Home / adminh (page 150)

adminh

Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật

Các Thứ trong Tuần bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何曜日 なんようび nanyoubi Ngày trong Tuần 月曜日 げつようび getsuyoubi Thứ 2 火曜日 かようび kayoubi Thứ 3 水曜日 すいようび suiyoubi Thứ 4 木曜日 もくようび mokuyoubi Thứ 5 金曜日 きんようび kinyoubi Thứ …

Xem thêm »

50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 50 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản dành cho người mới bắt đầu học tiếng Nhật. 1: Mẫu Câu Chào Hỏi 1. おはようございます。(Ohayou gozaimasu) – Chào buổi sáng. 2. こんにちは。(Konnichiwa) – …

Xem thêm »

Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は)

Cách sử dụng: はじめに, はじめて, はじめ (は) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, cách sử dụng はじめに, はじめて, はじめ (は) trong tiếng Nhật. 1. はじめに Ý nghĩa: trước tiên; trước hết; trước nhất; đầu tiên Ví dụ: 1) 初めに9を回し、そのあと電話番号を続けてください。 Hajime ni 9 wo mawashi, sonoato denwa bango wo …

Xem thêm »

70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ trong tiếng Nhật

70 Cặp Tự Động Từ và Tha Động Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Nhật Phân biệt Tha đồng từ(他動詞) và Tự động từ(自動詞) không hề khó. Định nghĩa: – Tha động từ: Tha động từ (“Tha” = “khác”) là động từ chỉ sự tác động của một chủ thể …

Xem thêm »

Đề thi thử JLPT N4 – Đề 1 (Có đáp án)

Đề thi thử JLPT N4 – Đề 1 (Có đáp án) Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N4 sắp tới, cùng chia sẻ với các bạn đề thi thử JLPT N4 có đáp án và file nghe. Cảm ơn Thu Hương Sensei đã chia sẻ. Download file …

Xem thêm »

Các Ngày trong Tháng bằng tiếng Nhật

Các Ngày trong Tháng bằng tiếng Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cơ bản. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 何日 なんにち nannichi Ngày mấy? 一日 ついたち tsuitachi 1 二日 ふつか futsuka 2 三日 みっか mikka 3 四日 よっか yokka 4 五日 いつか itsuka 5 六日 おいか mulka 6 七日 …

Xem thêm »

Tổng hợp 120 Từ vựng Katakana N4

Tổng hợp từ vựng Katakana N4 hay xuất hiện trong đề thi JLPT Từ vựng Katakana N4 thường được sử dụng rất phổ biến trong cuộc sống cũng như trong các kì thi năng lực tiếng Nhật. .

Xem thêm »

Ngữ pháp N3: Cách dùng của ほど, くらい và ころ

Cả ba từ ほど、 くらい và ころđều chỉ mức độ như khoảng, tầm tuy nhiên tùy từng hoàn cảnh câu mà sẽ sử dụng các cấu trúc khác nhau. Cả 3 từ ほど、 くらい và ころ đều có thể đứng sau danh từ chỉ thời gian.Về mặt ý nghĩa, Cả …

Xem thêm »