
| 10 | 暇 | ひま | hima | rảnh |
| 11 | 上手 | じょうず | jōzu | giỏi |
| 12 | 下手 | へた | heta | kém |
| 13 | 真面目 | まじめ | majime | chăm chỉ |
| 14 | 熱心 | ねっしん | nesshin | nhiệt tình |
| 15 | 自信 | じしん | jishin | tự tin |
| 16 | 不安 | ふあん | fuan | lo lắng |
| 17 | 成長 | せいちょう | seichō | phát triển |
| 18 | 習慣 | しゅうかん | shūkan | thói quen |
| 19 | 毎日 | まいにち | mainichi | mỗi ngày |
| 20 | 継続 | けいぞく | keizoku | sự kiên trì |
Bài liên quan:
Tính Từ thường gặp trong JLPT N5-N1
Tổng hợp Phó Từ, Tính Từ, Từ láy trong tiếng Nhật PDF

