Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Nhật Thông Dụng Hàng Ngày

1. Các câu chào hỏi bằng tiếng Nhật cơ bản
おはようございます (Ohayou gozaimasu): Chào buổi sáng
こんにちは (Konnichiwa): Lời chào dùng vào ban ngày, hoặc có thể sử dụng vào lần đầu gặp nhau trong ngày.
こんばんは(Konbanwa): Chào buổi tối
お元 気ですか (Ogenkidesuka ) : Bạn khoẻ không?
さようなら (Sayounara): Tạm biệt!
おやすみなさい (Oyasuminasai): Chúc ngủ ngon!
またね (Mata ne): Hẹn gặp bạn!
気をつけて: Bảo trọng nhé!
お久しぶりです: Lâu quá không gặp bạn
2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng- mẫu câu cảm ơn
ありがとうございます。(Arigatou gozaimasu): Cảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
おせわになりました。(Iroiro osewani narimashita): Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ
す み ま せ ん (Sumimasen): Đây là một lời cám ơn lịch sự, được dùng thường trong kinh doanh, doanh nghiệp
本当にやさしいですね。 (Hontouni yasashiidesune): Bạn thật tốt bụng!
3. Mẫu câu xin lỗi bằng tiếng Nhật thông dụng
ごめんなさい (Gomennasai): Xin lỗi
すみません (Sumimasen): Xin lỗi
お待たせして 申し訳 ありません (Omataseshite mou wakearimasen): Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
次からは注意します (Tsugikara wa chuuishimasu): Lần sau tôi sẽ chú ý hơn
ごめんなさい、ちょっと待ってください: Xin lỗi đợi tôi một chút
遅れたことを許してください: Xin thứ lỗi vì tôi đến trễ
申し訳ございません (Moushiwake gozaimasen): Tôi rất xin lỗi (lịch sự)
4. Mẫu câu hội thoại trong cuộc sống thông dụng- Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật
どうしましたか? (Doushimashitaka?): Sao thế
どう致しまして (Douitashimashite): Không có chi (đáp lại lời cảm ơn)
どうぞ (Douzo): Xin mời
いくらですか (Ikuradesuka): Giá bao nhiêu tiền?
どのくらいかかりますか (Donokurai kakarimasuka): Mất bao lâu?
いくつありますか (Ikutsu arimasuka): Có bao nhiêu cái?
お先にどうぞ (Osaki ni douzo): Xin mời đi trước
どなたですか (Donatadesuka): Ai thế ạ?
なぜですか (Nazedesuka): Tại sao?
何ですか (Nandesuka): Cái gì vậy?
何時ですか (Nanjidesuka): Mấy giờ?
お疲れ様です (Otsukaresamadesu): Bạn đã vất vả rồi
お先に失礼します(Osakini shitsureishimasu): Tôi xin phép về trước
大丈夫です (Daijoubudesu): Tôi ổn
きれいですね (Kireidesune): Đẹp quá!
いただきます (Itadakimasu): Mời mọi người dùng bữa (nói trước bữa ăn)
5. Mẫu câu hội thoại trong lớp học thông dụng
はじめましょう (Hajimemashou): Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう (Owarimashou): Kết thúc nào
入ってもいいですか (Haittemo iidesuka): Em vào lớp có được không?
出てもいいですか (Detemo iidesuka): Em ra ngoài có được không?
おねがいします (Onegaishimasu): Làm ơn
ありがとうございます (Arigatougozaimasu): Xin cảm ơn
すみません (Sumimasen): Xin lỗi
しつれいします (Shitsureishimasu): Tôi xin phép
どうぞすわってください (Douzo suwattekudasai): Xin mời ngồi
みてください (Mitekudasai): Hãy nhìn
読んでください (Yondekudasai): Hãy đọc
書いてください (Kaitekudasai): Hãy viết
わかりますか (Wakarimasuka): Các bạn có hiểu không?
はい、わかりました (Hai, wakarimashita): Vâng, tôi hiểu
いいえ、わかりません (Iie, wakarimasen): Không, tôi không hiểu
もう一度お願いします (Mou ichido onegaishimasu): Xin hãy nhắc lại lần nữa
きゅうけいしましょう(Kyuukeishimashou): Nghỉ giải lao nào
6. Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật trong văn phòng thông dụng
遅れます (Okuremasu): Đến muộn
早退します (Soutaishimasu): Về sớm
わかりました (Wakarimashita): Tôi đã hiểu
わかりません (Wakarimasen): Tôi không hiểu
出張に行きます (Shucchou ni ikimasu): Tôi sẽ đi công tác
メールを送ります (Meeru o okurimasu): Gửi email
電話がありますか? (Denwa ga arimasu ka?): Có cuộc gọi nào không?
何時に終わりますか? (Nanji ni owarimasu ka?): Kết thúc lúc mấy giờ?
もっと時間が必要です (Motto jikan ga hitsuyou desu): Tôi cần thêm thời gian
休みが必要です (Yasumi ga hitsuyou desu): Tôi cần một ngày nghỉ
仕事が終わりました (Shigoto ga owarimashita): Tôi đã hoàn thành công việc
手伝っていただけますか? (Tetsudatte itadakemasu ka?): Bạn có thể giúp tôi được không?
もう一度言ってください (Mou ichido itte kudasai): Bạn có thể nói lại lần nữa không?
.

