10 trạng từ N3 quan trọng kèm ví dụ:
1. 既に – すでに – sude ni
Ý nghĩa: Đã (làm gì) rồi
Dùng để nhấn mạnh những việc đã làm (không đề cập đến đã làm xong hay chưa mà chỉ nói hành động đó đã được làm rồi mà thôi)
Ví dụ:
すでにやった
đã làm rồi đó
2. 更に – さらに – sara ni
Ý nghĩa: lại hơn nữa, lại thêm nữa
Dùng để thêm vào những điều, những việc đã có sẵn rồi
Ví dụ:
更にこういう問題もある
Lại có thêm một vấn đề như thế này nữa
3. 一体 – いったい – ittai
Ý nghĩa: Chỗ quái nào, cái quái gì
Dùng để nhấn mạnh trong câu nghi vấn, câu hỏi. Như: Bạn đang ở chỗ quái nào thế? Cậu là thằng quái nào thế?
Ví dụ:
君は一体誰なんだ
Anh là đứa quái nào thế hả?
かれはいったいどこにいるのかしら
Cậu ấy đang ở chỗ quái nào được nhỉ?
4. 精々- せいぜい – seisei
Ý nghĩa: Cùng lắm là
Dùng để chỉ một giới hạn cao nhất hoặc thấp nhất trong tình huống đang được đề cập (thường dùng trong câu thể hiện cách đánh giá chủ quan của người nói)
Ví dụ:
こんな安っぽいシャツはせいぜい千円ぐらいだ
Cái áo này trông rẻ tiền thế, cùng lắm là khoảng 1000 Yên
5. 度に – たびに – tabi ni
Ý nghĩa: Cứ mỗi dịp
Dùng để nhấn mạnh ý nghĩa của sự việc nào đó có liên quan đến thời điểm đang được nói đến
Ví dụ:
日本へ行くたびに必ず昔住んでいたところに寄る
Cứ mỗi dịp sang Nhật là tôi phải ghé lại nơi tôi đã từng sống
6. 序に – ついでに – tsuide ni
Ý nghĩa: Nhân tiện
Dùng để diễn đạt ý muốn tranh thủ nói thêm một chuyện nào đó
Ví dụ:
ついでにもうひとつ言いたい
Nhân tiện đây thì tôi muốn nói thêm một việc
私はたばこを買うついでに、散歩に行く
Nhân tiện đi mua thuốc lá tôi đã đi dạo luôn
7. つい – tsui
Ý nghĩa: Lỡ làm gì đó
Dùng để nhấn mạnh sự việc đã trót lỡ làm điều gì không mong muốn (thường không có kết quả tốt đẹp)
Ví dụ:
ドラマを見ようと思ったが、つい寝てしまった
Tôi định xem bộ phim truyền hình nhưng lỡ ngủ quên mất
8. お陰で – おかげで – okage de
Ý nghĩa: Nhờ có
Dùng để diễn đạt ý muốn cảm ơn từ người nói
Ví dụ:
あなたのお陰で私は幸せになった
Nhờ có anh mà em đã thật hạnh phúc
9. せいで – sei de
Ý nghĩa: Tại, lỗi tại
Dùng để diễn đạt ý đổ lỗi cho người khác, sự việc khác (mang hàm ý trách móc)
Ví dụ:
あなたのせいで私の人生はぼろぼろになった
Tại anh mà đời em rách nát
10. わざわざ – wazawaza
Ý nghĩa: Có lòng tốt, có nhã ý
Dùng để bày tỏ sự cảm ơn của người nói đối với người nghe
Ví dụ:
わざわざお手伝いくださいましてまことにありがとうございます
Tôi xin chân thành cảm ơn anh vì đã có lòng tốt giúp đỡ cho tôi
30 Trạng Từ luyện thi JLPT N3
1. やはり、やっぱり: Cuối cùng thì cũng vẫn là, quả đúng (như mình nghĩ), rốt cục thì
2. うっかり: Xao nhãng, lơ đễnh
3. がっかり: Thất vọng
4. ぎっしり: Dày đặc, chật kín, sin sít
5. ぐっすり: (Ngủ) thiếp đi, (Ngủ) say tít
6. こっそり: Len lén (để không ai nhìn thấy), Nhẹ nhàng (để không gây tiếng động)
7. さっぱり: Nhẹ, nhạt (món ăn), Trong trẻo, sảng khoái (khi rửa mặt xong)
8. さっぱり...ない: Hoàn toàn không, một chút cũng không.
9. ぐったり: Mệt phờ người, mệt nhoài.
10. しっかり: Vững chắc, chắc chắn
11. すっきり: Tỉnh táo, sảng khoái (ngủ dậy), Cô đọng, súc tích (văn chương), Đầy đủ, hoàn toàn (十分)
12. そっくり: Tất cả, hoàn toàn (全部), giống y hệt ,giống như đúc
13. にっこり: Nhoẻn miệng cười
14. のんびり: Thảnh thơi không lo nghĩ, thong thả, ung dung
15. はっきり : Rõ ràng, minh bạch, mạch lạc, lưu loát (trả lời)
16. ばったり : Tình cờ, ngẫu nhiên (偶然) – Đột nhiên, bất thình lình (突然) – Tiếng kêu đột ngột phát ra
17. ぼんやり : Lờ đờ, vô hồn ( trạng thái) – Mờ nhạt, mờ ảo (cảnh sắc)
18. びっくり : Ngạc nhiên
19. ゆっくり : Chậm rãi, thong thả
20. めっきり : Đột ngột (thay đổi)
21. たっぷり : Dư thừa, thừa thãi, đầy tràn (thời gian, đồ ăn)
22. おもいきり, おもいっきり : Đủ ,đầy đủ (十分) – Từ bỏ, chán nản, nản lòng
23. ずらっと・ずらり : Dài dằng dặc, dài tăm tắp
24. ずっしり : Trĩu nặng, nặng nề
25. こってり : Đậm, đậm đà (vị)
26. あっさり : Một cách nhẹ nhàng, (Vị) nhạt, thanh tao – đơn giản– sáng sủa, dễ dàng
27. しょっちゅう : Thường xuyên, hay, luôn「常に、よく」
28. ぼんやり : đờ đẫn, thờ thẫn – cảnh sắc mờ nhạt, lờ mờ
29. ぼけっと : Đờ đẫn, thừ người ra, mơ màng「ぼけっと
30. それぞれ : Lần lượt từng cái từng cái một, dần dần
Bài liên quan:
[PDF] 880 Từ vựng Mimi kara N3
Tính Từ N3 thường gặp trong giao tiếp

