Từ vựng N4 chủ đề Chuyển nhà
Bài đọc: 引っ越し
再来週(さらいしゅう)、引っ越(ひっこ) します。やっと自分(じぶん)の家を建てることができました。アパートから大きな家に移(うつ)ります。でも、引っ越しのとき、専門(せんもん)の会社(かいしゃ)にたのむと、お金がたくさんかかるそうです。自分たちでやれば安いですが、準備(じゅんび)や片付け(かたづけ)がすごく大変(たいへん)そうです。
Dịch
“Tuần sau nữa, tôi sẽ chuyển nhà. Cuối cùng thì tôi cũng đã có thể xây được ngôi nhà của riêng mình. Tôi sẽ chuyển từ căn hộ sang một ngôi nhà lớn. Tuy nhiên, nghe nói nếu thuê công ty chuyên nghiệp để chuyển nhà thì sẽ tốn rất nhiều tiền. Tự mình làm thì rẻ hơn, nhưng việc chuẩn bị và dọn dẹp có vẻ rất vất vả.”
Từ vựng:
1. 再来週(さらいしゅう): tuần sau nữa → 再来月(さらいげつ): tháng sau nữa
2. 引っ越す(ひっこす): chuyển nhà
・ となりの町(まち)に引っ越す。Chuyển sang thành phố bên cạnh.
3. やっと: cuối cùng thì
・ 三年間(さんねんかん)勉強して、やっと大学(だいがく)に入った。
→ Sau ba năm học thì cuối cùng tôi cũng đã vào được đại học.
4. 建てる(たてる): xây (nhà/ công trình kiến trúc)
・ 二階建ての家(にかいだてのいえ): nhà 2 tầng
5. 移る(うつる): di chuyển
・ となりの席(せき)に移る。Chuyển sang ghế bên cạnh.
6. 専門(せんもん): chuyên môn
7. 準備(じゅんび)する: chuẩn bị
8. 片付け(かたづけ): sự sắp xếp, dọn dẹp
9. すごく: rất là, cực kỳ là
・ きょうはすごく疲(つか) れた。Hôm nay tôi cực kì mệt.
Đọc thêm:
この地域(ちいき)では、毎朝(まいあさ)8時までに、いつも同じところにごみを捨てなければなりません。
“Ở khu vực này, rác phải được đổ đúng chỗ quen thuộc trước 8 giờ sáng mỗi ngày.”
・ 地域(ちいき): khu vực
・ ごみ: rác
・ 捨てる(すてる): vứt, đổ (đi), ném đi
Bài liên quan:
40 Câu Kaiwa mà người Nhật thường dùng
Từ vựng tiếng Nhật về đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày

