Home / adminh (page 20)

adminh

Phân biệt Vていく và Vてくる

Phân biệt Vていく và Vてくる Trong bài này chúng ta sẽ củng học cách phân biệt Vていく và Vてくる trong tiếng Nhật. Bài liên quan: Ngữ pháp tiếng Nhật dùng để Liệt Kê 4 Ngữ Pháp tiếng Nhật giúp đưa ra lời khuyên

Xem thêm »

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21)

Học tiếng Nhật BJT (Bài 1-21) [Học tiếng Nhật BJT] Bài 1: Cách giới thiệu bản thân khi mới vào công ty [Học tiếng Nhật BJT] Bài 2 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 3 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 4 [Học tiếng Nhật BJT] Bài 5 [Học tiếng Nhật BJT] …

Xem thêm »

60 Mẫu Ngữ Pháp JLPT N4 quan trọng

60 Mẫu Ngữ Pháp JLPT N4 quan trọng Cùng tiengnhathay học 60 Mẫu ngữ pháp N4 thường xuất hiện trong JLPT các năm. Bài liên quan: Ngữ pháp JLPT N4 cần nhớ 60 Ngữ Pháp N4 quan trọng nhất

Xem thêm »

10 Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan đến じゃない

10 Cum từ Kaiwa tiếng Nhật liên quan đến じゃない Dạng ~てんじゃない = nói gắt / quát “đừng có mà …” 1.  調子に乗ってんじゃない (ちょうし に のってんじゃない) Đừng có mà huênh hoang 2. 威張ってんじゃない (いばってんじゃない) Đừng có ra oai 3. 差別してんじゃない (さべつ してんじゃない) Đừng có phân biệt đối xử 4.  我がまま言ってんじゃない …

Xem thêm »

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7

Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 7 50 Câu giao tiếp hau dùng trong Kaiwa. 1. 我がまま言うな(わがまま いうな) Wagamama iu na → Đừng ích kỷ vậy nữa / Đừng có tùy hứng 2. よく言うぜ(よく いうぜ) Yoku iu ze → Nói thì hay lắm 3. 忠告してるんだ(ちゅうこく してるんだ) Chūkoku …

Xem thêm »

200 Danh Từ tiếng Nhật N4

200 Danh Từ tiếng Nhật N4 Cùng tiengnhathay học 200 Danh Từ tiếng Nhật N4. No. Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 お姉さん おねえさん Chị gái ( người khác) 2 弟 おとうと Em trai ( mình) 3 妹 いもうと Em gái( mình) 4 親 おや Bố mẹ 5 両親 りょうしん Bố mẹ …

Xem thêm »