Những mẫu câu tiếng Nhật ngành IT (CNTT) : Phần 3
Đây là một trong những tài liệu ngành IT rất hữu ích dành cho những ai làm BrSE hoặc IT Comtor. Những mẫu câu cực kỳ hữu ích khi bạn cần diễn đạt với khách hàng Nhật – đặc biệt trong những tình huống không biết phải nói thế nào để khách dễ hiểu.
| Sentences | Meaning |
| ここはシステム吐き出しなのですが、レイアウト通りに普通にコーディングしておいてください(後で社内で変更します) | Chổ này là show hệ thống, nhưng cứ code trước bình thường theo layout đi. (Sau này trong nội bộ sẽ change) |
| 中面には水平スクロールバーがある | Các subpage xuất hiện thanh scroll ngang |
| PCの時は押せなくてOK | Trên PC thì không thể nhấn : OK |
| アンカーリンク | Anchor link |
| お客さんに報告して、チーム側で修正指示もらったら改修する予定です。 | cần xác nhận lại khách để team fix |
| スケジュールより1日遅れ 今週中リカバリーできます。 |
trễ 1 ngày và team có thể cover để theo schedule tổng được trong tuần này |
| テキストとアイコンが重なっています | text chèn lên icon |
| Thumbnail: Scroll xuống, sau đó scroll lên, imgae bị tràn xuống | サムネイル:下にスクロールしてから上にスクロールすると、画像が溢れています。 |
| All button more: dấu mũi tên hidden | moreボタンのアイコンがなくなる |
| Fair page: Chưa có css cho page này, page broken layout | Fair page: このページはcssが無く、壊れています。 |
| 1/Tap vào icon MENU không hiện ra list thông tin 2/Scroll xuống phía dưới mất luôn icon MENU |
1 / MENUアイコンをタップすると、メニュー情報は表示されません 2 /下までスクロールすると、MENUアイコンがなくなる |
| Header: Menu bị rớt xuống tí | ヘッダーのメニューが少し落ちました |
| Top page: Thiếu text “News”( bên PC có text News) | トップページ:「News」テキストがありません(PC側にはこのテキストがあります) |
| Header: Khi scroll xuống. Box header có Height lớn hơn so với các browser khác | ヘッダー:下にスクロールすると ボックスヘッダーの高さが他のブラウザより高くなっています |
| Tại Item: OTHER MEMBER: Box member chưa đồng nhất nhau(Box chưa bằng nhau) | アイテム:OTHER MEMBER:ボックスメンバーが同一していません(ボックスが等しくありません) |
| Image bị retina | 画像が伸びすぎる |
| Dấu ngoặc bị rớt xuống dòng | ) の文字が落としている |
| Android 10:Text % bị cắt | Android 10: %の文字が切れる |
| IP5S: Text bị lệch sang bên phải | IP5S: 文字が右にずれている |
| Icon mũi tên bị dính vào text | 矢印アイコンが文字に貼り付けられている |
| Header: khi scroll xuống. Miss logo | ヘッダー:下にスクロールすると、ロゴがミスされる |
| Hover chuột vào button mất text | hoverでボタンのテキストがなくなる |
| Các item bị sát với nhau | 各項目がくっついている |
| Khi thu nhỏ video, hiển thị về đầu trang | ビデオを最小化すると、ページの上部に遷移される |
| Miss text title: 社員紹介 | 「社員紹介」タイトルがありません |
| Title dài->rớt text: Height box dài hơn các box còn lại | タイトルが長すぎるため、テキストが落として、ボックスの高さが他のボックスの高さよりも高くなります。 |
| Image bị retina | 画像が伸びすぎる |
| Nhấn vào các vị trí trên video thì video không dừng hoặc chạy | ビデオをタップすると、ビデオが停止または再生されません |
| Item: 採用のお悩み: hover chuột vào mất text | 「採用のお悩み」の項目はhoverすると、文字が無くなる |
| Item: 自分が変わる、世界が変わる。: hover chuột vào mất text | 「自分が変わる」と「世界が変わる」の項目はhoverすると、文字が無くなる |
| Thumbnail, header sát nhau quá | サムネイルとヘッダーの距離が狭すぎる |
