Home / Kaiwa / Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc

Từ Kaiwa cần biết liên quan đến công việc

1. タイムカード (thẻ chấm công)

Ví dụ:
タイムカードを押し忘れちゃった。
たいむかーど を おしわすれちゃった。
(Tôi quên chấm công mất rồi)

 

2. 日勤(にっきん)(ca ngày)

夜勤(やきん)(ca đêm)

Ví dụ:
夜勤と日勤を交代でやっている。
やきん と にっきん を こうたい で やっている。
(Tôi làm ca đêm và ca ngày luân phiên)

 

3. 給与明細書(きゅうよ めいさいしょ) (bảng lương)

Ví dụ:
今月の給与明細書ってもうもらった?
こんげつ の きゅうよめいさいしょ って もう もらった?
(Bảng lương tháng này bạn đã nhận chưa)

 

4. 交代(こうたい)(đổi ca)

Ví dụ:
ねえ、ダメだったらいいんですけど、今週の土曜日、私のシフトを交代してもらえませんか。
ねえ、だめだったら いいんですけど、こんしゅう の どようび、わたし の しふと を こうたい してもらえませんか。
(Này, nếu không được cũng không sao đâu, nhưng thứ bảy tuần này cậu có thể đổi ca cho tớ được không?)

 

5. 引き継ぎ(ひきつぎ) (bàn giao công việc)

Ví dụ:
交代の時は、必ず引き継ぎをしてください。
こうたい の とき は、かならず ひきつぎ を して ください。
(Khi đổi ca, nhất định phải bàn giao công việc nhé)

Bài liên quan:
250 Từ vựng tiếng Nhật sử dụng trong công việc tại Nhật Bản: Phần 1
Kaiwa thực tế trong công việc: Phần 4