30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 3 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 30 Quán …
Xem thêm »Tiếng Nhật
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 2 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: 30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 [PDF] …
Xem thêm »30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1
30 Quán Dụng Ngữ liên quan đến 気: Phần 1 (Có ví dụ liên quan) Những quán dụng ngữ tiếng Nhật này thường được sử dụng trong cuộc sống hằng ngày. Theo: Đỗ Phương Anh Bài liên quan: Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hằng ngày: Phần 1 Từ tiếng …
Xem thêm »Phân biệt 私は và 私が
Phân biệt 私は(わたしは)và 私が(わたしが) Cả 私は(わたしは) và 私が(わたしが) đều là chủ ngữ , dùng với danh từ .Nhưng sắc thái cảm xúc thì khác nhau. Điều quan trọng là bạn dùng trong hoàn cảnh nào ! 私は: Nhấn mạnh phần phía sau, phần bạn muốn nói là ở sau は. …
Xem thêm »Phân biệt 今回 và 今度 trong tiếng Nhật
Phân biệt「今回(こんかい)」và「今度 (こんど)」trong tiếng Nhật 「今回(こんかい)」 = lần này → chỉ chuyện vừa mới xảy ra hoặc đang diễn ra 「今度(こんど)」 = lần tới → nói về việc trong tương lai Ví dụ trong hội thoại: 先生(せんせい)、遅刻(ちこく)してしまって申し訳(もうしわけ)ありません。 → Thầy ơi, em xin lỗi vì đã đi trễ ạ. 今回(こんかい)は許(ゆる)しますけど、また今度(こんど)遅刻(ちこく)したらもう許(ゆる)しませんからね〜。 → …
Xem thêm »Phân biệt ころ và くらい
Phân biệt ころ và くらい Cùng phân biệt ころ và くらい trong tiếng Nhật. .
Xem thêm »708 Thành Ngữ (慣用句) của học sinh Tiểu Học ở Nhật
Thành Ngữ (慣用句) của học sinh Tiểu Học ở Nhật Vẫn là câu chuyện các cháu học sinh Tiểu học bên Nhật Dưới đây là 708 慣用句 (Thành ngữ) kèm giải thích ý nghĩa mà các bạn ấy phải nhớ . Download: PDF .
Xem thêm »18 Vĩ Tố kết thúc câu thường dùng trong giao tiếp tiếng Nhật
18 Vĩ Tố kết thúc câu thường dùng trong giao tiếp tiếng Nhật Vĩ tố được dùng khi người nói muốn thông báo đến người nghe thông tin mà họ nghĩ người nghe không biết. Vì thế nó bao hàm ý tự tin, quả quyết của người nói. Mức độ …
Xem thêm »Cách sử dụng Máy Giặt của Nhật
Cách sử dụng Máy Giặt của Nhật 洗濯機に洗濯物を入れてください。 (Sentakuki ni sentakumono o irete kudasai) Hãy bỏ đồ giặt vào máy giặt. 洗剤を適量入れてください。 (Senzai o teki ryō irete kudasai.) Hãy cho một lượng bột giặt vừa đủ. 柔軟剤を入れる場所はここです。 (Jūnanzai o ireru basho wa koko desu.) Chỗ để cho nước xả vải …
Xem thêm »Phân biệt うち và いえ
Phân biệt うち và いえ 「うち」 và 「いえ」 giống nhau hay khác nhau? Tại sao chữ Kanji 家 này lại có tận 2 cách đọc là「 いえ」 và 「うち」và làm sao để phân biệt cách sử dụng 2 từ này nhỉ? Trong tiếng Nhật chữ 「家」có 2 cách đọc là「 …
Xem thêm »
