110 Từ Láy Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT 1. あたふた – vội vàng 2. アツアツ – đồ ăn nóng, tình yêu nồng nhiệt 3. あっさり – nhạt nhẽo, nhẹ nhàng 4. イチャイチャ – tán tỉnh, ve vãn 5. いらいら – nóng ruột, sốt ruột 6. いらっと – …
Xem thêm »adminh
[PDF] Sơ đồ học Ngữ Pháp N1
[PDF] Sơ đồ học Ngữ Pháp N1 Tổng hợp Mindmap ngữ pháp N1 – học nhanh, nhớ lâu! Cảm ơn Giang Nguyen Huong đã chia sẻ. Download: PDF
Xem thêm »50 Mẫu ngữ pháp N1 quan trọng
50 Mẫu ngữ pháp N1 quan trọng Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 50 mẫu ngữ pháp N1 thường có trong JLPT. .
Xem thêm »27 Cách nói Chia Tay bằng tiếng Nhật
27 Cách nói Chia Tay bằng tiếng Nhật No. Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt 1 もう会えないわ 。 もう会えないよ。 Mō aenai wa. (Nữ) Mō aenai yo. (Nam) Tôi không thể gặp lại bạn được nữa. 2 もう電話しない。 Mō denwa shinai. Tôi sẽ không gọi điện thoại cho bạn nữa. 3 …
Xem thêm »Tổng hợp cách chia các Thể trong N4
Tổng hợp cách chia các Thể trong N4 Ôn tập lại cách chia thể N4 chuẩn bị cho kỳ thi JLPT N4. .
Xem thêm »Cách đáp lại lời khen trong tiếng Nhật
Cách đáp lại lời khen trong tiếng Nhật Trong giao tiếp tiếng Nhật cùng học cách đáp lại lời khen trong tiếng Nhật. .
Xem thêm »100 Động Từ ghép thường có trong JLPT: Phần 2
100 Động Từ ghép thường có trong JLPT: Phần 2 Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT, chúng ta sẽ cùng học những Động Từ Ghép trong tiếng Nhật. Cảm ơn HONYA – All in one Plus đã chia sẻ. .
Xem thêm »100 Động Từ ghép thường có trong JLPT : Phần 1
100 Động Từ ghép thường có trong JLPT : Phần 1 Để chuẩn bị tốt cho kỳ thi JLPT, chúng ta sẽ cùng học những Động Từ Ghép trong tiếng Nhật. Cảm ơn HONYA – All in one Plus đã chia sẻ. .
Xem thêm »8 Động Từ Mặc, Khoác, Đeo, Đội trong tiếng Nhật
8 Động Từ Mặc, Khoác, Đeo, Đội trong tiếng Nhật Cùng học cách diễn tả “Mặc/ Khoác/ Đeo/ Đội” trong tiếng Nhật. Bài liên quan: 58 Động Từ tiếng Nhật quan trọng cho kỳ thi JLPT N4 200 Động Từ N4
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa Bạn nào muốn giao tiếp tốt tiếng Nhật thì học những từ này nhé. 1. ドアがきしむ。 Cửa kêu cót két. 2. 水がこぼれた。 Nước bị đổ ra. 3. 顔をしかめる。 Nhăn mặt lại. 4. お金をためる。 Dành tiền. 5. ゲームにハマる。 Nghiện game. 6. 時間をつぶす。 Giết …
Xem thêm »
