Cùng tiengnhathay học cách giao tiếp tiếng Nhật xin số điện thoại đối phương.

Cách hỏi xin số điện thoại bằng tiếng Nhật
Dưới đây là các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản khi muốn hỏi, trao đổi số điện thoại:
1. あなたの電話番号は何ですか?
Anata no tenwabangō wa nanidesu ka?
Số điện thoại của bạn là gì?
2. 電話番号を教えてもらえますか?
Tenwabangō o oshiete moraemasu ka?
Bạn có thể cho mình xin số điện thoại được không?
3. 電話番号はありますか?
Tenwabangō wa arimasu ka?
Bạn có số điện thoại chứ?
4. 電話番号を取得できますか?連絡を取り合うことができます。
Tenwabangō o shutoku dekimasu ka? Renraku o toriau koto ga dekimasu.
Mình lấy số điện thoại của bạn được không? Để ta có thể giữ liên lạc.
5. あなたの番号は?また会いたい…
Anata no bangō wa? Mata aitai…
Số của bạn là gì? Mình rất muốn gặp lại bạn…
6. だから…連絡できるように電話番号はありますか?
Dakara… Renraku dekiru yō ni tenwabangō wa arimasu ka?
Vậy… bạn có số điện thoại nào để mình có thể liên lạc không?
7. 後で連絡する方法を教えてください。
Atode renraku suru hōhō o oshietekudasai.
Mình có thể liên lạc với bạn sau này bằng cách nào?
8. 連絡方法を知るための名刺を持っていますか?
Renraku hōhō o shiru tame no meishi o motte imasu ka?
Bạn có danh thiếp để mình biết cách liên lạc với bạn không?
9. 次回会いましょう、電話番号を教えてもらえますか?
Jikai aimashō, tenwabangō o oshiete moraemasu ka?
Lần sau gặp lại nhé, cho mình số điện thoại của bạn được không?
10. 簡単に通信できるように電話番号を交換できますか?
Kantan ni tsūshin dekiru yō ni tenwabangō o kōkan dekimasu ka?
Mình có thể trao đổi số điện thoại để tiện liên lạc với nhau chứ?
11. 私はあなたに連絡するために情報が必要です
Watashi wa anata ni renraku suru tame ni jōhō ga hitsuyōdesu
Mình cần thông tin để liên lạc với cậu
Cách trả lời số điện thoại bằng tiếng Nhật
Sau khi đã biết cách hỏi rồi, chúng ta tiếp tục học một số câu tiếng Nhật giao tiếp về cách trả lời nhé.
1. 私の電話番号は….
Watashi no tenwabangō wa….
Số điện thoại của mình là….
2. これは私の電話番号です…
Kore wa watashi no tenwabangōdesu..
Đây là số điện thoại của tôi…
3. 番号を教えてください….
Bangō o oshietekudasai….
Hãy gọi cho tôi vào số….
Số đếm từ 0 – 9 bằng tiếng Nhật:
0: ゼロ (zero )
1: いち (ichi)
2: に (ni)
3: さん (san)
4: よん (yon)
5: ご (go)
6: ろく (roku)
7: なな (nana)
8: はち (hachi)
9: きゅう (kyuu)
Bài liên quan:
Cách nghe điện thoại trong giao tiếp tiếng Nhật
Những câu khẩu ngữ trong tiếng Nhật