| All button trong page business: khi hover vào bị hidden text Chức năng hover chưa tương tự theo các page khác |
hoverでbusinessページでのボタンのテキストがなくなる このページのhover機能が他のページhover機能と違う |
| Khi hover chuột vào các button xanh, button chuyển sang màu trắng thì bị mất boder và mũi tên | 青いボタンをhoverすると、ボタンの色は白になり、枠と矢印が無くなる |
| Icon mũi tên bị lệch | 矢印アイコンがずれている |
| Hover chuột vào button, không có boder màu cam | ボタンをhoverする時に、オレンジ枠が無し |
| Hover button chưa đồng nhất chức năng với những page trước | このページのhover機能が他のページhover機能と違う |
| Mất css nên bị vỡ layout | CSSが失われたので、レイアウトが壊される |
| Mất css nên bị vỡ layout | CSSが失われたので、レイアウトが壊される |
| Dư box | ボックスが余分される |
| All page: introduction: miss css–> vỡ layout | 全てのページ: introduction: CSSがミスされたので、 レイアウトが壊される |
| Bị dư khoảng trống trong page | ページのスペースが余分される |
| 上下にスクロールすると、ロゴがミスされる | Khi scroll lên xuống bị mất logo |
| image bị retina chưa đúng | Retina未対応画像がある |
| Vỡ layout | レイアウトが壊される |
| Image bị scale trên PC | PC上で画像が縮小される |
| Icon đè lên nội dung | コンテンツはアイコンで非表示になっている |
| Scroll trên IE chưa smooth | IE上でまだスムーズにスクロールしていません |
| Button chưa canh giữa | ボタンが中央寄せてません |
| Dư space bên dưới footer | フッターの下に不要な隙間があります |
| Không hiển thị background image trên Firefox | Firefox上で背景画像を表示されてません |
| Không hiện text “Message” trên IE | IE上で「Message」というテキストが表示されてません |
| Text chèn lên icon | テキストとアイコンが重なっています |
| Footer trên IOS chưa cố định | IOSのフッターは固定されていません |
| Icon đè lên nội dung | 内容とアイコンが重なっています |
| Cát text, chèn text, mất text | 文字が切れる: cắt text 文字を追加: chèn text |
| Dư Button | 不要なボタンがあります |
| Chưa gắn link cho sdt ở footer | フッターの電話番号にリンクが付いてません |
| Phát triển SP App Onldr sẽ gia hạn thêm 1 tháng (25/4~25/5) Phạm vi phát triển sẽ qua đến Phase 2. |
オンラインドクターのSPアプリ開発1ヶ月延長になります。(4/25~5/25) 開発範囲は、Phase2までになります。 |
| 端末の空き容量が25MB以上の場合で、遷移元が端末容量不足ダイアログである場合、本画面を閉じ、遷移元の画面(ダイアログ)に戻る。遷移元がCSV出力失敗ダイアログの場合、削除専用モードを解除してデータ一覧画面のCSV出力ボタンとデータ参照ボタンの押下を有効にする。 | Trường hợp dung lượng trống của terminal trên 25MB, và trường hợp nguồn di chuyển là dialog không đủ dung lượng của terminal thì, đóng màn hình này, back về màn hình (dialog) nguồn di chuyển. Trường hợp nguồn di chuyển là dialog output CSV thất bại thì hủy mode chuyên dùng để xóa, enable button output CSV và button refer data trên màn hình list data. |
| 参照ボタン押下 | Click vào button 参照/refer |
| 集客 | Attracting customers |
| 決済 | quyết toán/payment of account |
| 認識が合っているか、ご確認お願い致します。 | Chúng tôi hiểu nv có đúng không, nhờ bác confirm lại |
| テスト端末について、念のために確認させていただきます。 | Liên quan tới thiết bị test, tôi xin phép confirm lại cho chắc chắn. |
| 権限 | Role |
| システム全体に適用します。 | Áp dụng cho toàn hệ thống |
| ユーザーが覚えしやすくさせるために、追加すると提案いたします。 | Để user dễ nhớ thì tôi suggest thêm vào |
