Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong công xưởng, nhà máy: Phần 1
Một số từ vựng được sử dụng phổ biến trong công xưởng

No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa
1 上にあげろ うえにあげろ ue ni agero hãy nâng lên
2 下におろせ したにおろせ shita ni orose hãy hạ xuống
3 そこおいといて soko oitote hãy đặt ở đó
4 数を数えて かずをかぞえて kazu o kazoete hãy đếm số lượng
5 いくつある? ikutsu aru có bao nhiêu cái
6 いくつあった? ikutsu atta đã có bao nhiêu cái
7 いくつ持ってきた? いくつもってきた ikutsu motte kita đã mang đến mấy cái
8 すぐ持ってこい すぐもってこい sugu motte koi hãy mang ngay đến đây
9 だめ dame không được
10 やらないで yaranaide đừng làm
11 準備しろ じゅんびしろ junbi shiro hãy chuẩn bị
12 用意しろ よういしろ youi shiro hãy chuẩn bị sẵn
13 何やったんだ? なにやったんだ nani yattan da đang làm cái gì vậy
14 それはやらなくてもいい sore wa yaranakute mo ii không cần làm cái đó
15 こっち持ってこい こっちもってこい kocchi motte koi mang cái đó lại đây
16 そこにある soko ni aru có ở đó
17 あっち持っていけ あっちもっていけ acchi motte ike hãy mang tới đằng kia
18 それちょうだい sore choudai cho tôi cái đó
19 あれちょうだい are choudai cho tôi cái kia
20 これちょうだい kore choudai cho tôi cái này
21 一生懸命 いっしょうけんめい isshoukenmei nhiệt tình, chăm chỉ
22 片付けろ かたづけろ katazukero hãy dọn dẹp đi
23 入れろ いれろ irero hãy cho vào
24 戻せ もどせ modose hãy quay lại / trả lại
25 縛れ しばれ shibare hãy buộc lại
26 ばらして barashite hãy tháo ra
27 今度 こんど kondo lần tới
28 話せ はなせ hanase hãy nói đi
29 話すな はなすな hanasu na cấm nói chuyện
30 後でやれ あとでやれ ato de yare để sau hãy làm
31 ちゃんとやれ chanto yare hãy làm cẩn thận / nghiêm túc
32 ゆるめろ yurumer o hãy nới lỏng ra
33 張れ はれ hare hãy căng ra
34 待ってて まってて mattete đợi chút
35 聞いて きいて kiite hãy nghe
36 たくさん takusan nhiều
37 疲れた? つかれた tsukareta mệt không?

Bài liên quan:
Từ vựng tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin: Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật ngành Gia công cơ khí: Phần 1