Home / Kaiwa / Một số câu la mắng bằng tiếng Nhật

Một số câu la mắng bằng tiếng Nhật

Một số câu la mắng bằng tiếng Nhật
Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhathay học về, những từ dùng để La Mắng trong tiếng Nhật.

1. 本当にムカつく!
(Hontō ni mukatsuku!)
Thật sự là tức điên lên!

2. 裏切り者!
(Uragirimono!)
Kẻ phản bội!

3. どうしてこんなことをしたんだよ!
(Dōshite konna koto o shitanda yo!)
Tại sao lại làm thế?

4. 何やってんだよ!
(Nani yatten da yo!)
Cậu đang làm cái quái gì vậy?!

5. バカ!
Đồ ngốc

6. うるさい!
Ồn ào quá!

7. こんなことになるなんて!
Không thể ngờ là lại ra nông nỗi này!

8. もう少し考えて行動してよ。
(Mō sukoshi kangaete kōdō shite yo.)
Hãy suy nghĩ kỹ trước khi hành động!

9. 何度言えばわかるの?
(Nando ieba wakaru no?)
Nói bao nhiêu lần mới hiểu?

10. なんでこんなことしたの!
Tại sao lại làm chuyện này?!

11. 本当にもう!
(Honto ni mō!)
Thật là hết chỗ nói!

12. いい加減にしてよ
(li kagen ni shite yo!)
Đủ rồi đó!

13. ふざけんな!
Đừng có đùa!

14. 二度と話しかけないで!
(Nido to hanashikakenaide!)
Đừng bao giờ nói chuyện với tôi nữa!

15. 信じられない!
(Shinjirarenai!in
Không thể tin được!

16. うるさくするな。
(Urusaku suru na.)
Đừng làm ồn nữa.

17. 「言い訳をしないでください。
(liwake o shinaide kudasai. )
Đừng tự bào chữa nữa.

18. 何をやっているかわかるか
(Nani o yatte iru ka wakaru ka )
Anh có biết anh đang làm gì không

19. もういいよ。
(Mō ī yo.)
Đủ rồi đấy.

Bài liên quan:
Những câu chửi trong tiếng Nhật mà bạn nên biết
Từ vựng tiếng Nhật thể hiện sự phê phán, chê bai