Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 29 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [ドアが~]あきます [ドアが~]開きます KHAI mở [cửa ~] [ドアが~]しまります [ドアが~]閉まります BẾ đóng [cửa ~] [でんきが~] つきます [電気が~] ĐIỆN KHÍ sáng [điện ~] [でんきが~]きえます [電気が~]消えます ĐIỆN KHÍ TIÊU tắt [điện ~] [みちが~]こみます [道が~]込みます ĐẠO VÀO đông, tắc [đường ~] …
Xem thêm »adminh
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 28
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 28 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, được bán [bánh mì ~] おどります 踊ります DŨNG nhảy, khiêu vũ かみます nhai えらびます 選びます TUYỂN chọn ちがいます 違います VI khác [だいがくに~] かよいます [大学に~]通います ĐẠI HỌC THÔNG đi đi …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 27
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 27 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa かいます 飼います TỰ nuôi (động vật) たてます 建てます KIẾN xây, xây dựng [みちを~]はしります [道を~]走ります ĐẠO TẨU chạy [trên đường] [やすみを~]とります [休みを~]取ります HƯU THỦ xin [nghỉ] [やまが~] みえます [山が~]見えます SƠN/SAN KIẾN nhìn thấy, có thể nhìn thấy …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 26
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 26 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa みます 見ます, 診ます KIẾN, CHẨN xem, khám bệnh さがします 探します,捜します THÁM、SƯU tìm, tìm kiếm [じかんに~] おくれます [時間に~]遅れます THỜI GIAN TRÌ chậm, muộn [cuộc hẹn,v.v.] やります làm [パーティーに~]さんかします [パーティーに~]参加します THAM GIA tham gia, dự [buổi tiệc] もうしこみます …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 25
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 25 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa かんがえます 考えます KHẢO nghĩ, suy nghĩ [えきに~] つきます [駅に~]着きます DỊCH TRƯỚC đến [ga] りゅうがくします 留学します LƯU HỌC du học [としを~]とります [年を~]取ります NIÊN THỦ thêm [tuổi] いなか 田舎 ĐIỀN XÁ quê, nông thôn たいしかん 大使館 ĐẠI SỨ …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 24
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 24 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa くれます cho, tặng (tôi) つれていきます 連れて行きます LIÊN HÀNH dẫn đi つれてきます 連れて来ます LIÊN LAI dẫn đến [ひとを~]おくります [人を~]送ります NHÂN TỐNG đưa đi, đưa đến, tiễn [một ai đó] しょうかいします 紹介します THIỆU GIỚI giới thiệu あんないします 案内します …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 23 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa [せんせいに~]ききます [先生に~]聞きます TIÊN SINH VĂN hỏi [giáo viên] まわします 回します HỒI vặn (núm) ひきます 引きます DẪN chơi (nhạc cụ) かえます 変えます BIẾN đổi [ドアに~]さわります 触ります XÚC sờ, chạm vào [cửa] [おつりが~]でます [お釣りが~]出ます ĐIẾU XUẤT ra, đi …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 22
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 22 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa [シャツを~]きます [シャツを~]着ます TRƯỚC mặc [áo sơ mi, v.v.] [くつを~] はきます [靴を~] NGOA đi, mặc [giầy, quần âu, v.v.] [ぼうしを~]かぶります [帽子を~] MẠO TỬ đội [mũ, v.v.] [めがねを~]かけます [眼鏡を~] NHÃN KÍNH đeo [kính] うまれます 生まれます SINH sinh ra …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 21
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 21 Từ vựng Hán tự Âm hán Nghĩa おもいます 思います TƯ nghĩ いいます 言います NGÔN nói たります 足ります TÚC đủ かちます 勝ちます THẮNG thắng まけます 負けます PHỤ thua [おまつりが~] あります [お祭りが~]あります TẾ được tổ chức, diễn ra, có [lễ hội~] やくにたちます 役に立ちます DỊCH LẬP …
Xem thêm »Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 20
Từ vựng Minna no Nihongo: Bài 20 Từ Vựng Hán Tự Âm Hán Nghĩa [ビザが~]いります [ビザが~]要ります YẾU cần [thị thực (visa)] しらべます 調べます ĐIỀU tìm hiểu, điều tra, xem なおします 直します sửa, chữa しゅうりします 修理します TU LÝ sửa chữa, tu sửa でんわします 電話します ĐIỆN THOẠI gọi điện thoại ぼく 僕 …
Xem thêm »
