Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi chọn đồ chăm sóc cơ thể Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng liên quan đến chăm sóc cơ thể bằng tiếng Nhật. Các từ vựng liên quan đến các Mỹ Phẩm, hay những sản phẩm dưỡng thể bằng …
Xem thêm »adminh
115 Bài Đọc Hiểu JLPT N3 PDF
Sách Luyện Thi Luyện Thi 115 Bài Đọc Hiểu JLPT N3 Sách Luyện Thi Luyện thi 115 Bài Đọc Hiểu JLPT N3 | 日本语能力考试N3-读解 Là cuốn sách dành cho những người đang ôn luyện kỳ thi năng lực tiếng Nhật cấp độ N3. Bài liên quan: Bài tập về Katakana …
Xem thêm »199 Động Từ N4 PDF
199 Động Từ N4 PDF Danh sách199 Động Từ JLPT N4 đầy đủ và chi tiết. Download: PDF Bài liên quan: 200 Danh Từ tiếng Nhật N4 200 Động Từ N4
Xem thêm »100 Cụm từ giao tiếp tiếng Nhật thông dụng
100 Cụm từ giao tiếp tiếng Nhật thông dụng Stt Kanji Hiragana Nghĩa 1 手伝ってくれる? てつだってくれる? Giúp tôi được không? 2 ちょっとお願いが… ちょっとおねがいが… Tôi có chuyện muốn nhờ 3 もう一回言って もういっかい いって Nói lại lần nữa 4 少し待ってもらえる? すこし まってもらえる? Chờ chút được không? 5 教えてほしい おしえてほしい Muốn bạn chỉ …
Xem thêm »30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh
30 Từ vựng tiếng Nhật ngành Vệ Sinh Cùng học những từ vựng tiếng Nhật ngành vệ sinh mà bạn nên biết khi ở Nhật. Stt Kanji Hiragana / Katakana Romaji Nghĩa 1 清掃 せいそう seisou dọn dẹp, vệ sinh 2 掃除 そうじ souji quét dọn 3 片付け かたづけ katazuke …
Xem thêm »50 Cụm từ tiếng Nhật siêu hay
50 Cụm từ tiếng Nhật siêu hay Đây là những cụm từ Ngắn – Tự Nhiên mà ai mới học tiếng Nhật cũng cần biết. Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 有り難いです ありがたいです arigatai desu Thật biết ơn 2 助かりました たすかりました tasukarimashita Cứu tôi rồi / May quá 3 微妙 …
Xem thêm »10 Cụm từ tiếng Nhật thông dụng đi với 時間(じかん)
10 Cụm từ tiếng Nhật thông dụng đi với 時間(じかん) Học xong dùng được NGAY – gặp suốt trong đời sống & JLPT 1. 時間がある(じかんがある): Có thời gian 今日は時間があります。 (きょう は じかん が あります) → Hôm nay tôi có thời gian。 2. 時間がない(じかんがない): Không có thời gian 朝は時間がない。 (あさ は …
Xem thêm »94 Từ vựng N3 thường xuất hiện trong JLPT N3
94 Từ vựng N3 thường xuất hiện trong JLPT N3 PHẦN 1: DANH TỪ & ĐỘNG TỪ (Nhóm từ quan trọng nhất, xuất hiện nhiều trong Kanji và Điền từ) Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 変化 へんか henka Thay đổi, biến đổi 2 確認 かくにん kakunin Xác nhận, kiểm …
Xem thêm »Tổng hợp 77 Ngữ Pháp N5 quan trọng
Tổng hợp 77 Ngữ Pháp N5 quan trọng Tổng hợp toàn bộ ngữ pháp tiếng Nhật quan trọng, dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. Bài liên quan: Sơ đồ chia các Thể Động Từ trong tiếng Nhật 36 Cấu trúc ngữ pháp N5 xuất hiện nhiều trong …
Xem thêm »60 Ngữ Pháp thường dùng trong Giao tiếp
60 Ngữ Pháp thường dùng trong Giao tiếp Bài liên quan: 118 Mẫu câu Kaiwa bắt chuyện với đồng nghiệp Cách nói thay thế trong tiếng Nhật
Xem thêm »
