KHIÊM NHƯỜNG NGỮ – Vũ khí ghi điểm JLPT Muốn lịch sự, ghi điểm phần ngữ pháp N4–N3, đừng quên けんじょうご(謙譲語) nhé! 📌 先生にレポートをお渡ししました。 👉 Tôi đã nộp báo cáo cho thầy (dùng お~します để khiêm nhường). 📌 日本語で説明させていただきます。 👉 Xin cho phép tôi được giải thích bằng tiếng Nhật …
Xem thêm »adminh
Học Tôn Kính Ngữ trong tiếng Nhật
TÔN KÍNH NGỮ – “CHƯỚNG NGẠI VẬT” CỦA JLPT!? Đừng để những mẫu như 「いらっしゃいます」 hay 「召し上がります」 làm bạn rối tung trong phòng thi nhé! 📌 Một số tôn kính ngữ cần nhớ: 🔹 行く/来る → いらっしゃいます 🔹 食べる/飲む → 召し上がります 🔹 言う → おっしゃいます 🔹 見る → ご覧になります 🔹 …
Xem thêm »(Dịch Việt – Nhật) Trưởng Thành Là
(Dịch Việt – Nhật) Trưởng Thành Là 働いてこそ、疲れて、 時には体調が悪くなり、ま たは気持ちが不安定であったも、 働かざるを得な い。働くことは収入を得る為だろう。 Đi làm rồi mới hiểu có những lúc người mệt mỏi, ốm đau hay tâm trạng cảm xúc như rối loạn nhưng vẫn phải đi làm. Chỉ vì mấy chữ “Miếng cơm, manh áo”. 働いてこそ、両親が働いて収入を得ることが簡 単ではないことが分かる。 人生はそれほど、甘 くはないわけだ。 …
Xem thêm »Tổng hợp 100 câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề: Phần 2
Tổng hợp 100 câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề: Phần 2 Cùng học 100 câu giao tiếp tiếng Nhật, thường sử dụng trong cuộc sống hắng ngày. Cảm ơn HONYA đã chia sẻ. .
Xem thêm »Tổng hợp 100 câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề: Phần 1
Tổng hợp 100 câu giao tiếp tiếng Nhật theo chủ đề: Phần 1 Cùng học 100 câu giao tiếp tiếng Nhật, thường sử dụng trong cuộc sống hắng ngày. Cảm ơn HONYA đã chia sẻ. .
Xem thêm »Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật
Động Từ phức thường gặp trong tiếng Nhật Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 知り合う しりあう shiria u Người quen 2 話し合う はなしあう hanashiau Nói chuyện với nhau 3 互いに助け合う たがいにたすけあう tagaini tasukeau Giúp đỡ lẫn nhau 4 抱き合う だきあう dakiau Ôm nhau 5 ベッドから起き上がる ベッドからおきあがる beddo kara okiagaru …
Xem thêm »Từ tượng thanh và từ tượng hình thường có trong JLPT N3, N2
Từ tượng thanh và từ tượng hình thường có trong JLPT N3, N2 (Có ví dụ đi kèm) .
Xem thêm »[PDF] 745 Từ vựng tiếng Nhật xuất hiện trong JLPT N2 (2010-2024)
[PDF] 745 Từ vựng tiếng Nhật xuất hiện trong JLPT N2 các năm (2010-2024) Từ vựng tiếng Nhật N2 gồm 298 Danh Từ, 203 Động Từ, 45 Tính Từ, 79 Phó Từ, 49 Katakana, 17 Tiền Tố, 44 Hậu Tố… Tổng hợp 745 từ vựng tiếng Nhật đã từng xuất …
Xem thêm »[Học tiếng Nhật BJT] Bài 6
[Học tiếng Nhật BJT] Bài 6 Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở 1. Kính ngữ khi muốn đề xuất ý kiến bản thân ~たらどうかと思います ~いいかと思います ~ちょっとよろしいでしょうか、○○べきだと思います。 2. Khi muốn nêu ý kiến trái ngược đối phương ~はいいことだと思いますが、… それもそうだと思いますが、… VD: それもそうだと思いますが、内容がよくないと、お客さんは決して満足しません。 (Tôi cũng nghĩ như vậy nhưng nếu …
Xem thêm »Từ vựng tiếng Nhật N3 đã từng xuất hiện trong JLPT (7/2013-12/2017)
Từ vựng tiếng Nhật N3 đã từng xuất hiện trong JLPT (7/2013-12/2017) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Từ vựng tiếng Nhật N3 đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm. .
Xem thêm »
