Home / adminh (page 110)

adminh

Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 1

Kaiwa thực tế thường dùng trong công việc: Phần 1 Những câu kaiwa thực tế người Nhật hay dùng trong công việc, nơi công sở. 1. お疲れ様です。 Otsukaresama desu. Anh/chị vất vả rồi (cách chào hỏi, thể hiện sự tôn trọng trong công việc). 2. お先に失礼いたします。 Osaki ni shitsurei itashimasu. …

Xem thêm »

Ngữ pháp chỉ Mục Đích trong tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp chỉ Mục Đích trong tiếng Nhật Những cấu trúc ngữ pháp mang ý nghĩa chỉ mục đích trong tiếng Nhật 1. 〜ために Ý nghĩa: Để, vì mục đích gì đó. Cấu trúc: Động từ thể từ điển + ために Danh từ + の + ために Ví …

Xem thêm »

Phân biệt までに / まで / 前に

Phân biệt までに / まで / 前に trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, cách phân biệt までに / まで / 前に 1. X まで : Cho đến mốc X sau mốc X là không có ý nghĩa, nằm ngoài đối tượng, chỉ KHOẢNG …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi tìm thuê nhà ở Nhật 1. 借りる(かりる)―> Thuê, mượn 2. 賃貸(ちんたい)―> Thuê 3. マンソン ―> Chung cư, tòa nhà cao tầng, nhiều phòng 4. アパート ―> Chung cư, nhà khoảng 2 đến 3 tầng, ít phòng hơn nhà manson 5. 一戸建て (いっこだて)―> Nhà riêng 6. 都道府県を選択 …

Xem thêm »

Các từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật

Cùng tiengnhathay học một số các từ chỉ tần suất giúp cải thiện tiếng Nhật của bạn, nghe tự nhiên hơn và giúp bạn diễn đạt những gì bạn muốn nói tốt hơn rất nhiều. Trạng từ chỉ Tần Suất trong tiếng Nhật 1. たいてい (Taitei) – thông thường; thường …

Xem thêm »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều Dưỡng

Hôm nay tiengnhathay cùng chia sẻ với các bạn, danh sách từ vựng thường dùng trong ngành Điều Dưỡng bằng tiếng Nhật. 1. 介護 (かいご) – Điều dưỡng 2. 医者 (いしゃ) – Bác sĩ 3. 看護者 (かんごしゃ) – Y tá 4. 患者 (かんじゃ) – Bệnh nhân 5. 薬 (くすり) – …

Xem thêm »