30 Cụm từ tiếng Nhật bạn sẽ nghe thấy thường xuyên tại Nhật Bản

1. Chào hỏi
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | おはよう | ohayou | chào buổi sáng | |
| 2 | こんにちは | konnichiwa | xin chào | |
| 3 | こんばんは | konbanwa | chào buổi tối | |
| 4 | おやすみ | oyasumi | chúc ngủ ngon | |
| 5 | またね | mata ne | hẹn gặp lại nhé | |
| 6 | はじめまして | hajimemashite | rất vui được gặp bạn (lần đầu gặp) | |
| 7 | よろしくお願いします | よろしくおねがいします | yoroshiku onegaishimasu | mong được giúp đỡ / rất mong được quan tâm |
2. Hội thoại
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | なるほど | naruhodo | à, ra vậy / hiểu rồi | |
| 2 | そうだね | sou da ne | đúng vậy nhỉ / ừ nhỉ | |
| 3 | そうですか | sou desu ka | vậy à? / thế ạ? | |
| 4 | たぶん | tabun | có lẽ | |
| 5 | いいね | ii ne | hay đấy / nghe tuyệt đó | |
| 6 | 本当? | ほんとう? | hontou? | thật không? |
| 7 | もちろん | mochiron | tất nhiên rồi |
3. Ở Nhà
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | いってきます | ittekimasu | con/tôi đi đây | |
| 2 | いってらっしゃい | itterasshai | đi nhé / đi cẩn thận nhé | |
| 3 | ただいま | tadaima | con/tôi về rồi đây | |
| 4 | おかえり | okaeri | về rồi đấy à / chào mừng về nhà | |
| 5 | いただきます | itadakimasu | mời cả nhà ăn cơm | |
| 6 | ごちそうさま | gochisousama | cảm ơn vì bữa ăn / con ăn xong rồi | |
| 7 | おやすみ | oyasumi | chúc ngủ ngon |
4. Anime
| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | やばい | yabai | kinh khủng / trời ơi / không thể tin được | |
| 2 | まじ? | maji? | thật á? / nghiêm túc đó hả? | |
| 3 | わかった | wakatta | hiểu rồi / biết rồi | |
| 4 | 頑張って | がんばって | ganbatte | cố lên nhé |
| 5 | 大丈夫 | だいじょうぶ | daijoubu | không sao đâu / tôi ổn |
| 6 | すごい | sugoi | tuyệt vời / giỏi quá | |
| 7 | ほんとに | hontoni | thật sự | |
| 8 | えっ? | eh? | hả? / gì cơ? | |
| 9 | なんで? | nande? | tại sao? |
Bài liên quan:
10 Cụm từ tiếng Nhật thông dụng đi với 時間(じかん)
100 Từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất

