Học tiếng Nhật BJT sử dụng nơi công sở.
I. Khái quá sơ lược về kính ngữ

1. 尊敬語(そんけいご) Tôn kính ngữ
相手を高めて、直接的に敬意を表す。
Biểu thị sự tôn kính, đề cao đối phương một cách trực tiếp.

2. 謙譲語(けんじょうご) Khiêm nhường ngữ
自分を低めて、間接的に敬意を表す。
Biểu thị sự tôn kính gián tiếp bằng cách hạ thấp bản thân xuống.

3. 丁寧語(ていねいご) Thể lịch sự
文全体を丁寧な感じにする。
Để toàn bộ câu mang sắc thái lịch sự.
II. Mối quan hệ 「ウチ – Thân thuộc」và「ソト– xa lạ」
「ウチ – Thân thuộc」Các mối quan hệ gia đình, bạn bè,… không dùng kính ngữ.
「ソト– xa lạ」Các mối quan hệ trong công ty, người mới gặp,… quy định phải dùng kính ngữ.
Lưu ý
(1) Khi giao tiếp với khách hàng, đối tác,… luôn ưu tiên dùng kính ngữ với họ và không sử dụng chúng trong trường hợp đề cập đến cấp trên của công ty mình.
(2) Khi nói chuyện với người ngoài (ソト) về gia đình của mình (ウチ) thì sẽ không dùng kính ngữ, nhưng sử dụng nó nếu nhắc tới người thân của họ.
Ví dụ: 「ウチ - 家内/主人/子供/息子/娘」
「ソトー奥様/ご主人/お子さん/息子さん/お嬢(じょう)さん・娘さん」
Bài tập kính ngữ
1. すみません => ???
Từ hay được sử dụng khi vừa mới bước vào nhà người khác.
2. ~てください => ???
3. ???
Khi bước vào nhà hay phòng của người khác.
4. 美味しいので、買ってきました/どうぞお使いください => ???
Sử dụng khi tặng quà người khác.
5. いただきます => ???
Khi nhận được quà tặng của đối phương
6. 奥さんが作りましたか => ???
7. さようなら => ???
尊敬語を練習しましょう!
8. 先生が手紙を書きます => ???
9. 先生がフランス語が分かります => ???
10. 社長が英語で話します =>(社長が英語を)???
お礼の表現を練習しましょう!
11. 招きます => ???
12. 手伝います => ???
13. 紹介します => ???
誘いやお願いの表現を練習しましょう!
14. 入ります => ???
15. 使います => ???
16. 座ります => ???
17. 上がります => ???
18. (いすに)かけます => ???
特別な形の敬語を練習しましょう!
19. 食べますか => ???
20. 見ますか => ???
21. 明日の午後、学校にいますか => ???
22. 今晩何時に行きますか => ???
23. 今日の会議の議題、知っていますか => ???
特別な謙譲語を練習しましょう!
24. 明日も来ますか => はい、???
25. 明日会社にいますか => はい、???
26. 社長に会いますか => はい、???
27. これ、見ますか => はい、???
Làm Bài tập kính ngữ
1. すみません => ごめんください
Từ hay được sử dụng khi vừa mới bước vào nhà người khác.
2. ~てください => お・ご(ます形)+ください
3. お邪魔します
Khi bước vào nhà hay phòng của người khác.
4. 美味しいので、買ってきました/どうぞお使いください => あの、これ つらまないものですが
Sử dụng khi tặng quà người khác.
5. いただきます => ご丁寧に恐れ入ります
Khi nhận được quà tặng của đối phương
6. 奥さんが作りましたか => 奥さんがお作りになりましたか。
7. さようなら => 失礼します
尊敬語を練習しましょう!
8. 先生が手紙を書きます => 先生が手紙をお書きになります
9. 先生がフランス語が分かります => 先生がフランス語がお分かりになります
10. 社長が英語で話します => 社長が英語をお話になります
お礼の表現を練習しましょう!
11. 招きます => お招きいただきまして、ありがとうございました。
12. 手伝います => お手伝いいただきまして、ありがとうございました。
13. 紹介します =>ご紹介いただきまして、ありがとうございました。
誘いやお願いの表現を練習しましょう!
14. 入ります => どうぞ、お入りください。
15. 使います => どうぞ、お使いください。
16. 座ります => どうぞ、お座りください
17. 上がります => どうぞ、お上がりください
18. (いすに)かけます => どうぞ、おかけください。
特別な形の敬語を練習しましょう!
19. 食べますか => 召し上がりますか。
20. 見ますか => ご覧になりますか。
21. 明日の午後、学校にいますか => 明日の午後、学校にいらっしゃいますか。
22. 今晩何時に行きますか => 今晩何時にいらっしゃいますか。
23. 今日の会議の議題、知っていますか => 今日の会議の議題、ご存知ですか
特別な謙譲語を練習しましょう!
24. 明日も来ますか => はい、参ります
25. 明日会社にいますか => はい、おります
26. 社長に会いますか => はい、お目にかかります
27. これ、見ますか => はい、拝見します。
Cảm ơn Nguyễn Thị Ngọc Ánh đã chia sẽ.

