Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa
Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé.

1. ドアがきしむ。 Cửa kêu cót két.
2. 水がこぼれた。 Nước bị đổ ra.
3. 顔をしかめる。 Nhăn mặt lại.
4. お金をためる。 Dành tiền.
5. ゲームにハマる。 Nghiện game.
6. 時間をつぶす。 Giết thời gian.
7. 仕事になれる。 Quen việc.
8. 手をぬくな。 Đừng làm qua loa.
9. 声をひそめる。 Hạ thấp giọng.
10. テンション上がる! Phấn khích quá!
11. 雨にぬれた。Bị ướt mưa rồi.
12. スマホが落ちた。Điện thoại rơi rồi.
13. 電気をけした。Tắt đèn rồi.
14. おなかがすいた。Đói bụng quá.
15. 声が小さいよ。Giọng nhỏ quá đó.
16. テレビをつける。Bật TV lên.
17.息をのんだ。Nín thở (bất ngờ).
18.涙をふく。Lau nước mắt.
19. 顔が赤くなる。Mặt đỏ lên.
20. ひとりごと言う。 Nói chuyện một mình.
21. あとでかけなおすね。 Gọi lại sau nhé.
22. ここに差し込んで。 Cắm vào đây.
23. ちゃんと受け取った。 Nhận đầy đủ rồi.
24. 勢いで飛び込んだ。 Lao vào trong hứng khởi.
25. 急にツッコまれた。 Bị xen ngang bất ngờ.
26. 事件に巻き込まれた。 Bị cuốn vào vụ việc.
27. パーツを取り替える。 Thay linh kiện.
28. 来週引っ越す。 Tuần sau chuyển nhà.
29. みんなで押しかけた。 Cả nhóm kéo đến.
30. 後ろについていく。 Đi theo phía sau.
31. 寝坊しちゃった。 Ngủ quên mất tiêu.
32. 財布をなくした。 Mất ví rồi.
33. 服がよごれた。 Áo bị dơ rồi.
34. 風邪をひいた。 Bị cảm rồi.
35. 電車にのりおくれた。 Trễ tàu rồi.
36. メモをとる。 Ghi chú lại.
37. アイスがとけた。 Kem tan mất.
38. 髪をそめた。 Nhuộm tóc rồi.
39. LINEを既読スルー。 Đã xem mà không rep (Line)
40. 宿題をわすれた。 Quên làm bài tập rồi.
.