| WEB_01画面の「終了」ボタンもそんなに処理すると考えております。その考えが合っているかご確認お願い致します。 | DĐv button “Kết thúc” của màn hình… tôi nghĩ cũng sẽ xử lý theo như vậy. SUy nghĩ của tôi có đúng không nhờ bác confirm lại. |
| テストケース進捗をカバーできるように。。。。 | Để cover tiến độ tạo testcase |
| 「時間入力」モードにて、ユーザーは左側のTimeboxの時間を選択したら、「金額入力」モードとマッピングさせるために、右側のTimeboxに値を反映するようにします。(Referシートの#10をご参照ください。) 「金額入力」モードにて、キーボードから入力不可能にしているので、このTextboxもキーボードから入力不可能にすると提案いたします。それでよろしいでしょうか |
Tại mode 「時間入力」, chúng tôi dự định sau khi user chọn time ở các timebox bên trái thì sẽ đổ giá trị giá trị vào textbox bên phải cho mapping với mode「金額入力」(xem sheet Refer, #10). Vì tại mode「金額入力」đang không cho nhập từ bàn phím nên chúng tôi suggest textbox này cũng không thể input từ bàn phím. |
| このボタンをクリックすると、何の操作が起きるか教えてください。 | click button se xay ra thao tac gi |
| あまり合理的ではないことなので、以下のように提案いたします。 | Vì tôi nhận thấy nó không hợp lý lắm nên tôi xin suggest phương án như sau |
| 権限付与に関して、資料を作成して、送付していただけませんか。できれば、お早めに送付していただけると助かります。 | Liên quan đến việc cấp quyền, sau khi bác tạo tài liệu xong có thể gửi qua cho bên tôi được không. Nếu có thể mong bác hãy gửi sớm nhất hộ tôi. |
| 認証 | chứng thực |
| 手動で入力した場合 | TH nhập tay |
| 入庫と出庫 | xe đi vào và xe đi ra khỏi bãi xe |
| discount_timeは「24:00」より小さい値のみ入力することができます。 | tại discount_time chỉ có thể nhập giá thị nhỏ hơn 24:00. |
| 不明点等ございましたら、ご連絡ください。 | Nếu có điểm gì không hiểu hãy liên lạc cho tôi biết. |
| 検収 | nghiệm thu |
| 不具合・バッグ | bug |
| 【Tên project】【お知らせ】建国記念日休暇について | thông báo về nghỉ lễ quốc gia |
| 打合せにて展開していたように | Như đã transfer trong buổi meeting (展開していただく : transfer cho chúng tôi) |
| 仰った通りに対応します | sẽ đối ứng theo chỉ thị |
| 一般ユーザー | user |
| 権限付与 | cấp quyền (login,…) |
| 「編集」画面にアクセスできるように、まず「詳細」を必須にします。 | Phải setting quyền cho màn hình 詳細 mới được phép setting quyền cho màn hình 編集 |
| 指定したデータベースにテーブルが存在しない場合は、Empty set が返されます。 | TH không tồn tại table trong database đã chỉ định sẽ trả về empty set. |
| 遷移 | move |
| 区別 | phân biệt, classify |
| Admin権限(非公開)が最初にパスワードを変更しない管理者権限を変更不可能にしています。 | không cho Admin権限(非公開)vào change pass của 管理者権限 nếu 管理者権限 chưa setting pass lần đầu |
| に不便にさせてしまいます | gây khó khăn cho ai/ cái gì |
| 参照先 | nguồn tham khảo |
| ~順序に従って、表示します | sẽ hiển thị theo trình tự … |
| 入力した値はmin値より小さいものやmax値より大きいもの、かつ「登録」ボタンを押した場合、「00時30分から24時00分以内時間を指定してください。」メッセージを表示します。 | Nếu giá trị nhập vào bé hơn giá trị min hoặc lớn hơn giá trị max thì khi nhấn button “登録” sẽ hiển thị popup lỗi có msg là “Chỉ định thời gian nằm trong khoảng 00時30分 đến 24時00分”. |
| 再度ご確認頂けますでしょうか。 | Nhờ confirm lại một lần nữa |
| 項目などのレイアウトは既存の画面に従われますでしょうか。 | Về các item thì sẽ xử lý theo như màn hình đã có sẵn đúng không. |
| 源氏名リンク | Link tên thật |
| 勤怠雑費 | Phí chuyên cần |
| 開発成果物一覧 | danh sách thành quả đã hoàn thành. |
.

