Home / Tiếng Nhật (page 6)

Tiếng Nhật

Phân biệt から / ので / ため

Trong tiếng Nhật, “から”, “ので”, và “ため” đều có nghĩa là “vì, bởi vì”, nhưng chúng có cách dùng khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và mức độ lịch sự. “から” là cách nói thông thường, “ので” là cách nói lịch sự hơn, thường dùng trong giao tiếp trang …

Xem thêm »

Cách làm bài Kanji và Từ Vựng trong đề thi JLPT

Cách làm bài Kanji và Từ Vựng trong đề thi JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách làm bài và những chú ý trong bài thi JLPT Phần Kanji, Từ vựng. 問題1&2: CÁCH ĐỌC KANJI VÀ NGƯỢC LẠI CÁCH LÀM: Đây là mondai không cần dịch hết …

Xem thêm »

Phân biệt: ようです / みたいです / っぽいです

Phân biệt: ようです / みたいです / っぽいです Cả 3 đều mang nghĩa: “hình như / có vẻ như / trông giống như” Nhưng cách dùng và ngữ cảnh thì khác nhau: 1. ようです Ý nghĩa: Có vẻ như… / Hình như… Là cách nói trang trọng, lịch sự, thường dùng …

Xem thêm »

Học Khiêm Nhường Ngữ trong tiếng Nhật

KHIÊM NHƯỜNG NGỮ – Vũ khí ghi điểm JLPT Muốn lịch sự, ghi điểm phần ngữ pháp N4–N3, đừng quên けんじょうご(謙譲語) nhé! 📌 先生にレポートをお渡ししました。 👉 Tôi đã nộp báo cáo cho thầy (dùng お~します để khiêm nhường). 📌 日本語で説明させていただきます。 👉 Xin cho phép tôi được giải thích bằng tiếng Nhật …

Xem thêm »

Học Tôn Kính Ngữ trong tiếng Nhật

TÔN KÍNH NGỮ – “CHƯỚNG NGẠI VẬT” CỦA JLPT!? Đừng để những mẫu như 「いらっしゃいます」 hay 「召し上がります」 làm bạn rối tung trong phòng thi nhé! 📌 Một số tôn kính ngữ cần nhớ: 🔹 行く/来る → いらっしゃいます 🔹 食べる/飲む → 召し上がります 🔹 言う → おっしゃいます 🔹 見る → ご覧になります 🔹 …

Xem thêm »

Cách làm phần Từ vựng tiếng Nhật trong kỳ thi JLPT

Cách làm phần Từ vựng tiếng Nhật trong kỳ thi JLPT Mỗi câu trong đề đều rất đáng giá, chúng ta cần tận dụng từng chút một để tích điểm cho tổng cả bài nha! もんだい 1 : Chọn cách đọc của chữ Kanji được gạch dưới trong câu – …

Xem thêm »

Tên của bạn trong tiếng Nhật là gì?

Cùng tiengnhathay học cách chuyển tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật. 1. Một số họ tiếng Việt trong tiếng Nhật STT Họ Tiếng Nhật 1 Nguyễn 阮 2 Trần 陳 3 Lê 黎 4 Hoàng (Huỳnh) 黄 5 Phạm 范 6 Phan 潘 7 Vũ (Võ) 武 8 Đặng …

Xem thêm »