Home / Từ vựng N4 / 20 Từ Láy tiếng Nhật thường gặp hằng ngày và JLPT N3-N4

20 Từ Láy tiếng Nhật thường gặp hằng ngày và JLPT N3-N4

Danh sách 20 Từ Láy tiếng Nhật thường gặp trong cuộc sống hằng ngày và đề thi JLPT N3-N4.

1. すっかり → hoàn toàn
→ すっかり忘れた。= Quên sạch rồi.

2. うっかり → sơ ý, vô tình
→ うっかり忘れた。= Vô tình quên mất.

3. がっかり → thất vọng
→ 結果を見て、がっかりした。= Xem kết quả xong thất vọng.

4. そっくり → giống hệt
→ お父さんにそっくりです。= Giống bố y hệt.

5. ぴったり → vừa khít, phù hợp
→ この靴はぴったりです。= Đôi giày này vừa chân.

6. さっぱり → sảng khoái / hoàn toàn không
→ 何を言っているのか、さっぱりわからない。= Chẳng hiểu đang nói gì cả.

7. じっくり → kỹ càng, từ từ
→ じっくり考えてください。= Hãy suy nghĩ thật kỹ.

8. しっかり → chắc chắn, kỹ càng
→ しっかり勉強してください。= Hãy học hành cho nghiêm túc.

9. はっきり → rõ ràng
→ はっきり言ってください。= Hãy nói rõ đi.

10. ゆっくり → chậm rãi, thong thả
→ ゆっくり休んでください。= Hãy nghỉ ngơi thong thả nhé.

11. ぐっすり → ngủ say
→ 昨日はぐっすり寝ました。= Hôm qua tôi ngủ rất say.

12. すっきり → nhẹ nhõm, sảng khoái, gọn gàng
→ 髪を切って、すっきりした。= Cắt tóc xong thấy nhẹ nhõm/hẳn ra.

13. たっぷり → đầy đủ, nhiều
→ 野菜をたっぷり入れます。= Cho thật nhiều rau.

14. そろそろ → sắp, đến lúc
→ そろそろ帰りましょう。= Sắp đến lúc về rồi, về thôi.

15. だんだん → dần dần
→ だんだん寒くなってきた。= Trời dần dần lạnh lên.

16. どんどん → liên tục, ngày càng nhanh
→ 日本語がどんどん上手になった。= Tiếng Nhật ngày càng giỏi lên.

17. ちゃんと → đàng hoàng, tử tế, đúng cách
→ ちゃんと勉強してください。= Hãy học hành cho đàng hoàng

18. きちんと → ngay ngắn, đúng đắn, đầy đủ
→ 約束はきちんと守ってください。= Hãy giữ lời hứa cho đúng.

19. やっと → cuối cùng cũng
→ やっと仕事が終わった。= Cuối cùng cũng xong việc.

20. ずっと → suốt, mãi, hơn hẳn
→ ずっとここに住んでいます。= Tôi đã sống ở đây suốt thời gian qua.

Bài liên quan:
199 Động Từ N4 PDF
Tổng hợp Động Từ N5-N4 sắp xếp nhóm I, II, III PDF