Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 知り合う しりあう shiria u Người quen 2 話し合う はなしあう hanashiau Nói chuyện với nhau 3 互いに助け合う たがいにたすけあう tagaini tasukeau Giúp đỡ lẫn nhau 4 抱き合う だきあう dakiau Ôm nhau 5 ベッドから起き上がる ベッドからおきあがる beddo kara okiagaru …
Xem thêm »adminh
Từ tượng thanh và từ tượng hình thường có trong JLPT N3, N2
Từ tượng thanh và từ tượng hình thường có trong JLPT N3, N2 (Có ví dụ đi kèm) .
Xem thêm »[PDF] 745 Từ vựng tiếng Nhật xuất hiện trong JLPT N2 (2010-2024)
[PDF] 745 Từ vựng tiếng Nhật xuất hiện trong JLPT N2 các năm (2010-2024) Từ vựng tiếng Nhật N2 gồm 298 Danh Từ, 203 Động Từ, 45 Tính Từ, 79 Phó Từ, 49 Katakana, 17 Tiền Tố, 44 Hậu Tố… Tổng hợp 745 từ vựng tiếng Nhật đã từng xuất …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 6
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 6 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi muốn đề xuất ý kiến bản thân ~たらどうかと思います ~いいかと思います ~ちょっとよろしいでしょうか、○○べきだと思います。 2. Khi muốn nêu ý kiến trái ngược đối phương ~はいいことだと思いますが、… それもそうだと思いますが、… VD: それもそうだと思いますが、内容がよくないと、お客さんは決して満足しません。 (Tôi cũng nghĩ như vậy nhưng nếu …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật N3 đã từng xuất hiện trong JLPT (7/2013-12/2017)
Từ vựng tiếng Nhật N3 đã từng xuất hiện trong JLPT (7/2013-12/2017) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Từ vựng tiếng Nhật N3 đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm. .
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 5
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 5 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi muốn mở lời trước(呼びかけの表現) あのー、… すみませんが、… よろしければ、… (*Lưu ý: よろしかったら là từ địa phương vùng Kansai, bình thường sẽ không được sử dụng) 恐縮(きょうしゅく)ですが/恐れ入りますが、… 2. Kính ngữ khi muốn nhờ vả …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 4
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 4 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ của「ですか」=>「でしょうか」 VD:「声をかける」ちょっといいですか => ちょっとよろしいでしょうか 日本人ですか => 日本の方でしょうか 2. Kính ngữ của「ので」=>「まして」(Thể てcủa ます) VD: 母がこれを先生にあげてはどうかと言うので,… => 母がこれを先生に差し上げてはどうかと申しまして… Mẹ nói rằng tặng cái này cho thầy giáo thì thế nào? 3. おいでになる Kính ngữ của 「来る」、「行く」、「いる」。Giống với「いらっしゃいます」。 VD: …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 3
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 3 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ thể れる・られる Không lịch sự bằng 「お・ご~になります」, nhưng khi muốn dùng kính ngữ một cách đơn giản chúng ta có thể dùng thể này. Nhóm 1: 書きます => 書かれます 話します => 話されます Nhóm 2: 教えます => 教えられます Nhóm …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 2
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 2 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở. I. Khái quá sơ lược về kính ngữ 1. 尊敬語(そんけいご) Tôn kính ngữ 相手を高めて、直接的に敬意を表す。 Biểu thị sự tôn kính, đề cao đối phương một cách trực tiếp. 2. 謙譲語(けんじょうご) Khiêm nhường ngữ 自分を低めて、間接的に敬意を表す。 Biểu thị …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 1: Cách giới thiệu bản thân khi mới vào công ty
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 1: Cách giới thiệu bản thân khi mới vào công ty Phần giới thiệu bản thân chính là ấn tượng đầu tiên vô cùng quan trọng mà sẽ đọng lại trong tiềm thức của tất cả mọi người thật lâu sau đó. Nó không những …
Xem thêm »
