Home / Từ vựng N4 / Từ vựng N4 chủ đề Bữa tiệc

Từ vựng N4 chủ đề Bữa tiệc

Từ vựng N4 chủ đề Bữa tiệc

Bài đọc: パーティー

田中さんからパーティーに招待(しょうたい)されて、夫(おっと)といっしょに出(で)かけた。お土産(みやげ)に花(はな)を持っていったら、とてもよろこんでくれた。奥(おく) さんが作ってくれたおいしい料理(りょうり)を食べて、ワインを少(すこ)し飲(の)んだ。いろいろな人と友だちになって、とても楽しいパーティーだった。帰(かえ)りに、奥さんからケーキをいただいた。

Dịch
“Tôi được anh Tanaka mời đến dự tiệc và đã cùng chồng đi đến đó. Khi mang hoa đến làm quà, họ rất vui. Tôi đã ăn những món ăn ngon do vợ anh ấy nấu và uống một chút rượu vang. Tôi đã kết bạn với nhiều người khác nhau và đó là một bữa tiệc rất vui. Trên đường về, tôi được vợ anh ấy tặng cho bánh ngọt.”

Từ vựng:

1. 招待(しょうたい): lời mời ー 招待する: mời

私は彼(かれ)らをレストランに招待した。Tôi mời họ đến nhà hàng.
彼の夕飯(ゆうはん)の招待を受(う)けた/ 断(ことわ)った: Tôi đã chấp nhận/ từ chối lời mời ăn tối của anh ta.

2. 夫(おっと): chồng (để nói về chồng mình)

夫と出(で)かけた: ra ngoài đi chơi với chồng.

3. お土産(おみやげ): quà, quà lưu niệm

4. よろこぶ: vui
試験(しけん)に合格(ごうかく)して、よろこんだ。Tôi vui vì đã thi đỗ.

5. ワイン: rượu

6. 帰り(かえり): sự trở về, lúc về (nhà)
家族(かぞく)のみんなは父の帰りを待(ま)っている。Cả nhà đang đợi bố về.

7. いただく: nhận (thể lịch sự của もらう)
先生からお土産をいただきました。Tôi đã nhận quà từ cô giáo.

Mở rộng

(人) を [Danh từ] に招待する: Mời ai đến đâu
1. 食事(しょくじ): bữa ăn (mời đi ăn)

2. コンサート: buổi hòa nhạc (mời đi nghe hòa nhạc)

3. 結婚式(けっこんしき): đám cưới (mời đi đám cưới)

5. 展覧会(てんらんかい): buổi triển lãm (mời đi xem triển lãm)

(人)に/ から + [Danh từ] をいただく(もらう): nhận từ ai cái gì
1. お返事(おへんじ): câu trả lời/ thư trả lời

2. お礼(おれい): lời cảm ơn/ quà cảm ơn

3. お祝い(おいわい): lời chúc mừng

4. お見舞い: sự thăm (thường là thăm người ốm/ người bệnh)

5. プレゼント: quà

Bài liên quan:
Tên các món ăn ngày Tết bằng tiếng Nhật
Cách khen món ăn ngon để được lòng người Nhật