Home / adminh (page 20)

adminh

Tổng hợp Từ Vựng N3 PDF

Tổng hợp Từ Vựng N3 PDF Cùng chia sẻ với các bạn file tài liệu học Từ vựng N3 đầy đủ và chi tiết.  Download: PDF Bài liên quan: Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2 Từ Vựng N3 – GOI Speed Master PDF

Xem thêm »

Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2

25 Từ Láy quan trong thường xuất hiện trong JLPT N3-N2 1. にこにこ (niko niko) Nghĩa: Tươi cười, cười mỉm vui vẻ Ví dụ: あの子はいつもにこにこしている。 (あのこは いつも にこにこ している。) Ano ko wa itsumo niko niko shite iru. Đứa trẻ kia lúc nào cũng tươi cười.   2. ごろごろ (goro goro) …

Xem thêm »

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

Những câu hỏi thực tế khi đi phỏng vấn bằng tiếng Nhật Cùng học những câu tiếng Nhật giao tiếp thiết thực, để luyện phỏng vấn ở công ty Nhật. I. CÂU HỎI CƠ BẢN – THƯỜNG GẶP NHẤT 1. 自己紹介をお願いします。 じこしょうかいを おねがいします。 Jiko shōkai o onegai shimasu. Hãy giới …

Xem thêm »

Tổng hợp Từ vựng JLPT N5-N4 chi tiết PDF

Tổng hợp Từ vựng JLPT N5-N4 chi tiết PDF Chia sẻ với các bạn File từ vựng JLPT N5 – N4 đầy đủ và chi tiết nhất.  Download: Tại đây Bài liên quan: 121 Động Từ N5 Từ vựng tiếng Nhật xuất hiện nhiều trong đề JLPT N5-N4

Xem thêm »

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc 1. タイムカード (thẻ chấm công) Ví dụ: タイムカードを押し忘れちゃった。 たいむかーど を おしわすれちゃった。 (Tôi quên chấm công mất rồi)   2. 日勤(にっきん)(ca ngày) 夜勤(やきん)(ca đêm) Ví dụ: 夜勤と日勤を交代でやっている。 やきん と にっきん を こうたい で やっている。 (Tôi làm ca đêm và ca ngày luân …

Xem thêm »

100 Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Học Tập

100 Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề: Học Tập 1. Từ tiếng Nhật chúng về Học Tập Stt Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 勉強 べんきょう benkyō học tập 2 学習 がくしゅう gakushū việc học 3 教育 きょういく kyōiku giáo dục 4 知識 ちしき chishiki kiến thức 5 経験 けいけん …

Xem thêm »

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn

Các Từ Ngắn giúp bạn Kaiwa tự nhiên hơn Các từ ngắn sử dụng trong Kaiwa giúp câu nói tự nhiên hơn. 1. おい / おいおいおい Ý nghĩa: “Này này này”, “Ê ê ê”, dùng để gọi ai đó, thu hút sự chú ý, hoặc phản ứng khi người khác …

Xem thêm »