Home / adminh (page 8)

adminh

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 9 PDF

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 9 PDF Cuốn sách giáo khoa tiếng nhật 9 do Nhà xuất bản giáo Dục ấn hành là cuốn sách học tiếng nhật dành cho học sinh lớp 9, nhằm giúp các em phát huy các kỹ năng Nghe, nói đọc viết. Đây là …

Xem thêm »

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 10 PDF

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 10 PDF Cuốn sách giáo khoa tiếng nhật 10 do Nhà xuất bản giáo Dục ấn hành là cuốn sách học tiếng nhật dành cho học sinh lớp 10, nhằm giúp các em phát huy các kỹ năng Nghe, nói đọc viết. Nội dung …

Xem thêm »

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 8 PDF

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 8 PDF Cuốn sách giáo khoa tiếng nhật 8 do Nhà xuất bản giáo Dục ấn hành là cuốn sách học tiếng nhật dành cho học sinh lớp 8, nhằm giúp các em phát huy các kỹ năng Nghe, nói đọc viết. Sách gồm …

Xem thêm »

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 7 PDF

Sách giáo khoa tiếng Nhật lớp 7 PDF Cuốn sách giáo khoa tiếng Nhật 7 do Nhà xuất bản giáo Dục ấn hành là cuốn sách học tiếng nhật dành cho học sinh lớp 7, nhằm giúp các em phát huy các kỹ năng Nghe, nói đọc viết. Tiếng nhật …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Mưa Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 雨 あめ ame mưa 2 大雨 おおあめ ooame mưa to 3 小雨 こさめ kosame mưa nhỏ 4 豪雨 ごうう gouu mưa lớn, mưa xối xả 5 雷雨 らいう raiu mưa giông 6 にわか雨 / 俄雨 にわかあめ …

Xem thêm »

Cách nói “không biết” trong tiếng Nhật

Cách nói “không biết” trong tiếng Nhật Nhẹ – trung tính (dùng được rộng rãi) 1/ 分かりません → Tôi không biết (lịch sự) 2/ 分からないです → Tôi không biết (lịch sự vừa) 3/ 分からないよ → Tôi không biết đâu (đời thường, nhẹ) Đời thường – cảm xúc rõ hơn 4/ …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói 1. Từ chung về đóng gói Stt Kanji Hiragana /  Katakana Romaji Nghĩa 1 梱包 こんぽう konpō đóng gói 2 包装 ほうそう hōsō bao bì 3 パッキング pakkingu packing 4 出荷 しゅっか shukka xuất hàng 5 発送 はっそう hassō gửi hàng 6 …

Xem thêm »

Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật

Từ vựng về Địa Điểm trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học dành sách từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Địa Điểm. STT Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kūkō Sân bay 2 港 みなと minato Bến cảng 3 郵便局 ゆうびんきょく yūbinkyoku Bưu …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí I. Phương vị cơ bản STT Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 上 うえ ue trên 2 下 した shita dưới 3 前 まえ mae trước 4 後ろ うしろ ushiro sau 5 左 ひだり hidari trái 6 右 みぎ migi phải 7 中 なか …

Xem thêm »